

Teen Wolf — Phần 3 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
469 từ
giết người
Trong cảnhcố ý tước đoạt mạng sống của một ai đó
He planned to murder his enemy
Hắn ta đã lên kế hoạch giết kẻ thù của mình
tội giết người
Trong cảnhhành vi phạm tội khi cố ý tước đoạt mạng sống của người khác
He was arrested for murder
Anh ta đã bị bắt vì tội giết người
phá hỏng
làm hư hại hoặc kết thúc một việc gì đó hoàn toàn
You will murder that song if you sing it badly
Bạn sẽ phá hỏng bài hát đó nếu hát dở
đai an toàn
Trong cảnhthiết bị dùng để hạn chế sự di chuyển
The car seat has a restraint
Ghế ngồi ô tô có đai an toàn
sự hạn chế
điều ngăn cản bạn làm việc gì đó
Budget cuts are a major restraint
Cắt giảm ngân sách là một sự hạn chế lớn
sự kiềm chế
khả năng kiểm soát hành động hoặc cảm xúc của bản thân
He showed great restraint
Anh ấy đã thể hiện sự kiềm chế tuyệt vời
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
khám sức khỏe
Trong cảnhcuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
vật chất
những đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
hời hợt
Trong cảnhkhông có nỗ lực hoặc sự quan tâm nghiêm túc
He took the warning lightly
Anh ấy đón nhận lời cảnh báo một cách hời hợt
nhẹ nhàng
theo cách mềm mại hoặc dịu dàng
She touched his hand lightly
Cô ấy chạm nhẹ vào tay anh ấy
mô tả
Trong cảnhnói về đặc điểm của một sự vật hoặc sự việc
Can you describe your house
Bạn có thể mô tả ngôi nhà của bạn không
miêu tả
dùng lời nói để làm rõ hình dáng hoặc tính chất
She described the accident to the police
Cô ấy miêu tả vụ tai nạn cho cảnh sát
kể lại
tường thuật về một người hoặc vật nào đó
He described his teacher as a kind person
Anh ấy kể lại giáo viên của mình là một người tốt bụng
diễn tả
trình bày chi tiết về một sự vật sự việc
Please describe how it happened
Vui lòng diễn tả chuyện đó đã xảy ra như thế nào
làm tổn thương
Trong cảnhgây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
né tránh
Trong cảnhkhông tiếp xúc hoặc không gặp gỡ ai đó
I try to avoid him at work
Tôi cố gắng né tránh anh ấy ở nơi làm việc
tránh
giữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
Please avoid the busy streets
Vui lòng tránh những con đường đông đúc
ngăn chặn
giữ cho một điều gì đó không xảy ra
We must avoid any mistakes
Chúng ta phải tránh mọi sai sót
liệu pháp sốc điện
Trong cảnhthủ tục y tế sử dụng dòng điện để điều trị bệnh tâm thần
The doctor suggested electroshock therapy
Bác sĩ đã đề nghị liệu pháp sốc điện
Mở khóa 459 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/469 từ
Đã có Premium? Đăng nhập