

Teen Wolf — Phần 4 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
409 từ
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
vô tâm thu
Trong cảnhtình trạng tim ngừng đập
The patient experienced asystole
Bệnh nhân bị vô tâm thu
từ từ
Trong cảnhtốc độ không nhanh
The car moved slowly
Chiếc xe di chuyển từ từ
chậm rãi
ở tốc độ thấp
Please walk slowly
Làm ơn hãy đi chậm rãi
chầm chậm
không nhanh
He eats very slowly
Anh ấy ăn rất chầm chậm
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
phản diện
Trong cảnhnhân vật thực hiện những việc ác
The bad guy lost the fight
Nhân vật phản diện đã thua trong cuộc chiến
kẻ xấu
một người không tốt hoặc không tử tế
He is a bad guy
Anh ta là một kẻ xấu
chẳng hạn
Trong cảnhđược dùng để chỉ ra rằng bạn đang nói cho riêng mình trong một nhóm
I for one am not happy with the plan
Bản thân tôi thì không hài lòng với kế hoạch này
cho một người
được dùng cho cá nhân đơn lẻ
This cake is for one
Chiếc bánh này dành cho một người ăn
tự chẩn đoán
Trong cảnhhành động tự xác định bệnh tình của bản thân
He practiced self diagnosis using the internet
Anh ấy đã tự chẩn đoán bệnh bằng cách sử dụng internet
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
ngay lập tức
Trong cảnhtrong thời gian ngắn sắp tới
I will be right back
Tôi sẽ quay lại ngay
hậu vệ phải
vị trí phòng ngự trong bóng đá
He plays as a right back
Anh ấy chơi ở vị trí hậu vệ phải
hoạt động trở lại
bắt đầu làm việc sau khi dừng lại
The system is right back
Hệ thống đã hoạt động trở lại
trở lại
quay lại một địa điểm hoặc chủ đề cũ
Let us get right back to the point
Hãy quay lại vấn đề chính
Mở khóa 399 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/409 từ
Đã có Premium? Đăng nhập