

Teen Wolf — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
413 từ
thực hiện
Trong cảnhtạo ra một hành động hoặc kết quả
I do my homework every day
Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày
hiển thị
Trong cảnhbiểu thị nội dung hoặc thông tin
The screen does an error code
Màn hình hiển thị một mã lỗi
con hươu cái
con hươu giống cái
A doe was grazing in the field
Một con hươu cái đang gặm cỏ trên cánh đồng
có vẻ
tạo ấn tượng về một trạng thái nào đó
He does look tired today
Anh ấy có vẻ mệt mỏi hôm nay
lây bệnh
Trong cảnhtruyền vi khuẩn có hại sang cho ai đó hoặc thứ gì đó
Do not let him infect you with a cold
Đừng để anh ấy lây bệnh cảm cho bạn
nhiễm khuẩn
làm cho một vật chứa mầm bệnh hoặc thứ gây hại
The virus can infect the water supply
Vi-rút có thể làm nhiễm bẩn nguồn nước
sói
Trong cảnhloài động vật hoang dã đi săn theo bầy
The wolf howls at the moon
Con sói hú dưới ánh trăng
chó sói
loài thú hoang giống như một con chó lớn
A wolf looks like a big dog
Một con chó sói trông giống như một con chó lớn
bầy
Trong cảnhmột nhóm người hoặc vật ở cùng nhau
A pack of wolves hunted in the forest
Một bầy sói đi săn trong rừng
mang
mang theo vũ khí bên mình
The guard packs a gun
Người bảo vệ mang theo súng
bao bì
chiếc túi hoặc hộp nhỏ để đựng đồ đạc
Please open this pack of cookies
Hãy mở gói bánh này ra
nhồi nhét
lấp đầy một nơi với lượng lớn người
Fans packed the stadium
Người hâm mộ chật kín sân vận động
đóng gói
bỏ đồ đạc vào trong một vật chứa
I will pack these clothes into a box
Tôi sẽ đóng gói những bộ quần áo này vào hộp
đấm
dùng lực để đánh vào một cái gì đó
He packed a hard punch
Anh ta tung một cú đấm mạnh
chuồn
rời khỏi một nơi một cách vội vã
It is time to pack and go
Đã đến lúc phải chuồn thôi
chuẩn bị
sắp xếp đồ đạc vào túi hoặc hộp cho một chuyến đi
Did you pack for the trip
Bạn đã chuẩn bị đồ cho chuyến đi chưa
cất giữ
đặt đồ đạc vào túi hoặc hộp để cất đi
She packed the winter clothes in a box
Cô ấy cất giữ quần áo mùa đông vào trong hộp
xếp hành lý
để đồ dùng cá nhân vào túi hoặc va li cho chuyến đi
I need to pack my suitcase tonight
Tôi cần xếp hành lý vào va li tối nay
mạnh mẽ
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc tác động lớn
He has a powerful engine
Anh ấy có một động cơ mạnh mẽ
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
tỉnh táo
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi rượu bia
You should be sober when driving
Bạn nên tỉnh táo khi lái xe
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
đúng
chính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
Mở khóa 403 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/413 từ
Đã có Premium? Đăng nhập