

Teen Wolf — Phần 5 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
372 từ
văn hóa dân gian
Trong cảnhniềm tin và những câu chuyện truyền thống của một cộng đồng
She enjoys studying local folklore
Cô ấy thích nghiên cứu văn hóa dân gian địa phương
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
thính giác
Trong cảnhliên quan đến giác quan nghe
The auditory nerve carries signals to the brain
Dây thần kinh thính giác truyền tín hiệu đến não bộ
thuộc về thính giác
Trong cảnhcó kết nối với khả năng nghe
This test measures your auditory ability
Bài kiểm tra này đánh giá khả năng thính giác của bạn
kiểm tra
Trong cảnhnhìn xem cái gì đó có đúng hoặc chấp nhận được hay không
Please check it out before you send it
Vui lòng kiểm tra nó trước khi bạn gửi đi
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
dịch
Trong cảnhchuyển đổi từ ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
Please translate this sentence
Hãy dịch câu này
chuyển đổi
thay đổi cái gì đó từ dạng này sang dạng khác
Ideas often translate into action
Ý tưởng thường chuyển đổi thành hành động
diễn giải
giải thích ý nghĩa của một điều gì đó bằng từ ngữ khác
Can you translate his motives
Bạn có thể diễn giải động cơ của anh ấy không
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
Mở khóa 362 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/372 từ
Đã có Premium? Đăng nhập