

Teen Wolf — Phần 5 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
360 từ
thời gian ý nghĩa
Trong cảnhkhoảng thời gian dành sự quan tâm trọn vẹn cho người khác
We enjoyed some quality time together
Chúng tôi đã có khoảng thời gian ý nghĩa bên nhau
thời gian chất lượng
khoảng thời gian tập trung hoàn toàn cho ai đó
I need quality time with my family
Tôi cần thời gian chất lượng bên gia đình mình
xuất hiện
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc lộ diện ra ngoài
The sun came out after the rain
Mặt trời xuất hiện sau cơn mưa
phát hành
được công bố hoặc tiết lộ ra công chúng
The new book will come out soon
Cuốn sách mới sẽ sớm được phát hành
ngay lập tức
vào lúc hiện tại hoặc không chậm trễ
The truth will come out eventually
Sự thật cuối cùng cũng sẽ lộ ra ngay thôi
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
She finally came out about her decision
Cô ấy cuối cùng đã thẳng thắn về quyết định của mình
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
thầm kín
Trong cảnhđược giữ bí mật hoặc không tiết lộ
He had an ulterior motive for helping me
Anh ấy có động cơ thầm kín khi giúp tôi
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
chẳng sao
Trong cảnhđược dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
dù gì đi nữa
dùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
người chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
nghĩa
Trong cảnhlời giải thích về ý nghĩa của một từ cụ thể
Look up the definition in the dictionary
Hãy tra cứu nghĩa trong từ điển
định nghĩa
lời giải thích về ý nghĩa của một từ hoặc sự vật
Please provide a definition for this word
Vui lòng cung cấp định nghĩa cho từ này
độ nét
hình dáng và đường nét rõ ràng của các nhóm cơ
He has great muscle definition
Anh ấy có cơ bắp rất rõ nét
Mở khóa 350 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/360 từ
Đã có Premium? Đăng nhập