

Teen Wolf — Phần 5 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
370 từ
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
bức xạ
Trong cảnhmột loại năng lượng có thể gây hại với số lượng lớn
The sun emits radiation
Mặt trời phát ra bức xạ
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì để biết họ ổn hay không
I will check on the documents
Tôi sẽ kiểm tra các tài liệu
chăm sóc
đảm bảo ai đó hoặc cái gì được an toàn
Please check on the baby
Vui lòng chăm sóc em bé
thăm hỏi
đến gặp để xem tình trạng của ai đó
We check on our neighbor
Chúng tôi thăm hỏi người hàng xóm của mình
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc thứ gì đó để đảm bảo họ vẫn ổn
I will check on the baby
Tôi sẽ kiểm tra em bé
theo dõi
kiểm tra thứ gì đó để xem tình trạng của nó ra sao
She checks on the progress of the project
Cô ấy theo dõi tiến độ của dự án
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
thông báo
Trong cảnhcho ai đó biết về một điều gì đó
Please notify us if you have any questions
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
báo tin
thông báo cho một người về sự việc nào đó
The office will notify the staff about the new rules
Văn phòng sẽ báo tin cho nhân viên về các quy định mới
cửa vào
Trong cảnhmột lối đi để vào trong tòa nhà hoặc căn phòng
The entrance is around the back
Lối vào ở phía sau
lối vào
hành động đi vào một địa điểm
We waited for his entrance
Chúng tôi chờ đợi sự xuất hiện của anh ấy
mê hoặc
làm cho ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc vui sướng
The magic show entranced the children
Màn trình diễn ảo thuật đã làm lũ trẻ mê hoặc
sự nhập cảnh
hành động đi vào trong một địa điểm
They gained entrance to the building
Họ đã được phép đi vào tòa nhà
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
Mở khóa 360 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/370 từ
Đã có Premium? Đăng nhập