The Big Bang Theory — Phần 1 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
509 từ
Cấp độ CEFR
xứng đáng
Trong cảnhđạt được điều gì đó nhờ nỗ lực hoặc công lao
You are a deserving winner
Bạn là người chiến thắng xứng đáng
thoải mái
Trong cảnhtheo cách mang lại cảm giác dễ chịu hoặc thư giãn
She sat comfortably in the chair
Cô ấy ngồi thoải mái trên chiếc ghế
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
phép thuật
Trong cảnhnhững từ ngữ hoặc hành động dùng để đánh lừa người khác bằng cách giả vờ như có phép thuật
He used some hocus pocus to fool the kids
Anh ấy đã dùng vài trò phép thuật để đánh lừa lũ trẻ
khác
Trong cảnhtheo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
nếu không
trong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
giả tưởng
Trong cảnhthể loại truyện về phép thuật và thế giới tưởng tượng
I enjoy reading fantasy novels
Tôi thích đọc tiểu thuyết giả tưởng
huyễn hoặc
câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
The story is just a fantasy
Câu chuyện đó chỉ là sự huyễn hoặc
mơ tưởng
tình huống dễ chịu không có thật
Living in a mansion is just a fantasy
Sống trong biệt thự chỉ là mơ tưởng
mộng tưởng
suy nghĩ hoặc giấc mơ dễ chịu về điều bạn khao khát
He lives in a world of fantasy
Anh ấy sống trong một thế giới mộng tưởng
giải quyết
Trong cảnhtìm ra câu trả lời cho một vấn đề hoặc bí ẩn
Experts are trying to unravel the mystery
Các chuyên gia đang cố gắng giải quyết bí ẩn này
tháo gỡ
trở nên rối hoặc rời ra
The sweater began to unravel
Chiếc áo len bắt đầu bị tháo gỡ
làm bối rối
khiến ai đó cảm thấy rất bối rối hoặc buồn bã
The sudden news began to unravel him
Tin tức bất ngờ bắt đầu làm anh ấy bối rối
sử dụng
Trong cảnhtận dụng hoặc dùng một thứ gì đó
We employ new methods to solve problems
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết vấn đề
thuê
trả tiền để ai đó làm việc cho bạn
The company will employ more staff
Công ty sẽ thuê thêm nhân viên
việc làm
một vị trí công việc được trả lương
He is in the employ of the government
Anh ấy đang làm việc cho chính phủ
tuyển dụng
trả tiền cho ai đó để thực hiện một công việc
They employ workers to build houses
Họ tuyển dụng công nhân để xây nhà
bằng sáng chế
Trong cảnhquyền pháp lý do chính phủ cấp để sản xuất hoặc bán một phát minh
He filed a patent for his new device
Anh ấy đã nộp bằng sáng chế cho thiết bị mới của mình
voi
Trong cảnhloài động vật to lớn có chiếc vòi dài
The elephant has a long nose
Con voi có chiếc vòi dài
voi
loài động vật to lớn có vòi dài và đôi tai to
Elephants have big ears
Những con voi có đôi tai to
hang ổ
Trong cảnhnơi diễn ra các hoạt động bất hợp pháp hoặc bí mật
Police raided the gambling den
Cảnh sát đã đột kích hang ổ cờ bạc
hang
nơi trú ẩn hoặc nhà của động vật hoang dã
The bear slept in its den
Con gấu ngủ trong hang của nó
phòng riêng
một căn phòng trong nhà dùng để thư giãn hoặc làm việc
He is reading in his den
Anh ấy đang đọc sách trong phòng riêng của mình
bị bắn
Trong cảnhbị trúng đạn từ súng
He got shot in the leg
Anh ấy bị bắn vào chân
bị thương do đạn
bị đạn bắn trúng gây thương tích
He got shot during the robbery
Anh ấy bị thương do đạn trong vụ cướp
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
gây mê
Trong cảnhtình trạng mất cảm giác ở một bộ phận cơ thể
The doctor gave her anesthesia before the surgery
Bác sĩ đã gây mê cho cô ấy trước cuộc phẫu thuật
cháy rực
Trong cảnhđang bốc cháy hoặc rất nóng
The flaming torch lit up the room
Ngọn đuốc cháy rực làm sáng căn phòng
liệt kê
Trong cảnhnêu tên các sự vật từng cái một
Please enumerate the reasons for your decision
Vui lòng liệt kê các lý do cho quyết định của bạn
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
thất bại
Trong cảnhkhông còn thành công hoặc hữu ích nữa
His career is completely washed up
Sự nghiệp của anh ấy hoàn toàn thất bại
trôi dạt
bị dòng nước đưa đến một địa điểm
The debris washed up on the shore
Đống đổ nát trôi dạt vào bờ
rửa mặt
làm sạch tay hoặc khuôn mặt của bạn
Go and get washed up for dinner
Hãy đi rửa mặt để chuẩn bị ăn tối
hết thời
không còn được ưa chuộng hoặc giá trị nữa
The actor is considered washed up
Diễn viên đó bị coi là đã hết thời
kem trang trí
Trong cảnhlớp phủ ngọt xốp dùng trên các món tráng miệng
Put some whipped cream on the cake
Hãy cho một ít kem trang trí lên bánh nhé
kem tươi
hỗn hợp kem được đánh bông tạo độ xốp
I added whipped cream to my cocoa
Tôi thêm kem tươi vào cốc cacao của mình
kem
chất lỏng đặc từ sữa
This whipped cream is made from fresh milk
Loại kem này được làm từ sữa tươi
kem đánh bông
lớp phủ ngọt nhẹ và xốp làm từ kem
The cake is topped with whipped cream
Chiếc bánh được phủ một lớp kem đánh bông
cắt đứt
Trong cảnhcắt rời một vật gì đó hoàn toàn
The rope was severed by the blade
Sợi dây đã bị cắt đứt bởi lưỡi dao
vải lưới
Trong cảnhvật liệu mỏng linh hoạt có các lỗ như mạng lưới
The seat is made of strong webbing
Ghế ngồi được làm bằng vải lưới chắc chắn
cuộc tình ngắn
Trong cảnhmột mối quan hệ ngắn hạn không nghiêm túc
Their dalliance was short
Cuộc tình ngắn ngủi của họ rất chóng vánh
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
rùng rợn
Trong cảnhtạo cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu
The old house looks creepy
Ngôi nhà cũ trông thật rùng rợn
đáng sợ
gây ra cảm giác lo âu hoặc hoảng sợ
That man is very creepy
Người đàn ông đó rất đáng sợ
gây bất an
tạo cảm giác không thoải mái hoặc lo lắng nhẹ
I had a creepy feeling at night
Tôi có cảm giác bất an vào ban đêm
cuộc thi chần bông
Trong cảnhmột sự kiện hay cuộc thi liên quan đến may vá
They entered the quilting bee contest
Họ đã tham gia cuộc thi chần bông
buổi tụ họp may chần bông
một buổi tụ họp mọi người cùng nhau may chăn
She attended a quilting bee at the community center
Cô ấy đã tham dự một buổi tụ họp may chăn tại trung tâm cộng đồng
suốt đời
Trong cảnhkéo dài trong suốt cả cuộc đời
He has a lifelong interest in music
Anh ấy có niềm đam mê âm nhạc suốt đời
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
tuyệt vời
Trong cảnhrất đáng ngạc nhiên hoặc khó có thể tin được
The view from the top is unbelievable
Khung cảnh từ trên đỉnh thật tuyệt vời
vô lý
không thể tin được vì thiếu căn cứ
That is an unbelievable story
Đó là một câu chuyện vô lý
không thể tin nổi
rất khó hoặc không thể tin là có thật
It is unbelievable that he won
Thật không thể tin nổi là anh ấy đã thắng
lựa chọn
Trong cảnhmột thứ mà bạn có thể chọn
You have many options
Bạn có nhiều lựa chọn
chọn
đưa ra quyết định từ một tập hợp các khả năng
They decided to option the house
Họ đã quyết định chọn ngôi nhà đó
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
tuyệt vời
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
tạp chí tranh
Trong cảnhsách mỏng có các câu chuyện được kể bằng hình ảnh
He bought a new comic book
Anh ấy đã mua một cuốn tạp chí tranh mới
truyện tranh
cuốn sách kể chuyện thông qua hình vẽ và lời thoại
I love reading this comic book
Tôi thích đọc cuốn truyện tranh này
ấn phẩm tranh
ấn phẩm kể chuyện bằng hình ảnh
This comic book is very popular
Ấn phẩm tranh này rất phổ biến
nhiệt tình
Trong cảnhđược thực hiện với nhiều năng lượng và sự hào hứng
He gave a hearty laugh
Anh ấy đã cười một cách nhiệt tình
thịnh soạn
cung cấp nhiều thức ăn hoặc sự ấm áp
We enjoyed a hearty breakfast
Chúng tôi đã thưởng thức một bữa sáng thịnh soạn
khỏe mạnh
có cơ thể cường tráng và không bị ốm đau
The old man is still hearty
Ông lão vẫn còn rất khỏe mạnh
chiết xuất
Trong cảnhhành động lấy một vật ra khỏi một vật khác
The extraction of oil is difficult
Việc chiết xuất dầu mỏ rất khó khăn
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
người lập dị
Trong cảnhmột người có hành vi kỳ lạ
That guy is a complete weirdo
Gã đó hoàn toàn là một kẻ lập dị
người kỳ quặc
một người hành động theo cách không bình thường
Don't talk to that weirdo
Đừng nói chuyện với người kỳ quặc đó
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
đặt mạnh
Trong cảnhđặt thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc bất cẩn
She slapped the book onto the table
Cô ấy đặt mạnh cuốn sách lên bàn
tuyệt vời
rất tốt hoặc ấn tượng
This song really slaps
Bài hát này thực sự rất tuyệt
tát
dùng lòng bàn tay đánh người khác
He slapped his friend on the arm
Anh ấy tát vào tay bạn mình
do tò mò
Trong cảnhvì muốn biết hoặc hiểu rõ sự việc
I opened the box out of curiosity
Tôi mở chiếc hộp đó vì tò mò
tò mò
khao khát mãnh liệt muốn tìm hiểu hoặc biết một điều gì đó
I asked just out of curiosity
Tôi hỏi chỉ vì tò mò
thùng
Trong cảnhvật chứa hình tròn lớn thường dùng để lưu trữ
The oil is stored in a barrel
Dầu được chứa trong một cái thùng
la đi
di chuyển rất nhanh theo một hướng nhất định
The car barreled down the road
Chiếc xe lao đi trên đường
nòng súng
phần kim loại dài của súng nơi đạn thoát ra
He cleaned the barrel of his rifle
Anh ấy làm sạch nòng súng trường của mình
nòng súng
phần ống kim loại của súng nơi đạn được bắn ra
The bullet traveled through the barrel
Viên đạn bay qua nòng súng
kết thúc
Trong cảnhsự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
gói
bao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
thấu hiểu
hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
ông lão
Trong cảnhmột người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
cha
từ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
hạn chế
Trong cảnhgiữ một thứ gì đó trong một mức độ nhất định
Please limit your talking during the exam
Vui lòng hạn chế nói chuyện trong bài kiểm tra
giới hạn
điểm xa nhất hoặc điểm kết thúc cho phép
The speed limit is 50 mph
Giới hạn tốc độ là 50 dặm một giờ
hạn mức
số lượng hoặc mức độ cao nhất được phép
There is a limit on the number of guests
Có một hạn mức cho số lượng khách mời
du lịch
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác
I like to travel to new countries
Tôi thích du lịch đến những đất nước mới
du hành
di chuyển đến một thời điểm khác
He wants to travel through time
Anh ấy muốn du hành qua thời gian
lan truyền
di chuyển hoặc được truyền từ nơi này sang nơi khác
Sound travels through air
Âm thanh lan truyền qua không khí
nói dối
Trong cảnhnói những điều không đúng sự thật hoặc khoe khoang
He is full of it regarding his achievements
Anh ta nói dối về những thành tựu của mình
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
phun
Trong cảnhđẩy mạnh chất lỏng hoặc thức ăn ra ngoài
The child began to spit the food out
Đứa trẻ bắt đầu phun thức ăn ra ngoài
cãi vã
có một cuộc tranh luận hoặc bất đồng nhỏ
They had a small spit over the bill
Họ đã có một cuộc cãi vã nhỏ về hóa đơn
xiên
nướng thịt trên một thanh kim loại dài trên lửa
The chef put the chicken on a spit
Đầu bếp đặt con gà lên xiên nướng
nhổ
dùng lực đẩy thứ gì đó ra khỏi miệng
He stopped to spit on the ground
Anh ấy dừng lại để nhổ xuống đất
đưa
gửi hoặc trao cho ai đó một thứ gì đó
She spit the information out quickly
Cô ấy đưa thông tin ra nhanh chóng
nước bọt
chất lỏng được sản xuất trong miệng
The cat had spit on its paws
Con mèo đã có nước bọt trên chân của nó
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
gõ
Trong cảnhđập vào một vật gì đó như cửa
Someone is knocking at the door
Có ai đó đang gõ cửa
chia sẻ
Trong cảnhphân chia một phần của cái gì cho người khác
She shared her lunch with her friend
Cô ấy chia sẻ bữa trưa với bạn mình
chung
thuộc quyền sở hữu của hai hay nhiều người
They have a shared interest in music
Họ có chung niềm đam mê âm nhạc
có điểm chung
sở hữu cùng một đặc điểm với ai đó
We shared the same opinion on the topic
Chúng tôi có cùng quan điểm về chủ đề đó
cùng thực hiện
được thực hiện bởi nhiều người với nhau
It was a shared effort to finish the project
Đó là một nỗ lực chung để hoàn thành dự án
dùng chung
sử dụng một vật gì đó cùng lúc với người khác
We shared a taxi to the airport
Chúng tôi đi chung một chiếc taxi đến sân bay
được dùng chung
được nhiều người sử dụng trong cùng một thời điểm
This is a shared kitchen for all residents
Đây là nhà bếp được dùng chung cho tất cả cư dân
ngồi cùng
Trong cảnhở bên cạnh ai đó để hỗ trợ hoặc chia sẻ
Please sit with me during the meeting
Hãy ngồi cùng tôi trong suốt cuộc họp
đối diện
giữ bình tĩnh và đối mặt với một cảm xúc hoặc tình huống khó khăn
I need to sit with my feelings
Tôi cần đối diện với cảm xúc của mình
tác động
tạo ra một cảm giác nhất định đối với ai đó
This decision does not sit well with me
Quyết định này không mang lại cảm giác thoải mái cho tôi
suy ngẫm
dành thời gian để suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề
Let me sit with that idea for a while
Hãy để tôi suy ngẫm về ý tưởng đó một lát
ngồi cùng
ở bên cạnh ai đó để hỗ trợ
I will sit with you while you wait
Tôi sẽ ngồi cùng bạn trong khi bạn chờ đợi
bỏ rơi
Trong cảnhrời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
kẻ ngốc nghếch
Trong cảnhtừ xúc phạm chỉ người không sành điệu hoặc không thú vị
Don't be such a lame o
Đừng có tỏ ra là một kẻ ngốc nghếch như thế
người tẻ nhạt
một người gây khó chịu hoặc không thú vị
That guy is a real lame o
Gã đó thật là một kẻ tẻ nhạt
kẻ chán ngắt
từ thân mật dùng để chỉ người nhàm chán hoặc không thú vị
He is such a lame o
Anh ta đúng là một kẻ chán ngắt
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
cà phê sữa
Trong cảnhloại cà phê làm từ espresso và sữa hấp
I would like a hot latte
Tôi muốn một ly cà phê sữa nóng
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
hệ thống hóa
Trong cảnhsắp xếp mọi thứ thành một hệ thống chặt chẽ
They hope to codify the laws
Họ hy vọng sẽ hệ thống hóa các bộ luật
kỹ thuật số
Trong cảnhsử dụng máy tính hoặc internet
We are working digitally
Chúng tôi đang làm việc trên nền tảng kỹ thuật số
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
con người
Trong cảnhcá nhân hoặc loài người nói chung
There are many people in the park
Có rất nhiều người trong công viên
cộng đồng
nhóm người có chung sở thích hoặc giá trị
These people share a common goal
Những người này có chung mục tiêu
nhân viên
những người làm việc hoặc đại diện cho một tổ chức
The company treats its people well
Công ty đối xử tốt với nhân viên của mình
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
sự nổi
Trong cảnhkhả năng giữ trên bề mặt nước
The boat has good flotation
Con thuyền có khả năng nổi tốt
bùa chú
Trong cảnhnhững từ ngữ hoặc hành động có quyền năng ma thuật
The witch cast a magic spell
Phù thủy đã yểm một lá bùa ma thuật
đánh vần
viết hoặc gọi tên các chữ cái của một từ
How do you spell your name
Bạn đánh vần tên mình như thế nào
báo hiệu
chỉ ra rằng một điều gì đó thường là xấu sẽ xảy ra
Dry weather spells trouble for crops
Thời tiết khô hạn báo hiệu rắc rối cho mùa màng
khoảng thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
I rested for a short spell
Tôi đã nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
môn toán
Trong cảnhmôn học về các con số đại lượng và hình dạng
Do you have math class today
Bạn có tiết toán hôm nay không
toán học
nghiên cứu về các con số và hình dạng
I am good at math
Tôi giỏi toán học
sôi nổi
Trong cảnhtràn đầy năng lượng và sự hào hứng
They had a rootin tootin party
Họ đã có một bữa tiệc thật sôi nổi
sách tranh
Trong cảnhmột cuốn sách có nhiều hình ảnh thường dành cho trẻ nhỏ
The child is reading a picture book
Đứa trẻ đang đọc một cuốn sách tranh
ngáy
Trong cảnhthở ra tiếng khi đang ngủ
My father is snoring loudly
Bố tôi đang ngáy rất to
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị