The Big Bang Theory — Phần 1 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
401 từ
Cấp độ CEFR
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
khiêm nhường
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy bớt quan trọng hoặc kiêu ngạo
It was a humbling experience
Đó là một trải nghiệm đáng để khiêm nhường
đo lường
Trong cảnhhành động xác định kích thước số lượng mức độ hoặc giá trị của một thứ gì đó
We are measuring the room size
Chúng tôi đang đo lường kích thước căn phòng
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
bánh mì giòn
Trong cảnhmẩu bánh mì nướng hoặc rán nhỏ dùng kèm với súp hoặc salad
Add some croutons to your salad
Hãy thêm vài mẩu bánh mì giòn vào món salad của bạn
dụng cụ
Trong cảnhvật dụng cầm tay được sử dụng cho một công việc cụ thể
I need a tool to fix the sink
Tôi cần một dụng cụ để sửa bồn rửa mặt
trang bị
cung cấp thiết bị hoặc kỹ năng cần thiết cho công việc
We need to tool our staff for the project
Chúng ta cần trang bị cho nhân viên của mình cho dự án
kẻ ngốc
người có hành động ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such a tool
Đừng làm kẻ ngốc như vậy
phủ định
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự từ chối hoặc không đồng ý
He gave a negatory response to my request
Anh ấy đã đưa ra câu trả lời phủ định cho yêu cầu của tôi
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
duy nhất
là người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thìa
Trong cảnhvật dụng dùng để ăn
I use a spoon to eat soup
Tôi dùng thìa để ăn súp
ôm kiểu thìa
nằm sát phía sau người khác với cơ thể cong theo họ
The couple likes to spoon in bed
Cặp đôi thích nằm ôm kiểu thìa trên giường
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
trạm
Trong cảnhnơi cung cấp một dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể
Please wait at the bus station
Vui lòng đợi ở trạm xe buýt
đóng quân
bố trí ai đó vào một vị trí cụ thể để làm nhiệm vụ
The soldier was stationed at the border
Người lính được đóng quân ở biên giới
vị trí
mức độ của đầu thai nhi trong ống sinh
The doctor checked the station of the baby
Bác sĩ đã kiểm tra vị trí của thai nhi
trang trại
một nông trại lớn chăn nuôi cừu hoặc gia súc
He works at a large cattle station
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc lớn
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
nuôi cấy
Trong cảnhmột nhóm vi khuẩn được nuôi để nghiên cứu
The lab prepared a bacteria culture
Phòng thí nghiệm đã chuẩn bị một mẫu nuôi cấy vi khuẩn
văn hóa
Trong cảnhphong tục và niềm tin chung của một nhóm người
Music is a big part of the local culture
Âm nhạc là một phần lớn của văn hóa địa phương
văn hóa
tập quán và cách sống của một nhóm người
He enjoys learning about different cultures
Anh ấy thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau
nuôi cấy
nhóm tế bào hoặc sinh vật được nuôi để nghiên cứu
They created a cell culture for testing
Họ tạo ra một mẫu nuôi cấy tế bào để thử nghiệm
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
hôn mê
Trong cảnhtrạng thái ngủ sâu hoặc không có ý thức
The patient remained comatose after the accident
Bệnh nhân vẫn hôn mê sau tai nạn
phẫu thuật
Trong cảnhquy trình y tế để sửa chữa hoặc loại bỏ bộ phận bên trong cơ thể
He needs surgery on his leg
Anh ấy cần phẫu thuật chân
phòng khám
nơi bác sĩ hoặc nha sĩ khám bệnh cho bệnh nhân
I have an appointment at the surgery
Tôi có cuộc hẹn tại phòng khám
ca mổ
một hoạt động do bác sĩ thực hiện
The surgery was successful
Ca mổ đã thành công
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
canh
món ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
bỏ phiếu
Trong cảnhđưa ra sự lựa chọn trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp
We will vote tomorrow
Chúng ta sẽ bỏ phiếu vào ngày mai
phiếu bầu
sự lựa chọn chính thức của mọi người trong một cuộc bầu cử
I cast my vote today
Tôi đã bỏ phiếu bầu của mình hôm nay
cúm
Trong cảnhbệnh truyền nhiễm do virus gây sốt và đau nhức cơ thể
She caught the influenza virus
Cô ấy đã bị nhiễm virus cúm
nhắn tin
Trong cảnhgửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
văn bản
một đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
sẵn có
Trong cảnhở gần hoặc sẵn sàng để sử dụng
I keep a pen at hand
Tôi luôn để sẵn cây bút gần bên
trước mắt
đang xảy ra hoặc tồn tại ngay lúc này
We must focus on the task at hand
Chúng ta phải tập trung vào công việc trước mắt
bồn rửa
Trong cảnhthiết bị hình chậu để rửa tay hoặc đồ vật
I washed my hands in the sink
Tôi rửa tay trong bồn rửa
bộ tản nhiệt
thiết bị hấp thụ và phân tán nhiệt lượng
This computer has a heat sink
Máy tính này có bộ tản nhiệt
thất bại
bị hủy hoại hoặc không thành công
Their plan will sink
Kế hoạch của họ sẽ thất bại
chìm
di chuyển xuống dưới đặc biệt là trong nước
The ship began to sink
Con tàu bắt đầu chìm
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
thính giác
khả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
ấm cúng
Trong cảnhấm áp và dễ chịu
The bedroom is very cozy
Phòng ngủ rất ấm cúng
vỏ bọc
vật bao phủ mềm mại cho một đồ vật
Put a tea cozy on the teapot
Đặt một chiếc vỏ bọc ấm lên bình trà
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
cuộc đua marathon
Trong cảnhcuộc đua chạy bộ đường dài
She is training for a marathon
Cô ấy đang tập luyện cho cuộc chạy marathon
bưu phẩm
Trong cảnhcác loại thư từ gói hàng hoặc tin nhắn điện tử
She sent the documents by mail
Cô ấy đã gửi tài liệu qua bưu điện
thư
các bức thư và kiện hàng được gửi hoặc nhận
Did you get any mail today
Bạn có nhận được thư nào hôm nay không
ấn phẩm
tờ báo hoặc tạp chí được gửi đi
I subscribe to the weekly mail
Tôi đăng ký nhận ấn phẩm hàng tuần
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
thốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
bánh ngô
Trong cảnhmột loại bánh mì mỏng tròn từ Mexico
I ate a warm tortilla
Tôi đã ăn một chiếc bánh ngô nóng
trứng rán kiểu Tây Ban Nha
món ăn dày làm từ trứng và khoai tây từ Tây Ban Nha
We had a potato tortilla for lunch
Chúng tôi ăn món trứng rán kiểu Tây Ban Nha cho bữa trưa
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
bệnh viện
Trong cảnhcơ sở y tế nơi mọi người nhận sự điều trị
She works at the city hospital
Cô ấy làm việc tại bệnh viện thành phố
bệnh viện
tòa nhà nơi người bệnh được chữa trị
He is in the hospital
Anh ấy đang ở trong bệnh viện
bệnh viện
nơi chuyên chăm sóc y tế cho người bệnh
The hospital is near my house
Bệnh viện ở gần nhà tôi
bệnh viện
trung tâm y tế nơi điều trị cho người bệnh
They built a new hospital
Họ đã xây dựng một bệnh viện mới
phương tiện
Trong cảnhmột cách để thực hiện điều gì đó
Painting is a medium of expression
Hội họa là một phương tiện biểu đạt
trung bình
ở giữa hai thái cực
I want a medium size shirt
Tôi muốn một chiếc áo cỡ trung bình
nhà ngoại cảm
người tuyên bố có thể giao tiếp với linh hồn người chết
The medium spoke to the spirits
Nhà ngoại cảm đã nói chuyện với các linh hồn
người lớn
Trong cảnhngười đã trưởng thành hoàn toàn
The grownup helped the child
Người lớn đã giúp đứa trẻ
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
mầm bệnh
Trong cảnhsinh vật cực nhỏ gây ra bệnh tật
This pathogen causes the flu
Mầm bệnh này gây ra bệnh cúm
mạng nhện
Trong cảnhmạng lưới dính do nhện tạo ra để bắt côn trùng
A spider built a web in the garden
Con nhện giăng một mạng nhện trong vườn
mạng
hệ thống thông tin toàn cầu có thể truy cập qua trình duyệt
I found this information on the web
Tôi tìm thấy thông tin này trên mạng
màng
mạng lưới mỏng làm từ sợi của con nhện
The corner of the room was covered in a web
Góc phòng bị phủ đầy màng nhện
phẫu thuật mắt
Trong cảnhphẫu thuật điều chỉnh thị lực bằng laser
She decided to have Lasik surgery
Cô ấy quyết định thực hiện phẫu thuật mắt Lasik
thụt rửa đại tràng
Trong cảnhquy trình y tế để làm sạch đại tràng
The patient underwent a darmsplung
Bệnh nhân đã thực hiện thụt rửa đại tràng
lốc xoáy
Trong cảnhcơn bão có gió xoáy dữ dội
A tornado destroyed the house
Một cơn lốc xoáy đã phá hủy ngôi nhà
plasma
Trong cảnhtrạng thái vật chất nóng tích điện
Plasma is the fourth state of matter
Plasma là trạng thái thứ tư của vật chất
huyết tương
phần chất lỏng trong suốt của máu
Plasma is a component of blood
Huyết tương là một thành phần của máu
màn hình plasma
một loại màn hình phẳng hiển thị sáng
The old TV uses plasma technology
Chiếc tivi cũ sử dụng công nghệ màn hình plasma
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
kiên cường
Trong cảnhthể hiện sức mạnh và sự sẵn lòng tiếp tục cố gắng
She has a fighting spirit
Cô ấy có tinh thần kiên cường
chiến đấu
tham gia vào một cuộc vật lộn thể chất
The soldiers are fighting in the war
Những người lính đang chiến đấu trong cuộc chiến
cách thức
một kiểu thực hiện hoặc thể hiện điều gì đó
They have a unique fighting style
Họ có một phong cách chiến đấu độc đáo
chống lại
nỗ lực hết mình để ngăn chặn hoặc đẩy lùi điều gì đó
He is fighting against the disease
Anh ấy đang chống lại căn bệnh đó
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc chiến tranh
They are fighting for their freedom
Họ đang chiến đấu cho sự tự do của mình
lượng tiêu thụ
Trong cảnhlượng vật chất được đưa vào bên trong
Your daily water intake is important
Lượng nước bạn tiêu thụ hàng ngày rất quan trọng
người mới
người vừa mới gia nhập một nhóm
The intake of new students is large
Số lượng học sinh mới gia nhập rất lớn
sự chờ đợi
Trong cảnhkhoảng thời gian dành để đợi ai đó hoặc điều gì đó
The long waiting was boring
Sự chờ đợi lâu thật nhàm chán
nán lại
ở lại một nơi cho đến khi điều gì đó xảy ra
I am waiting here for the bus
Tôi đang nán lại đây để đợi xe buýt
đợi
ở yên một chỗ cho đến khi điều gì đó diễn ra
We are waiting for the rain to stop
Chúng tôi đang đợi mưa tạnh
chờ đợi
ở tại một nơi cho đến khi người hoặc vật đến
She is waiting for her friend
Cô ấy đang chờ đợi bạn của mình
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
đưa vào
Trong cảnhmang thứ gì đó đến một nơi lần đầu tiên
They introduced new rules at school
Họ đã đưa ra những quy định mới ở trường
giới thiệu
đưa ra một thứ gì đó mới
The company will introduce a new product
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới
làm quen
giúp hai người biết nhau
Let me introduce my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn của tôi với bạn
giới thiệu
giúp ai đó làm quen với những người khác lần đầu tiên
She introduced her family to the guests
Cô ấy giới thiệu gia đình mình với các vị khách
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
triển khai
Trong cảnhdi chuyển người hoặc vật đến một vị trí để sử dụng
They will deploy the new troops
Họ sẽ triển khai quân đội mới
ban giảng huấn
Trong cảnhđội ngũ giáo viên và nhân viên của một trường học hoặc đại học
The faculty provides support to students
Ban giảng huấn hỗ trợ cho sinh viên
khả năng
năng lực tự nhiên của trí tuệ hoặc cơ thể
He lost the faculty of speech
Ông ấy đã mất khả năng nói
tư duy
sức mạnh tự nhiên của trí não như khả năng suy nghĩ hoặc suy luận
She has a great faculty for mathematics
Cô ấy có khả năng tư duy toán học tuyệt vời
khoa
nhóm giáo viên trong một trường học hoặc đại học
I am joining the law faculty
Tôi đang tham gia vào khoa luật
kết luận
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự việc
This is the conclusion of the story
Đây là phần kết của câu chuyện
nhận định
ý kiến hoặc quyết định sau khi suy nghĩ
I reached a conclusion after some thought
Tôi đã đưa ra nhận định sau khi suy nghĩ
kết quả
quyết định hoặc phán quyết cuối cùng
They came to the conclusion that he was right
Họ đi đến kết quả là anh ấy đúng
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
môi trường
Trong cảnhcác điều kiện xung quanh bạn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
mờ nhạt
Trong cảnhkhông sắc nét hoặc khó nhìn thấy
The photo is very blur
Bức ảnh này rất mờ
làm mờ
khiến cho một vật khó nhìn thấy hoặc khó hiểu rõ ràng
Tears blurred her vision
Nước mắt làm mờ tầm nhìn của cô ấy
vết mờ
thứ gì đó khó nhìn thấy rõ ràng
The car was just a blur
Chiếc xe chỉ là một vệt mờ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
dán nhãn
Trong cảnhgắn một từ hoặc tên lên vật gì đó
Please label your boxes
Vui lòng dán nhãn các thùng hàng của bạn
nhãn
Trong cảnhmảnh vật liệu trên sản phẩm cung cấp thông tin
Read the label on the shirt
Hãy đọc nhãn trên chiếc áo sơ mi đó
bột nhão
Trong cảnhhỗn hợp lỏng gồm bột trứng và sữa dùng trong nấu ăn
Mix the flour to make a smooth batter
Trộn bột để tạo thành hỗn hợp bột nhão mịn
đánh đập
đánh liên tiếp một vật gì đó bằng vũ lực
The storm battered the coast
Cơn bão đánh mạnh vào bờ biển
người đánh bóng
người thực hiện cú đánh bóng trong môn bóng chày
The batter hit a home run
Người đánh bóng đã thực hiện một cú đánh ăn điểm trực tiếp
khỏe hơn
Trong cảnhbắt đầu cảm thấy bớt ốm hoặc bớt buồn bã
I hope you feel better soon
Tôi hy vọng bạn sớm khỏe lại
ngất
Trong cảnhmất ý thức tạm thời
She passed out from the heat
Cô ấy bị ngất vì nóng
phát
đưa đồ vật cho từng người trong một nhóm
Please pass out these papers
Vui lòng phát những tờ giấy này
bất tỉnh
trở nên không còn tỉnh táo
He passed out after the accident
Anh ấy bất tỉnh sau vụ tai nạn
cúm
Trong cảnhbệnh phổ biến với triệu chứng sốt và ho
He has a bad flu
Anh ấy bị cúm nặng
sẵn sàng
Trong cảnhđược sắp xếp và chuẩn bị để sử dụng
The new system is now in place
Hệ thống mới hiện đã sẵn sàng
tại chỗ
không di chuyển khỏi vị trí hiện tại
Please keep your hands in place
Vui lòng giữ tay của bạn tại chỗ
bò
Trong cảnhdi chuyển chậm chạp bằng bàn tay và đầu gối
The baby started to crawl across the floor
Em bé bắt đầu bò trên sàn nhà
nhậu tăng hai
một sự kiện xã hội mà mọi người ghé thăm nhiều quán bar trong một đêm
We went on a pub crawl last night
Chúng tôi đã đi nhậu ở nhiều quán tối qua
di chuyển chậm
di chuyển với tốc độ rất chậm
Traffic began to crawl during the rush hour
Giao thông bắt đầu di chuyển chậm trong giờ cao điểm
cận âm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ chậm hơn tốc độ âm thanh
The plane is flying at subsonic speed
Máy bay đang bay ở tốc độ cận âm
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
kém hơn
Trong cảnhkhông tốt bằng một thứ khác
The quality of this product is inferior
Chất lượng của sản phẩm này kém hơn
cấp dưới
người có cấp bậc hoặc địa vị thấp hơn
He treats his inferiors with respect
Anh ấy đối xử với cấp dưới của mình bằng sự tôn trọng
phương hướng
Trong cảnhhướng mà bạn đang di chuyển tới
The ship changed its bearing
Con tàu đã thay đổi phương hướng của nó
mang vác
nâng đỡ hoặc cầm một vật gì đó khi di chuyển
She is bearing a heavy box
Cô ấy đang mang một chiếc hộp nặng
sự liên quan
mối liên hệ hoặc tầm quan trọng đối với một vấn đề
His comments have no bearing on the case
Những bình luận của anh ấy không có sự liên quan đến vụ việc
vòng bi
linh kiện cơ khí giúp giảm ma sát giữa các bộ phận chuyển động
The bearing allows the wheel to spin smoothly
Vòng bi giúp bánh xe quay trơn tru