The Big Bang Theory — Phần 1 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
482 từ
Cấp độ CEFR
dị ứng
Trong cảnhphản ứng cơ thể đối với một thứ gì đó vô hại
I have allergies to pollen
Tôi bị dị ứng với phấn hoa
vận chuyển lậu
Trong cảnhbí mật đưa hàng hóa ra hoặc vào một quốc gia trái phép
He was caught trying to smuggle drugs
Anh ta bị bắt khi đang cố vận chuyển ma túy lậu
buôn lậu
vận chuyển hàng hóa hoặc con người ra vào một quốc gia bất hợp pháp
They try to smuggle goods across the border
Họ cố gắng buôn lậu hàng hóa qua biên giới
lén đưa
hành động di chuyển thứ gì đó một cách bí mật và bất hợp pháp
She managed to smuggle a phone into the prison
Cô ấy đã xoay xở lén đưa điện thoại vào nhà tù
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
nỗi buồn
Trong cảnhcảm giác buồn bã sâu sắc
His face showed great woe
Khuôn mặt anh ấy lộ rõ nỗi buồn
tai ương
trạng thái đau khổ và bất hạnh
They shared their tales of woe
Họ chia sẻ những câu chuyện về tai ương của mình
thu xếp
Trong cảnhthực hiện các bước chuẩn bị để một việc gì đó xảy ra
I will arrange for a taxi to pick you up
Tôi sẽ thu xếp một chiếc taxi đến đón bạn
sắp xếp
đặt mọi thứ theo một trật tự gọn gàng
Please arrange the books on the shelf
Vui lòng sắp xếp sách trên kệ
lên kế hoạch
chuẩn bị hoặc tổ chức một việc gì đó
They arranged a meeting for next week
Họ đã lên kế hoạch cho một cuộc họp vào tuần tới
vận động viên
Trong cảnhngười chơi thể thao rất giỏi
He was a popular jock in high school
Anh ấy là một vận động viên nổi tiếng ở trường trung học
người dẫn chương trình
người giới thiệu âm nhạc trên đài phát thanh hoặc truyền hình
The radio jock played a new song
Người dẫn chương trình phát thanh đã phát một bài hát mới
ấn tượng
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
The performance was very impressive
Buổi biểu diễn rất ấn tượng
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
She has an impressive collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách đáng kinh ngạc
nhờ vào
Trong cảnhdo kết quả của một điều gì đó
She succeeded by virtue of hard work
Cô ấy thành công nhờ vào sự chăm chỉ
lúng túng
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
ngượng ngùng
gây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
giải thưởng
Trong cảnhphần thưởng được đưa ra cho thành tích
He won an award for his work
Anh ấy đã giành được một giải thưởng cho công việc của mình
trao tặng
đưa ra phần thưởng hoặc giải thưởng cho ai đó
They will award her a medal
Họ sẽ trao tặng cô ấy một chiếc huy chương
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
trẻ hơn
Trong cảnhcó số năm sống ít hơn
My brother is younger than me
Em trai tôi trẻ hơn tôi
trẻ hơn
dạng so sánh của từ trẻ
She looks younger today
Cô ấy trông trẻ hơn hôm nay
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
giành được
Trong cảnhnhận được phần thưởng hoặc chiến thắng
She won a gold medal
Cô ấy đã giành được huy chương vàng
thắng
đứng đầu trong một cuộc thi
Our team won the match
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu
hàng hóa
Trong cảnhphần của phương tiện chuyên chở hành khách hoặc hàng hóa
The plane carried a heavy payload
Máy bay đã vận chuyển một khối lượng hàng hóa lớn
mã độc
phần của phần mềm độc hại thực hiện chức năng gây hại
The payload of the virus was activated
Mã độc của vi-rút đã được kích hoạt
gây bối rối
Trong cảnhlàm cho ai đó không thể hiểu được điều gì đó
The complex problem baffled the students
Bài toán phức tạp gây bối rối cho các học sinh
khóc than
Trong cảnhphát ra tiếng kêu dài và cao do đau đớn hoặc buồn bã
The child began to wail when she lost her toy
Đứa trẻ bắt đầu khóc than khi làm mất món đồ chơi
thạc sĩ
Trong cảnhbằng cấp học thuật trình độ cao
She is studying for her masters
Cô ấy đang học thạc sĩ
bậc thầy
người có kỹ năng hoặc kiến thức tuyệt vời
They are masters of their craft
Họ là những bậc thầy trong nghề của mình
chủ nhân
người có quyền kiểm soát người khác hoặc đồ vật
The dog obeyed its masters
Chú chó vâng lời chủ nhân của nó
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
câu chuyện
Trong cảnhmột mô tả về các sự kiện có thật hoặc tưởng tượng
She told me a long tale
Cô ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện dài
giả định
Trong cảnhcho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I am assuming that she will come
Tôi đang giả định rằng cô ấy sẽ đến
giả sử
nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng dù không chắc chắn
Assuming you are free we will meet at ten
Giả sử bạn rảnh chúng ta sẽ gặp nhau lúc mười giờ
đảm nhận
bắt đầu giữ một vai trò hoặc trách nhiệm
He is assuming the new position today
Anh ấy đang đảm nhận vị trí mới hôm nay
đáng chú ý
Trong cảnhrất tốt hoặc khác thường
She made a remarkable recovery
Cô ấy đã hồi phục một cách đáng chú ý
mơ mộng
Trong cảnhnghĩ về người mình yêu một cách lãng mạn
He mooned over his girlfriend all day
Anh ấy mơ mộng về bạn gái cả ngày
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
phong cảnh
Trong cảnhnhững nét đặc trưng có thể nhìn thấy được của một vùng đất
The landscape is very beautiful
Phong cảnh rất đẹp
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
nổi dậy
Trong cảnhđấu tranh chống lại chính quyền hoặc sự kiểm soát
The citizens decided to rise up
Người dân quyết định nổi dậy
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
tạm biệt
Trong cảnhlời chào khi chia tay
I said goodbye to my friend
Tôi đã nói lời tạm biệt với bạn của mình
lập luận
Trong cảnhmột tập hợp các lý do hoặc lời giải thích
His argument for the project was strong
Lập luận của anh ấy cho dự án rất thuyết phục
cuộc tranh luận
một cuộc thảo luận mà mọi người có ý kiến khác nhau
They had an argument about the movie
Họ đã có một cuộc tranh luận về bộ phim
trung tâm thương mại
Trong cảnhtòa nhà lớn có nhiều cửa hàng bên trong
I am going to the mall
Tôi đang đi đến trung tâm thương mại
đại lộ
con đường rộng có hàng cây ở London
We walked along the Mall
Chúng tôi đã đi dạo dọc theo đại lộ
ân ái
Trong cảnhtham gia vào hoạt động tình dục hoặc lãng mạn với ai đó
They started hooking up
Họ bắt đầu ân ái với nhau
tình một đêm
có mối quan hệ tình dục không chính thức với ai đó
They hooked up last night
Họ đã có tình một đêm tối qua
kết nối
nối các thiết bị hoặc máy móc để hoạt động cùng nhau
Please hook up the printer
Vui lòng kết nối máy in
hẹn hò
có mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục với ai đó
Are they hooking up
Họ có đang hẹn hò không
quan hệ tình dục
có mối quan hệ tình dục không chính thức với người khác
They decided to hook up
Họ quyết định quan hệ với nhau
gần gũi
có quan hệ tình dục không ràng buộc
They like to hook up
Họ thích gần gũi với nhau
làm tình
có hành vi tình dục không chính thức với người khác
They hooked up at the party
Họ đã làm tình tại bữa tiệc
gặp gỡ
gặp ai đó để có cuộc gặp gỡ lãng mạn hoặc tình dục
We should hook up later
Chúng ta nên gặp nhau sau nhé
hợp tác
gặp ai đó để cùng làm việc về một vấn đề nào đó
Let us hook up to finish the project
Hãy cùng hợp tác để hoàn thành dự án
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
làm bối rối
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy không thể hiểu được vấn đề
The complex instructions confused him
Những chỉ dẫn phức tạp làm anh ấy bối rối
gây hiểu lầm
làm cho ai đó nghĩ sai lệch về một vấn đề
His words confused the police
Lời nói của anh ấy đã gây hiểu lầm cho cảnh sát
nhầm lẫn
không phân biệt được người này với người khác hoặc vật này với vật khác
I often confuse the twins
Tôi thường nhầm lẫn giữa hai chị em sinh đôi
gây khó hiểu
khó để nhận biết hoặc hiểu rõ ràng
The map was confusing
Tấm bản đồ thật gây khó hiểu
thói quen
Trong cảnhxu hướng thường làm một việc gì đó
He has a tendency to be late
Anh ấy có thói quen đi muộn
khuynh hướng
cách suy nghĩ hoặc hành xử thường thấy của một người
She has a tendency towards nervousness
Cô ấy có khuynh hướng hay lo lắng
chấm dứt
Trong cảnhdừng hoặc kết thúc một hành động nào đó
You must cease all activity
Bạn phải chấm dứt mọi hoạt động
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đến nhiều địa điểm khác nhau
We went on a tour of the city
Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan thành phố
du lịch
đi từ nơi này đến nơi khác
They toured across Europe
Họ đã đi du lịch khắp châu Âu
tham quan
đi quanh một địa điểm để xem nơi đó
We toured the museum yesterday
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua
khó chịu
Trong cảnhtạo cảm giác không thích hoặc không thoải mái
His attitude is off putting
Thái độ của anh ấy thật khó chịu
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng hoặc không có sai sót
I need the exact time
Tôi cần thời gian chính xác
đòi hỏi
ép buộc ai đó đưa cho bạn thứ gì đó
He exacted a promise from her
Anh ấy đòi hỏi cô ấy một lời hứa
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
xã hội
Trong cảnhliên quan đến cách mọi người sống cùng nhau trong cộng đồng
The government works on social issues
Chính phủ làm việc về các vấn đề xã hội
tiệc
buổi gặp gỡ để vui chơi hoặc tương tác
We attended a neighborhood social
Chúng tôi đã tham dự một buổi tiệc của khu phố
giao tiếp
liên quan đến việc tương tác với những người khác
She is a very social person
Cô ấy là một người rất thích giao tiếp
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
máy tính
Trong cảnhthiết bị điện tử dùng để xử lý dữ liệu
I use a computer for work
Tôi sử dụng máy tính để làm việc
máy tính
thiết bị xử lý dữ liệu và chạy các chương trình
My computer runs many programs
Máy tính của tôi chạy nhiều chương trình
máy tính
thiết bị điện tử có chức năng xử lý thông tin
The computer is very fast
Chiếc máy tính này rất nhanh
không béo
Trong cảnhkhông chứa chất béo
I prefer to drink nonfat milk
Tôi thích uống sữa không béo
khiến cho
Trong cảnhlàm cho một người hoặc vật trở nên như thế nào đó
The accident rendered him helpless
Tai nạn khiến anh ta trở nên bất lực
cung cấp
đưa ra hoặc cung cấp thứ gì đó
We render aid to the needy
Chúng tôi cung cấp sự giúp đỡ cho người nghèo
nấu chảy
đun chảy mỡ động vật thành chất lỏng
She renders the fat from the meat
Cô ấy nấu chảy mỡ từ miếng thịt
trả lại
thực hiện việc gửi hoặc đưa lại kết quả
The court will render its decision today
Tòa án sẽ đưa ra phán quyết vào hôm nay
không cần thiết
Trong cảnhhành động hoặc lời nói thiếu phù hợp và không có lý do chính đáng
Your rude comment was uncalled for
Lời nhận xét thô lỗ của bạn là không cần thiết
tốt nghiệp
Trong cảnhhoàn thành khóa học và nhận bằng cấp hoặc chứng chỉ
I will graduate from university next year
Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
thăng tiến
chuyển sang một cấp độ hoặc hoạt động nâng cao hơn
He hopes to graduate to larger projects
Anh ấy hy vọng sẽ thăng tiến lên các dự án lớn hơn
sau đại học
liên quan đến cấp học sau bằng cử nhân
She is a graduate student
Cô ấy là một sinh viên cao học
mềm
Trong cảnhkhông cứng hoặc chắc khi chạm vào
This pillow is very soft
Chiếc gối này rất mềm
khoan dung
không nghiêm khắc hoặc khắc nghiệt
She is soft with her children
Cô ấy rất khoan dung với con cái của mình
yếu đuối
không mạnh mẽ hoặc thành công
He is too soft to lead the team
Anh ấy quá yếu đuối để lãnh đạo đội nhóm
nhẹ nhàng
âm thanh không to hoặc không chói tai
She spoke in a soft voice
Cô ấy nói bằng giọng nhẹ nhàng
bán lành nghề
Trong cảnhcó một phần kỹ năng nhưng chưa đạt trình độ chuyên môn hoàn toàn
The factory needs more semiskilled workers
Nhà máy cần thêm nhiều công nhân bán lành nghề
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không xác thực
The information he gave was false
Thông tin anh ấy đưa ra là sai
giả
không thật hoặc không phải đồ chính hãng
He wore a false beard
Anh ấy đã đeo một bộ râu giả
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
rượu white russian
Trong cảnhmột loại đồ uống pha chế từ vodka rượu mùi cà phê và kem
I ordered a White Russian at the bar
Tôi đã gọi một ly White Russian tại quầy bar
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
thiên tài
khả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
giải thưởng
Trong cảnhvật bạn nhận được khi chiến thắng
She won the first prize
Cô ấy đã giành giải nhất
vật quý giá
người hoặc vật rất tốt hoặc có giá trị
This antique is a real prize
Món đồ cổ này thật sự rất quý giá
coi trọng
nghĩ rằng điều gì đó rất quan trọng
I prize our friendship
Tôi rất coi trọng tình bạn của chúng ta
không
Trong cảnhmột cách nói không thân mật
He said uh uh to my request
Anh ấy nói không với yêu cầu của tôi
không
âm thanh dùng để nói lời từ chối
You want more cake? Uh-uh
Bạn muốn ăn thêm bánh không? Không
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống nhanh chóng tới mặt đất
He fell from the ladder
Anh ấy đã ngã từ trên thang xuống
trở nên
thay đổi thành một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
The temperature fell below zero
Nhiệt độ đã trở nên dưới không độ
độc ác
rất xấu tính hoặc hung bạo
He had a fell intent
Anh ta có một ý định độc ác
lưới
Trong cảnhmạng lưới các đường kẻ hoặc đường dây dịch vụ công cộng
The city is planned on a grid
Thành phố được quy hoạch theo mạng lưới
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
đẳng cấp thế giới
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất trên thế giới
The hotel offers world class service
Khách sạn cung cấp dịch vụ đẳng cấp thế giới
hàng đầu thế giới
thuộc nhóm những người giỏi nhất trên thế giới
She is a world class athlete
Cô ấy là vận động viên hàng đầu thế giới
chất lượng hàng đầu
thuộc nhóm những sản phẩm tốt nhất trên thế giới
This is a world class product
Đây là sản phẩm có chất lượng hàng đầu
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
người cổ vũ
Trong cảnhngười dẫn dắt các hoạt động cổ vũ tại các sự kiện thể thao
The cheerleader performed a routine
Người cổ vũ đã thực hiện một bài diễn
vận động viên cổ vũ
người dẫn dắt các hoạt động cổ vũ tại các sự kiện thể thao
The cheerleader cheered for the team
Vận động viên cổ vũ đã hò reo cho đội của mình
phân biệt chủng tộc
Trong cảnhcó niềm tin không công bằng về người khác dựa trên chủng tộc của họ
It is wrong to make racist remarks
Đưa ra những nhận xét phân biệt chủng tộc là sai trái
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
tự mình
Trong cảnhkhông có sự giúp đỡ từ người khác
He finished the work on his own
Anh ấy đã tự mình hoàn thành công việc
carbon
Trong cảnhmột nguyên tố hóa học có trong tất cả các sinh vật sống
Diamonds are made of carbon
Kim cương được tạo thành từ carbon
carbon
một nguyên tố hóa học có trong tất cả các sinh vật sống và nhiều loại vật liệu
Everything living contains carbon
Mọi sinh vật sống đều chứa carbon
bản sao
một bản sao của tài liệu được tạo ra bằng giấy than
She kept a carbon of the letter
Cô ấy đã giữ một bản sao của bức thư