The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
465 từ
Cấp độ CEFR
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
bề ngoài
Trong cảnhbề mặt bên ngoài của một vật thể
The exterior of the house needs painting
Bề ngoài của ngôi nhà cần được sơn lại
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
bàng quang
Trong cảnhcơ quan trong cơ thể chứa nước tiểu
The bladder stores urine before it leaves the body
Bàng quang lưu trữ nước tiểu trước khi nó rời khỏi cơ thể
cầu thủ đập bóng mạnh
Trong cảnhcầu thủ bóng chày có khả năng đánh bóng uy lực
The slugger hit a home run
Cầu thủ đập bóng mạnh đã ghi một cú home run
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
chế nhạo
Trong cảnhcười nhạo ai đó hoặc thứ gì đó một cách thiếu tôn trọng
It is cruel to mock people
Thật tàn nhẫn khi chế nhạo mọi người
giả
không có thật được làm cho giống vật thật
We used mock tests for practice
Chúng tôi đã sử dụng các bài kiểm tra giả để luyện tập
giễu cợt
trêu chọc ai đó hoặc điều gì đó để làm họ xấu hổ
She mocked his accent
Cô ấy giễu cợt giọng nói của anh ta
ngừng
Trong cảnhdừng thực hiện một việc gì đó
Let us leave off for today
Hãy để chúng ta ngừng lại tại đây hôm nay
loại bỏ
không đưa ai đó vào danh sách hoặc nhóm
Please leave off his name
Vui lòng loại bỏ tên của anh ấy
bỏ qua
không bao gồm một sự vật nào đó
You can leave off that detail
Bạn có thể bỏ qua chi tiết đó
theo thủ tục
Trong cảnhđược thực hiện như một thói quen hoặc quy trình chính thức
This is just a pro forma meeting
Đây chỉ là một cuộc họp theo thủ tục
phàn nàn
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự không hài lòng về điều gì đó
I have a complaint about the food
Tôi có lời phàn nàn về đồ ăn
đơn kiện
tài liệu chính thức khởi đầu một vụ kiện tụng
The lawyer filed a formal complaint
Luật sư đã nộp đơn kiện chính thức
khiếu nại
lời tuyên bố rằng một việc gì đó là sai trái hoặc không công bằng
She sent a written complaint to the manager
Cô ấy đã gửi đơn khiếu nại bằng văn bản cho quản lý
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
buồn
Trong cảnhcảm thấy đau khổ hoặc không hạnh phúc
I feel sad today
Hôm nay tôi cảm thấy buồn
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
bằng cấp
Trong cảnhhọc vị đạt được sau khi hoàn thành khóa học
She has a degree in history
Cô ấy có bằng cấp về lịch sử
mức độ
lượng hoặc cấp độ của một thứ gì đó
There is a high degree of danger
Có một mức độ nguy hiểm cao
độ
đơn vị đo lường nhiệt độ hoặc góc
Water freezes at zero degrees
Nước đóng băng ở không độ
độ
đơn vị dùng để đo lường nhiệt độ
The temperature is ten degrees
Nhiệt độ là mười độ
cụ thể
Trong cảnhrõ ràng và chính xác
Can you give me a specific example
Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể
đặc trưng
được xác định hoặc nhận diện rõ ràng
This medicine is specific for this disease
Loại thuốc này đặc trị cho căn bệnh này
không hoạt động
Trong cảnhkhông vận hành đúng cách
The elevator is nonfunctional today
Thang máy hôm nay không hoạt động
máy tính xách tay
Trong cảnhmột chiếc máy tính nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She is working on her laptop
Cô ấy đang làm việc trên máy tính xách tay của mình
máy tính xách tay
một chiếc máy tính nhỏ có thể di chuyển dễ dàng
My laptop is in the bag
Máy tính xách tay của tôi ở trong túi
nam
Trong cảnhmột người là con trai hoặc đàn ông
He is a male student
Anh ấy là một học sinh nam
giống đực
liên quan đến giới tính sản sinh tinh trùng
The male lion has a thick mane
Sư tử đực có bờm dày
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
thảm cỏ
Trong cảnhmột khu vực trồng cỏ bao quanh nhà
He is cutting the lawn
Anh ấy đang cắt thảm cỏ
bãi cỏ
một khu vực trồng cỏ trong sân vườn
We sat on the lawn
Chúng tôi ngồi trên bãi cỏ
bản sắc
Trong cảnhtập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
nhân thân
sự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
ngâm
Trong cảnhđể một thứ gì đó trong chất lỏng trong một khoảng thời gian
You should steep the tea leaves in hot water
Bạn nên ngâm lá trà trong nước nóng
đắt đỏ
có giá cao hơn giá trị thực tế
The price of this car is too steep
Giá của chiếc xe này quá đắt đỏ
dốc
tăng hoặc giảm với độ nghiêng rất lớn
The road is very steep
Con đường này rất dốc
kim tự tháp
Trong cảnhcông trình có đáy vuông và các mặt tam giác gặp nhau tại một điểm
The ancient Egyptians built the pyramids
Người Ai Cập cổ đại đã xây dựng các kim tự tháp
mô hình lừa đảo
mô hình kinh doanh không trung thực kiếm tiền bằng cách tuyển thành viên mới
They lost money in a pyramid scheme
Họ đã mất tiền vì mô hình kinh doanh lừa đảo
hình chóp
hình dạng có đáy vuông và các mặt bên hình tam giác
The blocks were arranged in a pyramid
Những khối này được xếp thành hình chóp
chỉ ra
Trong cảnhcho thấy hoặc làm cho biết điều gì đó
The arrow indicates the direction
Mũi tên chỉ ra hướng đi
công lao
Trong cảnhsự công nhận công khai cho một thành tựu
She took all the credit for the project
Cô ấy đã nhận hết công lao về dự án
ghi có
nạp tiền vào tài khoản
The bank will credit your account
Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của bạn
tín dụng
khả năng vay tiền và trả lại sau này
You need a good credit score to buy a house
Bạn cần điểm tín dụng tốt để mua nhà
tín chỉ
một đơn vị dùng để tính điểm cho bằng cấp
You need twenty credits to graduate
Bạn cần hai mươi tín chỉ để tốt nghiệp
điện cực
Trong cảnhthiết bị nhỏ dẫn điện vào hoặc ra khỏi cơ thể
The doctor attached an electrode to his chest
Bác sĩ đã gắn một điện cực vào ngực anh ấy
nôi
Trong cảnhmột chiếc giường nhỏ dành cho trẻ sơ sinh
The baby is sleeping in the bassinet
Em bé đang ngủ trong nôi
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
sự nịnh hót
Trong cảnhnhững lời tốt đẹp nói ra để làm hài lòng người khác
He tried to win her over with flattery
Anh ấy cố gắng lấy lòng cô ấy bằng sự nịnh hót
mùa xuân
Trong cảnhmùa sau mùa đông
Many flowers bloom in spring
Nhiều loài hoa nở vào mùa xuân
lò xo
miếng kim loại xoắn có thể kéo giãn và bật trở lại
The mattress has many metal springs
Tấm nệm có nhiều lò xo kim loại
nhảy
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
She will spring into action
Cô ấy sẽ nhanh chóng bắt tay vào hành động
suối
nơi nước chảy ra tự nhiên từ lòng đất
They found a fresh water spring
Họ tìm thấy một dòng suối nước ngọt
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
yêu thương
Trong cảnhthể hiện tình yêu và sự quan tâm
She gave him a loving hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm yêu thương
âu yếm
biểu lộ tình cảm nồng nàn và yêu quý
They have a loving family
Họ có một gia đình âu yếm
thích thú
cảm thấy rất vui vẻ khi làm điều gì đó
He is a loving fan of music
Anh ấy là một người rất thích âm nhạc
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
một ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
tương tự
Trong cảnhgần giống nhau
They have similar ideas
Họ có những ý tưởng tương tự
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
dữ liệu
Trong cảnhcác sự kiện hoặc thông tin được dùng để phân tích
We need more data for this study
Chúng ta cần thêm dữ liệu cho nghiên cứu này
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
không thể bác bỏ
Trong cảnhkhông thể bị đặt câu hỏi hoặc chứng minh là sai
He presented an unassailable argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận không thể bác bỏ
sự vội vã
Trong cảnhviệc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
vội vàng
di chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
hối hả
di chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
lớn lên
Trong cảnhtrở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
Trong cảnhkhiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
phát triển
thay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
trà ô long
Trong cảnhmột loại trà truyền thống của Trung Quốc có hương vị giữa trà xanh và trà đen
I prefer drinking oolong tea
Tôi thích uống trà ô long
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
áo ngực
Trong cảnhmón đồ lót dùng để nâng đỡ bầu ngực
She bought a new black bra
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực màu đen mới
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong hoặc trở thành một phần của cái gì đó
They decided to go into the house
Họ quyết định đi vào trong nhà
giận dỗi
trở nên im lặng và không vui vì bạn đang tức giận
She went into a sulk after the argument
Cô ấy giận dỗi sau cuộc tranh cãi
thảo luận
nói về một điều gì đó một cách chi tiết
We should go into this matter later
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này sau
giao hợp
Trong cảnhhành vi tình dục giữa hai người
They discussed the risks of sexual intercourse
Họ đã thảo luận về những rủi ro của việc giao hợp
quan hệ
Trong cảnhhoạt động tiếp xúc tình dục giữa người với người
Sexual intercourse is a private matter
Quan hệ tình dục là một vấn đề riêng tư
giao tiếp
sự trao đổi hoặc tương tác giữa con người
They had social intercourse at the party
Họ đã có sự giao tiếp xã hội tại bữa tiệc
ma nơ canh
Trong cảnhmô hình hình người dùng để trưng bày quần áo
The mannequin wears a red dress
Ma nơ canh mặc một chiếc váy đỏ
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
tiếp xúc
Trong cảnhhành động chạm vào người hoặc vật khác
They made physical contact
Họ đã có tiếp xúc cơ thể
dính
được thiết kế để dính lại khi bị ép
I used contact cement to fix it
Tôi dùng keo dán để sửa nó
liên lạc
giữ kết nối hoặc trò chuyện với ai đó
Please contact me later
Vui lòng liên lạc với tôi sau
kính áp tròng
thấu kính mỏng đặt trên mắt để cải thiện thị lực
She wears contact lenses
Cô ấy đeo kính áp tròng
ban đầu
Trong cảnhxảy ra vào lúc bắt đầu của một sự việc
This was my first time experience
Đây là trải nghiệm đầu tiên của tôi
lần đầu
làm điều gì đó mà trước đây chưa từng làm
This is my first time here
Đây là lần đầu tôi đến đây
lần đầu tiên
sự kiện xuất hiện lần đầu tiên
It happened for the first time
Nó đã xảy ra lần đầu tiên
mới lạ
thực hiện một hoạt động lần đầu
It is my first time driving
Đây là lần đầu tôi lái xe
lần đầu
sự việc xảy ra lần đầu tiên không có trước đó
This is my first-time visit
Đây là lần thăm đầu tiên của tôi
giai đoạn
Trong cảnhmột bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
dàn dựng
làm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
sân khấu
khu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
cái ôm
Trong cảnhhành động vòng tay quanh một người
She gave him a big hug
Cô ấy dành cho anh ấy một cái ôm thật lớn
ôm chặt
vòng tay quanh một vật và giữ nó sát vào người
Please hug your teddy bear
Hãy ôm chặt gấu bông của bạn
bám sát
giữ vị trí rất gần với một vật hoặc địa điểm
The road hugs the coast
Con đường bám sát bờ biển
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu dùng để nghe
She has small ears
Cô ấy có đôi tai nhỏ
khả năng chú ý
khả năng nhận biết hoặc đánh giá vấn đề
He has ears for good music
Anh ấy có khả năng cảm thụ âm nhạc tốt
sự quan sát
Trong cảnhhành động theo dõi hoặc chú ý đến một điều gì đó
The scientist made a careful observation
Nhà khoa học đã thực hiện một sự quan sát cẩn thận
ngụ ý
Trong cảnhnói điều gì đó mà không nói trực tiếp
Her silence seemed to imply agreement
Sự im lặng của cô ấy dường như ngụ ý sự đồng ý
hàm ý
điều được nói ra mà không diễn đạt trực tiếp
His words carry a hidden imply
Lời nói của anh ấy mang một hàm ý ẩn giấu
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
He needed to urinate
Anh ấy cần đi tiểu
tiểu tiện
bài tiết chất lỏng từ cơ thể
The animal urinated on the grass
Con vật tiểu tiện trên bãi cỏ
bài tiết
thải chất thải lỏng ra ngoài cơ thể
The dog urinated by the tree
Con chó bài tiết bên cạnh cái cây
suỵt
Trong cảnhyêu cầu ai đó im lặng
She shushed him so she could hear
Cô ấy suỵt anh ta để cô ấy có thể nghe rõ
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
tần số
Trong cảnhsố lần một việc xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định
We measure the frequency of heartbeats
Chúng ta đo tần số nhịp tim
tần số
dải sóng vô tuyến được sử dụng để truyền tin
Change the radio to a different frequency
Hãy chuyển đài sang một tần số khác
tần suất
mức độ thường xuyên của một sự việc
The frequency of accidents has decreased
Tần suất tai nạn đã giảm xuống
được bổ nhiệm vĩnh viễn
Trong cảnhcó một vị trí công việc lâu dài
This is a tenured position
Đây là một vị trí công việc lâu dài
biên chế
có quyền giữ một công việc vĩnh viễn
He is a tenured professor
Ông ấy là một giáo sư biên chế
chế độ biên chế
quyền giữ một công việc vĩnh viễn
She was granted tenure
Cô ấy đã được trao chế độ biên chế
máy cắt cỏ
Trong cảnhthiết bị được sử dụng để cắt cỏ
He is using a mower in the yard
Anh ấy đang dùng máy cắt cỏ ngoài sân
máy cắt cỏ
một loại máy dùng để cắt cỏ
I need to fix the lawn mower
Tôi cần sửa chiếc máy cắt cỏ
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
mặt khác
Trong cảnhdùng để thể hiện một góc nhìn khác
I like the city but on the other hand it is very noisy
Tôi thích thành phố nhưng mặt khác nó rất ồn ào
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
ừ
dùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
tính toán
Trong cảnhdùng lý trí để hiểu rõ tình huống
Just do the math and you will see the truth
Chỉ cần bạn tính toán kỹ sẽ thấy sự thật
sinh lý học
Trong cảnhngành sinh học nghiên cứu cách thức hoạt động của các cơ thể sống
He is studying human physiology
Anh ấy đang nghiên cứu sinh lý học con người
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
She is sharing her lunch
Cô ấy đang chia sẻ bữa trưa của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó với người khác cùng lúc
They are sharing a computer
Họ đang dùng chung một máy tính
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
tỷ
Trong cảnhmột con số rất lớn tương đương một nghìn triệu
The population is over one billion
Dân số là hơn một tỷ
số tỷ
con số một tỷ
Write the number one billion
Hãy viết con số một tỷ
một tỷ
con số một nghìn triệu
One billion has nine zeros
Một tỷ có chín số không
quảng cáo
Trong cảnhthông báo được trả tiền để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ
I saw a funny commercial on TV
Tôi đã xem một quảng cáo thú vị trên TV
thương mại
liên quan đến việc mua bán hàng hóa
This is a commercial area
Đây là một khu vực thương mại
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
thìa cà phê
Trong cảnhchiếc thìa nhỏ dùng để khuấy đồ uống hoặc đong một lượng nhỏ thức ăn
Add one teaspoon of sugar
Thêm một thìa cà phê đường
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó