The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
385 từ
Cấp độ CEFR
tận xương tủy
Trong cảnhở mức độ cao nhất có thể
He is chilled to the bone
Anh ấy bị lạnh thấu xương
có sẵn
Trong cảnhđược bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
tiệm giặt là
Trong cảnhnơi cung cấp dịch vụ giặt ủi và làm sạch quần áo
I need to take my suit to the cleaner
Tôi cần mang bộ vét của mình ra tiệm giặt là
người dọn dẹp
người có công việc dọn dẹp nhà cửa hoặc tòa nhà
The cleaner comes every morning
Người dọn dẹp đến vào mỗi buổi sáng
chất tẩy rửa
dụng cụ hoặc dung dịch dùng để loại bỏ bụi bẩn
This floor cleaner is very effective
Chất tẩy rửa sàn nhà này rất hiệu quả
sạch hơn
tình trạng ít bụi bẩn hoặc vết bẩn hơn trước
My room is cleaner than yours
Phòng của tôi sạch hơn phòng của bạn
đã thanh toán
Trong cảnhđã được mua và trả tiền đầy đủ
The house is now bought and paid for
Ngôi nhà hiện đã được mua và thanh toán đầy đủ
rút quân
Trong cảnhdi chuyển tránh xa kẻ thù trong trận chiến
The army had to retreat
Quân đội đã phải rút quân
kỳ nghỉ dưỡng
sự kiện yên tĩnh dành cho việc nghỉ ngơi hoặc suy nghĩ
We are going on a meditation retreat
Chúng tôi sắp đi tham gia một kỳ nghỉ dưỡng thiền
nơi ẩn náu
địa điểm yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc tĩnh tâm
This cabin is my secret retreat
Căn nhà gỗ này là nơi ẩn náu bí mật của tôi
rút lui
di chuyển lùi lại hoặc tránh xa khỏi một tình huống
She decided to retreat from the argument
Cô ấy quyết định rút lui khỏi cuộc tranh luận
xe kéo
Trong cảnhphương tiện nhỏ có bánh dùng để vận chuyển vật dụng
The farmer used a cart to move the hay
Người nông dân dùng xe kéo để di chuyển cỏ khô
chở
di chuyển đồ đạc bằng xe có bánh
They carted the boxes to the warehouse
Họ chở các thùng hàng đến nhà kho
xe đẩy hàng
quầy hàng di động dùng để bán nhu yếu phẩm
He bought an apple from the food cart
Anh ấy mua một quả táo từ xe đẩy đồ ăn
xe đẩy
một loại phương tiện nhỏ có bánh để chở đồ vật
He pushed the cart through the store
Anh ấy đẩy xe đi trong cửa hàng
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
nghiên cứu
Trong cảnhquá trình tìm hiểu có hệ thống để khám phá các sự thật
She is doing research on cancer
Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu về ung thư
vô tình
Trong cảnhtheo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
sự nhất quán
Trong cảnhphẩm chất đáng tin cậy và không thay đổi
His work shows great consistency
Công việc của anh ấy thể hiện sự nhất quán tuyệt vời
kết cấu
cảm giác của một chất khi chạm vào
The lotion has a smooth consistency
Kem dưỡng da có kết cấu mịn màng
độ đặc
mức độ dày hoặc mỏng của một chất
The sauce should have a thick consistency
Nước sốt nên có độ đặc cao
ngồi
Trong cảnhở tư thế ngồi trên một bề mặt
Please sit on the chair
Vui lòng ngồi trên ghế
trì hoãn
chậm trễ trong việc giải quyết một vấn đề
Do not sit on the request
Đừng trì hoãn yêu cầu đó
đè lên
đặt trọng lượng lên thứ gì đó hoặc ai đó
He sat on his hat
Anh ấy đã đè lên chiếc mũ của mình
tham gia
trở thành thành viên của một ủy ban hoặc hội đồng
She sits on the board of directors
Cô ấy tham gia hội đồng quản trị
khoanh tay đứng nhìn
không làm gì cả hoặc chờ đợi thay vì hành động
Do not sit on this problem
Đừng khoanh tay đứng nhìn vấn đề này
ngồi trên
ở vị trí ngồi trên một bề mặt nào đó
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi trên cái ghế này
lắng nghe
Trong cảnhtập trung nghe người khác nói
Listen to what your teacher says
Hãy lắng nghe những gì giáo viên của bạn nói
nghe
chú ý đến âm thanh
Please listen to the music
Hãy lắng nghe bản nhạc
đồ chơi
Trong cảnhvật để trẻ em chơi cùng
The child has many toys
Đứa trẻ có nhiều đồ chơi
nghịch
chơi với thứ gì đó một cách tùy tiện
He toyed with his pen during the meeting
Anh ấy nghịch bút trong suốt cuộc họp
tĩnh mạch
Trong cảnhống dẫn máu về tim
The doctor checked the vein in his arm
Bác sĩ kiểm tra tĩnh mạch trên cánh tay anh ấy
nguồn
nơi cung cấp một thứ có giá trị
The writer has a deep vein of creativity
Người viết có nguồn sáng tạo dồi dào
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
trải nghiệm
Trong cảnhmột sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
khóa kéo
Trong cảnhthiết bị dùng để đóng quần áo với các răng đan xen
Please pull up your zipper
Làm ơn hãy kéo khóa của bạn lên
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
xử lý
Trong cảnhtìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
tháo gỡ
Trong cảnhtìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
giải
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
hạnh phúc
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
vui vẻ
cảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
bãi đỗ xe
Trong cảnhkhu vực được thiết kế để đỗ các phương tiện giao thông
There is a parking lot behind the building
Có một bãi đỗ xe ở phía sau tòa nhà
bãi đỗ xe
khu vực dùng để dừng và đỗ xe
The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã chật kín
bãi đỗ xe
nơi các phương tiện giao thông được dừng đỗ
The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã đầy
khu vực đỗ xe
vùng đất được quy hoạch để xe cộ dừng lại
They built a large parking lot
Họ đã xây dựng một khu vực đỗ xe rộng lớn
quầy
Trong cảnhmặt phẳng để chuẩn bị đồ ăn hoặc phục vụ khách
The coffee is on the counter
Cà phê ở trên quầy
máy đếm
thiết bị hiển thị số lượng
The counter showed the total
Máy đếm hiển thị tổng số
phản bác
nói điều gì đó để thể hiện sự bất đồng
He tried to counter the argument
Anh ấy cố gắng phản bác lại lập luận đó
người đếm
người thực hiện việc đếm đồ vật
The counter tallied the inventory
Người đếm đã kiểm kê hàng hóa
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
The grass is wet
Cỏ đang bị ướt
làm ướt
làm cho vật gì đó bị ẩm hoặc có nước
Do not wet the paper
Đừng làm ướt giấy
sai lầm
hoàn toàn nhầm lẫn về một vấn đề gì đó
You are wet about this fact
Bạn hoàn toàn sai về sự thật này
nhu nhược
thiếu sự dũng cảm hoặc sức mạnh tính cách
He is too wet to lead us
Anh ấy quá nhu nhược để dẫn dắt chúng ta
quyến rũ
Trong cảnhcó ngoại hình thu hút
She looks very sexy tonight
Cô ấy trông rất quyến rũ tối nay
gợi cảm
có sức hấp dẫn về giới tính
He wore a sexy outfit
Anh ấy mặc một bộ trang phục gợi cảm
khiêu gợi
khơi dậy ham muốn tình dục
The movie was quite sexy
Bộ phim đó khá khiêu gợi
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
cứu tinh
Trong cảnhngười cứu mạng hoặc giúp đỡ rất nhiều
You are a real lifesaver for helping me
Bạn là cứu tinh thực sự vì đã giúp tôi
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
cấy ghép
Trong cảnhchuyển một bộ phận cơ thể từ người này sang người khác
The doctor performed a heart transplant
Bác sĩ đã thực hiện một ca cấy ghép tim
di dời
chuyển một cây hoặc bộ phận cơ thể sang vị trí khác
It is time to transplant these young flowers
Đã đến lúc di dời những bông hoa non này sang chậu mới
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
cải thiện
Trong cảnhtrở nên tốt hơn
His English is improving
Tiếng Anh của anh ấy đang cải thiện
nâng cao
làm cho một cái gì đó tốt hơn
We want to improve our service
Chúng tôi muốn nâng cao dịch vụ của mình
biết không
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
cái đó
một cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
khẳng định
Trong cảnhtuyên bố một điều gì đó là sự thật hoặc yêu cầu quyền sở hữu
He claims to be innocent
Anh ấy khẳng định mình vô tội
cướp đi
là nguyên nhân khiến ai đó tử vong
The war claimed many lives
Cuộc chiến đã cướp đi nhiều sinh mạng
đòi hỏi
yêu cầu quyền sở hữu đối với một vật hoặc tài sản
She claimed her lost luggage
Cô ấy đòi lại hành lý bị mất của mình
quả quyết
nói rằng một điều gì đó là sự thật mà không có bằng chứng
He claims that he saw a ghost
Anh ấy quả quyết rằng anh ấy đã thấy ma
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
đã giải quyết
Trong cảnhtìm ra cách khắc phục một tình huống khó khăn
We solved the problem
Chúng tôi đã giải quyết vấn đề đó
đã giải
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I solved the puzzle
Tôi đã giải được câu đố
luyện tập
Trong cảnhthực hiện việc gì đó nhiều lần để cải thiện kỹ năng
You need to practice your English
Bạn cần luyện tập tiếng Anh của mình
bài tập
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để kiểm tra kiến thức
Do the practice exercises
Hãy làm các bài tập thực hành
thói quen
thực hiện một việc gì đó thường xuyên như một tập quán
It is my practice to walk every morning
Đi bộ vào mỗi sáng là thói quen của tôi
văn phòng
nơi làm việc của một chuyên gia như bác sĩ hoặc luật sư
The doctor has a busy practice
Bác sĩ có một văn phòng làm việc bận rộn
rèn luyện
thực hiện việc gì đó liên tục để trở nên giỏi hơn
She practices the piano every day
Cô ấy rèn luyện đàn piano mỗi ngày
luyện tập
thực hiện việc gì đó thường xuyên để trở nên giỏi hơn
You should practice the guitar every day
Bạn nên luyện tập đàn ghi ta mỗi ngày
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
dự định
Trong cảnhcó ý định thực hiện một việc gì đó
I plan on visiting my family
Tôi dự định đi thăm gia đình mình
mong đợi
có ý định hoặc kỳ vọng rằng điều gì đó sẽ xảy ra
We plan on a busy day tomorrow
Chúng tôi mong đợi một ngày bận rộn vào ngày mai
tin tưởng
dựa vào ai đó để thực hiện một việc gì đó
I plan on you to finish the task
Tôi tin tưởng bạn sẽ hoàn thành công việc
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
có qua có lại
Trong cảnhhành động giúp đỡ người khác để họ giúp lại mình
They use back scratching to advance their careers
Họ sử dụng việc có qua có lại để thăng tiến trong sự nghiệp
tương trợ
Trong cảnhhành động những người giúp đỡ lẫn nhau
Back scratching is common in politics
Sự tương trợ rất phổ biến trong chính trị
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
vấn đề
việc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
người lập kế hoạch
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm sắp xếp và tổ chức các sự kiện
She is a professional event planner
Cô ấy là một người lập kế hoạch sự kiện chuyên nghiệp
sổ tay
cuốn sách dùng để ghi chép các cuộc hẹn và kế hoạch
I write my schedule in my planner
Tôi ghi lịch trình của mình vào sổ tay
bao quanh
Trong cảnhnằm ở mọi phía của một vật gì đó
Trees surround the house
Những hàng cây bao quanh ngôi nhà
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
giải pháp
Trong cảnhcách thức để giải quyết một vấn đề
We found a solution to the problem
Chúng tôi đã tìm ra giải pháp cho vấn đề này
dung dịch
chất lỏng có hòa tan một chất khác bên trong
The salt dissolved in the water to form a solution
Muối hòa tan trong nước tạo thành dung dịch
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
trông
Trong cảnhcó vẻ hoặc xuất hiện theo một cách nào đó
She looks happy today
Cô ấy trông rất hạnh phúc hôm nay
ngoại hình
cách một người trông như thế nào đặc biệt là về vẻ ngoài
He has good looks
Anh ấy có ngoại hình đẹp
tìm kiếm
cố gắng tìm một thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm kiếm chìa khóa của mình
trông có vẻ
dường như là một trạng thái nào đó
He looks tired today
Anh ấy trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
diện mạo
hình dáng bên ngoài hoặc ấn tượng tạo ra
She has good looks
Cô ấy có diện mạo ưa nhìn
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
kéo
di chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đưa ra
Trong cảnhbày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He is failing his math class
Anh ấy đang bị điểm kém môn toán
điểm yếu
tính cách hoặc đặc điểm chưa hoàn thiện của một người
Laziness is his biggest failing
Sự lười biếng là điểm yếu lớn nhất của anh ấy
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
bộ phận
Trong cảnhmột phần của một tổ chức
He works in the sales department
Anh ấy làm việc trong bộ phận kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sự quan tâm cụ thể
This is not my department
Đây không phải là lĩnh vực của tôi
cơ quan
một phần của tổ chức lớn chịu trách nhiệm công việc cụ thể
She works at the police department
Cô ấy làm việc tại cơ quan cảnh sát
quầy hàng
một khu vực trong cửa hàng hoặc tổ chức
The toy department is on the second floor
Quầy đồ chơi nằm ở tầng hai
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng để chào tạm biệt
They bid adieu to their friends
Họ nói lời tạm biệt với bạn bè của mình
chịu khổ
Trong cảnhtrải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
kiểm soát
Trong cảnhcó quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
sự quản lý
hành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
thực nghiệm
Trong cảnhdùng để thử nghiệm các ý tưởng mới
This is an experimental drug
Đây là một loại thuốc thực nghiệm
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
tĩnh mạch mạng nhện
Trong cảnhmột tĩnh mạch nhỏ mảnh và sưng lên có thể nhìn thấy dưới da
She has a spider vein on her leg
Cô ấy có một tĩnh mạch mạng nhện trên chân
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
đứng dậy
Trong cảnhdi chuyển lên tư thế đứng từ vị trí ngồi hoặc nằm
Please get up from your chair
Vui lòng đứng dậy khỏi ghế của bạn
tham gia
trở nên liên quan đến một việc gì đó
He wants to get up to mischief
Anh ấy muốn tham gia vào mấy trò nghịch ngợm
rời đi
di chuyển ra xa một địa điểm
We should get up and leave now
Chúng ta nên rời đi ngay bây giờ
trang phục
một bộ quần áo mà bạn mặc
That is a strange get up for a party
Đó là một bộ trang phục kỳ lạ cho bữa tiệc
đứng lên
vươn người từ vị trí ngồi hoặc nằm sang tư thế đứng
I get up early every morning
Tôi đứng dậy sớm mỗi sáng
đánh thức
làm cho ai đó tỉnh giấc
Please get up the children for school
Vui lòng đánh thức lũ trẻ dậy đi học
khơi dậy
làm cho một cảm xúc hoặc hy vọng trở nên mạnh mẽ hơn
She tried to get up her courage
Cô ấy đã cố gắng khơi dậy lòng can đảm của mình
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
mông
Trong cảnhphần cơ thể dùng để ngồi
She hurt her butt
Cô ấy bị đau mông
húc
dùng đầu hoặc vật cứng húc mạnh vào cái gì đó
The goat butted the fence
Con dê húc vào hàng rào
trò cười
đối tượng bị người khác chế giễu
He became the butt of the joke
Anh ấy trở thành trò cười
đầu dày
phần đầu to và cùn của một vật
He held the butt of the rifle
Anh ấy cầm phần đầu dày của khẩu súng