The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
421 từ
Cấp độ CEFR
vụng về
Trong cảnhlàm việc gì đó một cách lóng ngóng hoặc thiếu kỹ năng
His explanation was very ham fisted
Lời giải thích của anh ấy rất vụng về
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
liên quan
Trong cảnhdính líu đến một việc gì đó
He is up in the school project
Anh ấy đang tham gia vào dự án của trường
ở trên
ở vị trí cao bên trong một nơi nào đó
The cat is up in the tree
Con mèo đang ở trên cái cây
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
cà chua
Trong cảnhloại quả đỏ hoặc vàng dùng trong nấu ăn
I bought a red tomato
Tôi đã mua một quả cà chua đỏ
cà chua
loại quả tròn màu đỏ thường được dùng như rau trong nấu ăn
We put tomato in the salad
Chúng tôi cho cà chua vào món salad
thảo dược
Trong cảnhđược làm từ hoặc liên quan đến các loại thảo mộc
I drink herbal tea every morning
Tôi uống trà thảo dược mỗi sáng
tiến bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước hoặc cải thiện
We are making progress on the project
Chúng tôi đang tiến bộ trong dự án
sự tiến bộ
sự di chuyển về phía trước hoặc cải thiện
I am happy with your progress
Tôi hài lòng với sự tiến bộ của bạn
sự phát triển
sự di chuyển hoặc phát triển về phía trước
The city shows fast progress
Thành phố cho thấy sự phát triển nhanh chóng
sau này
Trong cảnhsau một khoảng thời gian hoặc sự chậm trễ
You will eventually understand it
Bạn sẽ hiểu điều đó sau này
cuối cùng
sau một khoảng thời gian dài hoặc trì hoãn
She eventually arrived home
Cô ấy cuối cùng đã về đến nhà
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc vào thời điểm kết thúc
They eventually finished the project
Họ rốt cuộc đã hoàn thành dự án
giá trị
Trong cảnhmức độ hữu ích hoặc quan trọng của một thứ gì đó
This old book has great value
Cuốn sách cũ này có giá trị lớn
trân trọng
coi một điều gì đó là quan trọng
I value your help
Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn
người kế nhiệm
Trong cảnhngười tiếp quản một công việc hoặc vị trí
She is the successor to the CEO
Cô ấy là người kế nhiệm của giám đốc điều hành
hiệu sách
Trong cảnhmột địa điểm bán sách
I bought a novel at the bookstore
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở hiệu sách
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
thời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
phụ thuộc
Trong cảnhđược quyết định bởi một yếu tố nào đó
It depends on the weather
Điều đó phụ thuộc vào thời tiết
sự bắt đầu
Trong cảnhhành động khởi đầu một việc gì đó
The opening of the movie was very exciting
Sự bắt đầu của bộ phim rất thú vị
lối vào
một khoảng trống hoặc lỗ cho phép bạn đi vào hoặc đi qua
There is an opening in the fence
Có một lối đi trong hàng rào
lễ khai trương
lần đầu tiên một địa điểm hoặc sự kiện công cộng mở cửa đón khách
We went to the opening of the new cinema
Chúng tôi đã đi dự lễ khai trương rạp chiếu phim mới
vị trí trống
một công việc hoặc vị trí đang cần người lấp đầy
They have an opening in the marketing department
Họ có một vị trí trống trong phòng tiếp thị
cơ hội
một dịp thuận lợi để làm điều gì đó
This is a great opening for your career
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho sự nghiệp của bạn
khai mạc
bắt đầu một sự kiện hoặc hoạt động
The opening ceremony starts at noon
Lễ khai mạc bắt đầu vào buổi trưa
mở đầu
phần khởi đầu của một sự việc
The opening of the movie was exciting
Phần mở đầu của bộ phim rất thú vị
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
Trong cảnhdùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
blog
Trong cảnhtrang web cập nhật thường xuyên với phong cách cá nhân
I read his new blog today
Tôi đã đọc blog mới của anh ấy hôm nay
nhật ký trực tuyến
trang web viết về trải nghiệm hoặc quan điểm cá nhân
She keeps a personal blog
Cô ấy viết một nhật ký trực tuyến cá nhân
trang web cá nhân
nơi đăng tải các bài viết về những chủ đề riêng
They created a blog about cooking
Họ đã tạo một trang web cá nhân về nấu ăn
viết blog
hành động đăng tải nội dung trên trang web
He likes to blog about technology
Anh ấy thích viết blog về công nghệ
hành hạ
Trong cảnhgây ra sự đau khổ cho người khác
He liked to torment his little brother
Anh ấy thích hành hạ em trai mình
nỗi đau khổ
sự đau đớn dữ dội về thể xác hoặc tinh thần
He lived in constant torment
Anh ấy sống trong nỗi đau khổ thường trực
dâm dục
Trong cảnhcó hoặc thể hiện sự quan tâm quá mức đến tình dục
He has a prurient interest in such magazines
Anh ta có sự quan tâm dâm dục đối với những tạp chí đó
có khiếu nghệ thuật
Trong cảnhcó kỹ năng trong việc sáng tạo nghệ thuật
She is an artistic person
Cô ấy là một người có khiếu nghệ thuật
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
dù
Trong cảnhmột vật dụng bạn cầm trên đầu để che mưa
Please open your umbrella
Hãy mở chiếc dù của bạn ra
lọng
Trong cảnhmột vật dụng che nắng cầm tay
She uses an umbrella to avoid the sun
Cô ấy dùng một chiếc lọng để tránh nắng
tổ chức
một cơ cấu tập hợp hoặc bảo vệ một nhóm người hoặc sự việc
This charity is an umbrella for many smaller groups
Tổ chức từ thiện này là cơ cấu bảo trợ cho nhiều nhóm nhỏ hơn
ô
một vật dụng bạn cầm trên đầu để giữ khô ráo khi trời mưa
I forgot my umbrella today
Hôm nay tôi quên mang ô
ngũ cốc
Trong cảnhthực phẩm làm từ hạt ngũ cốc thường ăn với sữa vào bữa sáng
I eat cereal for breakfast
Tôi ăn ngũ cốc vào bữa sáng
ngũ cốc
thực phẩm ăn sáng được chế biến từ các loại hạt
She likes healthy cereal
Cô ấy thích ngũ cốc tốt cho sức khỏe
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
bắt đầu thôi
Trong cảnhcâu cảm thán dùng khi chuẩn bị bắt đầu một hoạt động
Here we go let us start
Bắt đầu thôi chúng ta hãy làm nào
lại nữa rồi
dùng khi một tình huống quen thuộc thường không mấy dễ chịu sắp lặp lại
Oh no here we go again
Ôi không lại nữa rồi
bắt đầu nào
dùng khi bạn sắp sửa thực hiện một hoạt động hoặc sự kiện
Here we go we are officially launching
Bắt đầu nào chúng ta đang chính thức ra mắt
khen ngợi
Trong cảnhbày tỏ sự tán thành hoặc ngưỡng mộ
She praised his hard work
Cô ấy khen ngợi sự chăm chỉ của anh ấy
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
hùng mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc quyền lực to lớn
He is a mighty warrior
Anh ấy là một chiến binh hùng mạnh
rất
ở một mức độ lớn
It was a mighty cold night
Đó là một đêm rất lạnh
sáng suốt
Trong cảnhkhả năng hiểu rõ bản chất của một tình huống
She has great insight into the problem
Cô ấy có cái nhìn rất sáng suốt về vấn đề này
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra một sự kiện hoặc tình huống
How did this happen on such a quiet day
Điều này đã xảy ra như thế nào vào một ngày yên tĩnh như vậy
tình cờ thấy
phát hiện ra ai đó hoặc cái gì đó một cách ngẫu nhiên
I happened on this book at the store
Tôi tình cờ thấy cuốn sách này ở cửa hàng
tình cờ gặp
tìm thấy hoặc gặp gỡ một cách ngẫu nhiên
I happened on this shop by chance
Tôi tình cờ gặp cửa hàng này một cách ngẫu nhiên
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
bao gồm
Trong cảnhcó một thứ gì đó như một phần của cái khác
The show is featuring new music
Buổi biểu diễn bao gồm âm nhạc mới
đánh bạc
Trong cảnhmạo hiểm tiền bạc vào một trò chơi hoặc sự kiện
He likes to gamble on horse races
Anh ấy thích đánh bạc vào các cuộc đua ngựa
cá cược
việc chơi các trò chơi vì tiền
Gambling is illegal in this city
Cá cược là bất hợp pháp ở thành phố này
đánh cược
chấp nhận một rủi ro nguy hiểm
She decided to gamble on his success
Cô ấy quyết định đánh cược vào sự thành công của anh ấy
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
khóa cửa
Trong cảnhkhóa các cửa và cửa sổ để đảm bảo an toàn
Make sure to lock up before you leave
Hãy chắc chắn khóa cửa trước khi bạn rời đi
giam giữ
để ai đó vào một nơi mà họ không thể rời đi
The police locked up the criminal
Cảnh sát đã giam giữ tên tội phạm
nhà giam
một nơi mà người hoặc đồ vật bị giữ lại
The suspect is in the lock up
Nghi phạm đang ở trong nhà giam
tống giam
để ai đó vào một nơi bị khóa kín
The judge decided to lock up the thief
Thẩm phán quyết định tống giam tên trộm
bay đi
Trong cảnhbắt đầu bay lên không trung
The birds will take flight at dawn
Những con chim sẽ bay đi vào lúc bình minh
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
yêu cầu
Trong cảnhthứ cần thiết hoặc phải được thực hiện
A valid passport is a requirement for travel
Hộ chiếu hợp lệ là yêu cầu bắt buộc để đi du lịch
giọng địa phương
Trong cảnhcách nói chuyện đặc trưng của một vùng hoặc nhóm người
She has a strong Southern accent
Cô ấy có giọng miền Nam rất đặc trưng
nhấn mạnh
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc nổi bật hơn
Please accent the first syllable
Hãy nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên
cách phát âm
cách một người phát âm các từ ngữ
He speaks with a foreign accent
Anh ấy nói với một cách phát âm nước ngoài
thực tế
Trong cảnhtheo một cách hoàn toàn hoặc trọn vẹn
The law is effectively in force
Luật pháp thực tế đã có hiệu lực
hiệu quả
theo cách tạo ra kết quả mong muốn
She works very effectively
Cô ấy làm việc rất hiệu quả
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
ngoạn mục
Trong cảnhrất ấn tượng hoặc đầy kịch tính
The view from the mountain was spectacular
Quang cảnh từ trên núi thật ngoạn mục
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
theo đuổi
Trong cảnhcố gắng để đạt được hoặc giành lấy mục tiêu nào đó
She is going after a new job
Cô ấy đang theo đuổi một công việc mới
chỉ trích
tấn công hoặc đổ lỗi cho ai đó một cách mạnh mẽ
He went after his boss in the meeting
Anh ấy đã chỉ trích sếp của mình trong cuộc họp
đuổi theo
cố gắng bắt kịp hoặc lấy thứ gì đó
The police went after the thief
Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
hút thuốc
Trong cảnhhít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
khói
chất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
ngay lập tức
Trong cảnhrất sớm hoặc ngay bây giờ
He will be here right up
Anh ấy sẽ có mặt ở đây ngay lập tức
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
thần thoại
Trong cảnhcác câu chuyện truyền thống về các vị thần hoặc anh hùng của một nền văn hóa
Greek mythology is very interesting
Thần thoại Hy Lạp rất thú vị
dại
Trong cảnhbị mắc bệnh lây truyền gây ra sự điên loạn
The stray dog was rabid
Con chó hoang đó bị bệnh dại
cuồng nhiệt
thể hiện sự mạnh mẽ hoặc mãnh liệt tột độ
He is a rabid fan of the team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
loại bỏ
Trong cảnhlấy một vật hoặc người ra khỏi một nơi
I am removing the box from the room
Tôi đang loại bỏ chiếc hộp ra khỏi căn phòng
tự làm chủ
Trong cảnhlàm việc cho bản thân thay vì cho một công ty
She is a self employed designer
Cô ấy là một nhà thiết kế tự làm chủ
lên kế hoạch
Trong cảnhchuẩn bị cho một việc gì đó
We planned the trip carefully
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho chuyến đi một cách cẩn thận
được sắp đặt
chuẩn bị từ trước
The meeting was planned well
Cuộc họp đã được sắp đặt tốt
có chủ đích
được tổ chức hoặc quyết định trước khi xảy ra
It was a planned event
Đó là một sự kiện có chủ đích
dự định
có mục tiêu hoặc ý định thực hiện
I planned to finish the book today
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách hôm nay
tựa vào
Trong cảnhtiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt vật gì đó
He stood up against the wall
Anh ấy đứng tựa vào bức tường
đối mặt
gặp phải tình huống hoặc vấn đề khó khăn
We are up against a tough team
Chúng ta đang đối mặt với một đội bóng mạnh
đối mặt
phải giải quyết một tình huống khó khăn
We are up against a tough team
Chúng tôi đang đối mặt với một đội mạnh
thạch
Trong cảnhmột loại thực phẩm mềm ngọt rung rinh khi di chuyển
Do you like eating jello
Bạn có thích ăn thạch không
pizza
Trong cảnhmón ăn Ý hình tròn dẹt với phô mai và các loại nhân
We ordered a large pizza
Chúng tôi đã gọi một chiếc pizza lớn
bánh pizza
món ăn hình tròn nướng với phô mai và các loại nhân
I love eating pizza
Tôi rất thích ăn pizza
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
lạc quan
Trong cảnhtheo một cách tràn đầy hy vọng
He spoke optimistically about the future
Anh ấy đã nói chuyện một cách lạc quan về tương lai
xu
Trong cảnhđơn vị tiền tệ nhỏ bằng một phần trăm của đồng đô la hoặc euro
It costs only one cent
Nó chỉ có giá một xu
một trăm
số lượng 100
The century lasts one cent years
Thế kỷ kéo dài một trăm năm
phần trăm
một phần trăm của tổng thể dùng để nói về các phần của một tổng
Five per cent of the students passed
Năm phần trăm số học sinh đã vượt qua
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
cải thiện
Trong cảnhtrở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
đồ lót
Trong cảnhquần áo được mặc bên trong lớp quần áo ngoài
I need to buy new underwear
Tôi cần mua đồ lót mới
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
The weather is changing
Thời tiết đang thay đổi
thay đồ
hành động cởi bỏ quần áo của bạn
I am changing my clothes
Tôi đang thay quần áo
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
thua
Trong cảnhbị đối thủ đánh bại trong một cuộc tranh tài hoặc chiến đấu
They defeated the team
Họ đã thua đội đó
thất bại
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The team suffered a defeat
Đội bóng đã phải chịu một thất bại
làm hỏng
khiến cho một thứ gì đó không còn hữu ích hoặc hiệu quả
This plan defeats the purpose
Kế hoạch này làm hỏng mục đích
đánh bại
thắng một người nào đó trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
We must defeat our opponents
Chúng ta phải đánh bại đối thủ của mình
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay