The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
419 từ
Cấp độ CEFR
hộp
Trong cảnhmột chiếc hộp hoặc thùng chứa dùng để đựng hàng hóa
I bought a carton of milk
Tôi đã mua một hộp sữa
nở
Trong cảnhthoát ra khỏi vỏ trứng khi còn non
The eggs will hatch soon
Những quả trứng sẽ sớm nở
vạch ra
lên kế hoạch cho một ý tưởng nào đó
They hatched a secret plan
Họ vạch ra một kế hoạch bí mật
cửa sập
một cánh cửa nhỏ trên sàn hoặc trần nhà
She climbed through the hatch
Cô ấy leo qua cửa sập
thu nhỏ
Trong cảnhlàm cho kích thước của một vật nhỏ hơn
We must reduce the size of this image
Chúng ta phải thu nhỏ kích thước của hình ảnh này
giảm
làm cho cái gì đó nhỏ hơn hoặc ít hơn về số lượng
I want to reduce my stress
Tôi muốn giảm căng thẳng của mình
hạ
làm cho giá trị hoặc mức độ thấp xuống
They will reduce the price of the car
Họ sẽ hạ giá chiếc xe
chiêm ngưỡng
Trong cảnhnhìn ngắm một thứ gì đó một cách chú ý
Behold the beauty of the sunset
Hãy chiêm ngưỡng vẻ đẹp của hoàng hôn
chuyện phiếm
Trong cảnhcuộc trò chuyện xã giao về các chủ đề không quan trọng
They made small talk at the party
Họ trò chuyện phiếm tại bữa tiệc
trò chuyện
sự trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We had some small talk about the project
Chúng tôi có một cuộc trò chuyện nhỏ về dự án
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
cá cược
Trong cảnhđặt tiền vào kết quả của một trò chơi
Gambling is illegal in some countries
Cá cược là bất hợp pháp ở một số quốc gia
đánh bạc
chơi các trò chơi may rủi để thắng tiền
He enjoys gambling in casinos
Anh ấy thích đánh bạc ở các sòng bài
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
bikini
Trong cảnhbộ đồ bơi gồm hai mảnh
She is wearing a red bikini
Cô ấy đang mặc một bộ bikini màu đỏ
bộ ba
Trong cảnhmột tập hợp gồm ba cuốn sách hoặc bộ phim có liên quan
I am reading a fantasy trilogy
Tôi đang đọc một bộ ba phim giả tưởng
chuyện quan trọng
Trong cảnhmột vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
chuyện nhỏ
một việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
trạng thái
Trong cảnhđiều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
nhớ nhà
Trong cảnhcảm thấy buồn vì bạn đang ở xa nhà
He felt homesick after moving to the city
Anh ấy cảm thấy nhớ nhà sau khi chuyển đến thành phố
kích thích
Trong cảnhcảm thấy sự thôi thúc tình dục
I feel horny tonight
Tôi cảm thấy kích thích tối nay
ham muốn
cảm thấy nhu cầu tình dục
He is feeling horny
Anh ấy đang cảm thấy ham muốn
khao khát
cảm thấy nhu cầu tình dục mạnh mẽ
She feels very horny
Cô ấy cảm thấy rất khao khát
nỗ lực
Trong cảnhmột cố gắng nghiêm túc để làm điều gì đó khó khăn
They made a great endeavor to finish the project
Họ đã rất nỗ lực để hoàn thành dự án
phát điên
Trong cảnhtrở nên không ổn định về tinh thần
He is losing it after the accident
Anh ấy đang phát điên sau vụ tai nạn
mất kiểm soát
trở nên không thể suy nghĩ hoặc hành động bình thường
She started losing it during the meeting
Cô ấy bắt đầu mất kiểm soát trong cuộc họp
khái niệm
Trong cảnhmột ý tưởng được hình thành bằng cách kết hợp các phần khác nhau
Love is a complex social construct
Tình yêu là một khái niệm xã hội phức tạp
xây dựng
tạo ra hoặc dựng nên một cái gì đó
They plan to construct a new bridge
Họ dự định xây một cây cầu mới
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
năm ánh sáng
Trong cảnhđơn vị đo khoảng cách trong vũ trụ
The nearest star is four light years away
Ngôi sao gần nhất cách xa bốn năm ánh sáng
thời gian rất dài
một khoảng thời gian dài không thể đong đếm
This technology is light years ahead of its time
Công nghệ này vượt xa thời đại của nó hàng năm ánh sáng
gái mại dâm
Trong cảnhngười bán dịch vụ tình dục
The police arrested the hooker
Cảnh sát đã bắt giữ cô gái mại dâm đó
người làm
người thực hiện một hành động cụ thể
He is a professional hooker of fish
Anh ấy là người câu cá chuyên nghiệp
người bán dâm
người được trả tiền để quan hệ tình dục
She works as a hooker in the city
Cô ấy làm nghề bán dâm trong thành phố
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
khen ngợi
Trong cảnhnói những điều tốt đẹp về ai đó
You look great in that dress
Bạn mặc chiếc váy đó rất đẹp
nịnh hót
nói những điều tốt đẹp để làm ai đó vui lòng
He flattered her to make her happy
Anh ấy khen cô ấy để cô ấy vui
nịnh nọt
khen quá mức để đạt được mục đích cá nhân
He is just flattering the boss
Anh ấy chỉ đang nịnh nọt sếp thôi
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
trẻ em
Trong cảnhmột con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
giới trẻ
những người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
về nhà
Trong cảnhdi chuyển trở lại nơi bạn đang sinh sống
I go home after work
Tôi về nhà sau giờ làm việc
lây
Trong cảnhtruyền bệnh từ người hoặc động vật này sang người hoặc động vật khác
Mosquitoes can transmit malaria
Muỗi có thể truyền bệnh sốt rét
truyền
gửi thông tin thông qua thiết bị điện tử
The radio transmits signals to our houses
Đài phát thanh truyền tín hiệu đến nhà chúng ta
cái bát
Trong cảnhvật dụng hình tròn và sâu dùng để đựng thức ăn hoặc làm cúp
Pour the soup into a bowl
Đổ súp vào bát
giải đấu
cuộc thi hoặc giải đấu thể thao thường có cúp
They won the championship bowl
Họ đã thắng giải đấu vô địch
ném bóng
ném bóng cho người đánh trong môn cricket
He learned to bowl in the game
Anh ấy học cách ném bóng trong trận đấu
chơi bowling
lăn quả bóng trong trò chơi như bowling mười pin
We went to bowl on Sunday
Chúng tôi đã đi chơi bowling vào Chủ nhật
chứa
Trong cảnhcó cái gì đó ở bên trong
This box contains toys
Chiếc hộp này chứa đồ chơi
kiềm chế
giữ cái gì đó trong một giới hạn nhất định
We must contain the fire
Chúng ta phải kiềm chế ngọn lửa
sáng bóng
Trong cảnhphản chiếu ánh sáng và trông được đánh bóng
The floor is very shiny
Sàn nhà rất sáng bóng
bóng loáng
phản chiếu ánh sáng và trông tươi sáng
Her hair is smooth and shiny
Tóc cô ấy mượt mà và bóng loáng
phản quang
bề mặt có khả năng phản chiếu ánh sáng
Wear a shiny jacket at night
Hãy mặc áo khoác phản quang vào ban đêm
tưởng tượng
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
duy trì
Trong cảnhtiếp tục giữ hoặc có một thứ gì đó
It is hard to maintain a healthy diet
Thật khó để duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh
khẳng định
tuyên bố điều gì đó là đúng
He maintained that he was innocent
Anh ấy khẳng định rằng mình vô tội
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận
You should check out this new store
Bạn nên kiểm tra cửa hàng mới này
xác thực
được tìm thấy là đúng hoặc chính xác
His story checks out
Câu chuyện của anh ấy là thật
mượn
lấy một cái gì đó từ thư viện trong một khoảng thời gian
I need to check out these books
Tôi cần mượn những cuốn sách này
trả phòng
rời khỏi một nơi hoặc một tình huống
We will check out at noon
Chúng ta sẽ trả phòng vào buổi trưa
xem qua
tìm hiểu hoặc dùng thử một thứ gì đó
Let us check out the new store
Hãy để chúng tôi xem qua cửa hàng mới
bắt đầu lại
Trong cảnhbắt đầu từ điểm khởi đầu
You should start over with a fresh sheet
Bạn nên bắt đầu lại với một tờ giấy mới
làm lại
bắt đầu làm một việc gì đó từ đầu
I made a mistake so I must start over
Tôi làm sai nên tôi phải làm lại
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
thực vật
Trong cảnhliên quan đến cây cối và việc nghiên cứu khoa học về chúng
We visited the botanical garden
Chúng tôi đã đến thăm vườn thực vật
ngày nghỉ ngơi
Trong cảnhngày dành riêng cho sự nghỉ ngơi theo tôn giáo
The law requires a sabbath every week
Luật pháp quy định một ngày nghỉ ngơi mỗi tuần
ban nhạc
nhóm nhạc heavy metal nổi tiếng
Black Sabbath is a legendary rock band
Black Sabbath là một ban nhạc rock huyền thoại
ngày nghỉ lễ tôn giáo
ngày trong tuần dành riêng cho việc nghỉ ngơi và thờ phụng trong một số tôn giáo
Sunday is observed as the sabbath by many Christians
Chủ nhật được nhiều tín đồ Cơ đốc giáo coi là ngày nghỉ lễ tôn giáo
đặt ra
Trong cảnhđể vật dụng ở nơi có thể nhìn thấy và sử dụng
Please put the trash out for collection
Vui lòng đặt rác ra ngoài để thu gom
dập tắt
làm ngọn lửa ngừng cháy
Firefighters put out the fire
Lính cứu hỏa đã dập tắt đám cháy
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc thêm việc cho người khác
I hope my visit does not put you out
Tôi hy vọng chuyến thăm của mình không làm phiền bạn
phát hành
cung cấp thứ gì đó cho công chúng
The company put out a new statement
Công ty đã phát hành một tuyên bố mới
xuất bản
công bố một tác phẩm để công chúng tiếp cận
They put out a monthly magazine
Họ xuất bản một tạp chí hàng tháng
giả
Trong cảnhhành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
giả vờ
cư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
gắn bó
Trong cảnhtình cảm sâu nặng giữa những người với nhau
The child has a strong attachment to his mother
Đứa trẻ có sự gắn bó sâu sắc với mẹ của nó
phụ kiện
bộ phận đi kèm có thể lắp vào
This mixer has a dough hook attachment
Máy trộn này có một phụ kiện móc nhào bột
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
thông tin mới
Trong cảnhtin tức hoặc chi tiết mới nhất về một sự việc
We have an update on the project
Chúng tôi có thông tin mới về dự án này
cập nhật
làm cho thứ gì đó mới hơn hoặc hiện đại hơn
Please update your profile
Vui lòng cập nhật hồ sơ của bạn
chỉnh sửa
thay đổi thông tin của một tài liệu hoặc hệ thống
I need to update the report
Tôi cần chỉnh sửa bản báo cáo
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
phô mai tươi
Trong cảnhmột loại phô mai mềm dịu của Ấn Độ
Paneer is common in Indian cooking
Phô mai tươi rất phổ biến trong ẩm thực Ấn Độ
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
quan hệ
Trong cảnhthực hiện hành vi tình dục
They got lucky last night
Họ đã quan hệ với nhau tối qua
tự mình
Trong cảnhkhông có sự giúp đỡ từ người khác
You have to finish the work on your own
Bạn phải tự mình hoàn thành công việc
độc lập
không có bất kỳ ai khác hoặc không cần sự giúp đỡ của ai
She likes to live on her own
Cô ấy thích sống một mình
hưng phấn
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vô cùng phấn khích hoặc vui vẻ
They felt an intoxicating joy
Họ cảm thấy một niềm vui hưng phấn
say đắm
làm cho ai đó cảm thấy rất hạnh phúc hoặc phấn khích
The music was intoxicating
Âm nhạc thật say đắm
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
đầu tiên
Trong cảnhđiểm bắt đầu của một tình huống
We should not have come here in the first place
Đáng lẽ chúng ta không nên đến đây ngay từ đầu
hạng nhất
vị trí dẫn đầu so với tất cả những người khác
She finished in first place
Cô ấy đã về đích ở vị trí hạng nhất
lý do chính
nguyên nhân quan trọng nhất của sự việc
Why did you do this in the first place
Tại sao bạn lại làm điều này ngay từ đầu
đầu tiên
tại thời điểm bắt đầu
Why did you do it in the first place
Tại sao bạn lại làm điều đó ngay từ đầu
khiến cho
Trong cảnhlàm cho một người hoặc vật trở nên như thế nào đó
The accident rendered him helpless
Tai nạn khiến anh ta trở nên bất lực
cung cấp
đưa ra hoặc cung cấp thứ gì đó
We render aid to the needy
Chúng tôi cung cấp sự giúp đỡ cho người nghèo
nấu chảy
đun chảy mỡ động vật thành chất lỏng
She renders the fat from the meat
Cô ấy nấu chảy mỡ từ miếng thịt
trả lại
thực hiện việc gửi hoặc đưa lại kết quả
The court will render its decision today
Tòa án sẽ đưa ra phán quyết vào hôm nay
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
tránh né
Trong cảnhnói nhiều thứ mà không giải quyết vấn đề quan trọng nhất
She was beating around the bush instead of answering
Cô ấy cứ tránh né thay vì trả lời trực tiếp
vòng vo
tránh nói trực tiếp vào vấn đề chính
Stop beating around the bush and tell me the truth
Đừng vòng vo nữa và nói cho tôi sự thật
lan man
nói về những điều không quan trọng thay vì chủ đề chính
He spent all day beating around the bush
Anh ấy đã dành cả ngày để nói lan man
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
kêu gừ gừ
Trong cảnhtạo ra âm thanh nhẹ và êm giống như loài mèo
The cat began to purr when I stroked it
Con mèo bắt đầu kêu gừ gừ khi tôi vuốt ve nó
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
mỏng manh
Trong cảnhkhông chắc chắn hoặc thiếu vững chắc
The company has a tenuous connection to the truth
Công ty đó có mối liên hệ mỏng manh với sự thật
foot
Trong cảnhđơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
bàn chân
bộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
ngừng nhảm nhí
Trong cảnhdừng việc nói hoặc làm những điều ngớ ngẩn gây khó chịu
Cut the crap and tell me the truth
Ngừng nhảm nhí đi và nói cho tôi sự thật
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
pheromone
Trong cảnhmột chất hóa học tự nhiên ảnh hưởng đến hành vi của các cá thể khác
The moth uses a pheromone to attract a mate
Con bướm đêm dùng pheromone để thu hút bạn tình
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình