The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
422 từ
Cấp độ CEFR
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này đến nơi khác
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
còn lại
Trong cảnhphần việc cần được hoàn thành
There is only one hour to go
Chỉ còn lại một giờ nữa thôi
mang về
được dự định để mang ra khỏi cửa hàng hoặc nhà hàng
I would like a coffee to go
Tôi muốn một ly cà phê mang về
hiện tại
Trong cảnhđang xảy ra hoặc tồn tại vào lúc này
What is your current job
Công việc hiện tại của bạn là gì
dòng điện
luồng chuyển động của điện tích
The current is very strong
Dòng điện rất mạnh
dòng chảy
dòng nước chuyển động theo một hướng
The ocean current is cold
Dòng hải lưu rất lạnh
nguyên mẫu
Trong cảnhmô hình ban đầu của một thiết kế
They built a prototype of the car
Họ đã chế tạo một nguyên mẫu của chiếc xe
mẫu đầu tiên
ví dụ sớm nhất của một thứ mới
This is the prototype of the new machine
Đây là mẫu đầu tiên của chiếc máy mới
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
phải
cần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khuyến khích
My family is very supportive
Gia đình tôi rất ủng hộ tôi
màng lọc
Trong cảnhdụng cụ loại bỏ tạp chất khỏi chất lỏng hoặc chất khí
The air filter removes dust
Màng lọc không khí loại bỏ bụi bẩn
bộ lọc
thiết bị loại bỏ các thành phần không mong muốn
Use a coffee filter
Hãy dùng bộ lọc cà phê
sự thận trọng
khả năng suy nghĩ kỹ trước khi nói
He speaks without a filter
Anh ấy nói năng không suy nghĩ
len lỏi
di chuyển từ từ theo cách rải rác
Light filtered through the trees
Ánh sáng len lỏi qua các tán cây
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
kết nối
Trong cảnhliên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
nối
gắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
mùi
Trong cảnhđặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
cảnh báo tiết lộ
Trong cảnhthông báo trước về nội dung quan trọng
Spoiler alert the hero dies at the end
Cảnh báo tiết lộ người hùng sẽ chết ở cuối phim
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
cự ly
Trong cảnhkhoảng không gian giữa hai người hoặc vật
Keep a safe distance between cars
Giữ khoảng cách an toàn giữa các xe
khoảng cách
độ dài không gian giữa hai điểm
The distance between the cities is far
Khoảng cách giữa các thành phố rất xa
xa lánh
hành động giữ mình ở xa ai đó hoặc điều gì
He tries to distance himself from the scandal
Anh ấy cố gắng giữ khoảng cách với vụ bê bối
quãng đường
số dặm đã đi được
We covered a long distance today
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài hôm nay
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
thức thâu đêm
Trong cảnhkhoảng thời gian thức suốt đêm để làm việc hoặc học tập
Doing an all nighter is exhausting
Thức thâu đêm rất mệt mỏi
thức đêm học tập
một đêm dành để thức để làm việc hoặc học tập
I pulled an all nighter to finish the project
Tôi đã thức đêm để hoàn thành dự án
thức trắng đêm
một đêm dành để làm việc hoặc học tập mà không ngủ
We pulled an all nighter studying for the exam
Chúng tôi đã thức trắng đêm để ôn thi
giao tiếp bằng mắt
Trong cảnhhành động nhìn trực tiếp vào mắt người khác
Make eye contact when you speak
Hãy giao tiếp bằng mắt khi bạn nói chuyện
nhìn nhau
khi hai người nhìn vào mắt nhau
We made eye contact across the room
Chúng tôi nhìn nhau từ phía bên kia căn phòng
nhìn đối diện
khi hai người cùng nhìn vào mắt của đối phương
Try to maintain eye contact during the interview
Hãy cố gắng nhìn đối diện trong suốt buổi phỏng vấn
chính yếu
Trong cảnhquan trọng nhất hoặc cơ bản nhất
Honesty is a cardinal virtue
Trung thực là một đức tính chính yếu
chim hồng tước
một loài chim biết hót ở Bắc Mỹ với mào và lông đỏ rực
The cardinal sat on the branch
Con chim hồng tước đậu trên cành cây
ngang
Trong cảnhđược đặt theo chiều ngang của vật gì đó
The beam is fixed in a transverse position
Thanh dầm được cố định ở vị trí ngang
khoản hoàn lại
Trong cảnhsố tiền được trả lại cho bạn
I received a full refund
Tôi đã nhận được khoản hoàn lại đầy đủ
hoàn tiền
trả lại tiền cho ai đó
The store will refund your purchase
Cửa hàng sẽ hoàn tiền cho giao dịch của bạn
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
thổi lại
Trong cảnhđược thổi một lần nữa
The glass was re blown to fix the shape
Miếng thủy tinh được thổi lại để chỉnh sửa hình dạng
trần nhà
Trong cảnhbề mặt phía trên bên trong căn phòng
The ceiling is painted white
Trần nhà được sơn màu trắng
giới hạn
mức cao nhất có thể đạt được
The government set a ceiling on prices
Chính phủ đặt ra mức giá trần
trần nhà
bề mặt phía trên bên trong của một căn phòng
The ceiling is painted white
Trần nhà được sơn màu trắng
giới hạn
bề mặt cao nhất của một không gian
Prices have reached a ceiling
Giá cả đã chạm mức giới hạn
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
báo động
Trong cảnhmột thông điệp cho bạn biết về sự nguy hiểm
The system sent an alert about the storm
Hệ thống đã gửi một thông báo cảnh báo về cơn bão
tỉnh táo
hoàn toàn tỉnh thức và có thể suy nghĩ rõ ràng
She felt alert during the exam
Cô ấy cảm thấy tỉnh táo trong suốt kỳ thi
cảnh báo
làm cho ai đó nhận thức được một điều gì đó
The smoke detector alerted us to the fire
Thiết bị báo khói cảnh báo chúng tôi về đám cháy
không tốt
Trong cảnhkhông có ích hoặc không hiệu quả
This old camera is no good
Chiếc máy ảnh cũ này không tốt
kẻ vô dụng
một người không có ích hoặc xấu xa
He is a no good who steals
Anh ta là một kẻ vô dụng chuyên đi ăn trộm
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
lừa dối
Trong cảnhkhiến ai đó tin vào điều không có thật
He tried to deceive me
Anh ấy đã cố lừa dối tôi
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
hẹn hò
Trong cảnhcó mối quan hệ lãng mạn với ai đó
She decided to go out with him
Cô ấy quyết định hẹn hò với anh ấy
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
bản chất
Trong cảnhnhững phẩm chất cơ bản hoặc tính cách của một thứ gì đó
It is the nature of cats to hunt
Bản chất của mèo là đi săn
thiên nhiên
thế giới vật chất và tất cả các sinh vật sống
We should protect nature
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên
tự nhiên
thế giới vật chất và các sinh vật sống xung quanh chúng ta
I love spending time in nature
Tôi thích dành thời gian ở ngoài thiên nhiên
tạo hóa
thế giới cây cối động vật và đất đai trên trái đất
The beauty of nature is amazing
Vẻ đẹp của tạo hóa thật tuyệt vời
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
hôn
chạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
nghiệp
Trong cảnhquan điểm rằng hành động tốt mang lại kết quả tốt và hành động xấu mang lại kết quả xấu
People believe in karma
Mọi người tin vào luật nhân quả
nghiệp báo
Trong cảnhniềm tin rằng hành động của bạn ảnh hưởng đến tương lai của bạn
Your karma will shape your destiny
Nghiệp của bạn sẽ định hình vận mệnh của bạn
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
bít tất
Trong cảnhvật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
Put on your socks before going out
Hãy đi bít tất vào trước khi ra ngoài
tất
vật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
I wear socks with my sneakers
Tôi đi tất cùng với giày thể thao
vớ
vật dụng mặc trên bàn chân bên trong giày
These socks are very soft
Những chiếc vớ này rất mềm
mô phỏng
Trong cảnhtạo ra một mô hình hoặc hình ảnh đại diện của một thứ gì đó
We simulate the flight conditions
Chúng tôi mô phỏng các điều kiện bay
thiết bị
Trong cảnhcác loại máy móc và hệ thống được sử dụng để giải quyết công việc
New technology makes life easier
Các thiết bị mới giúp cuộc sống dễ dàng hơn
công nghệ
việc ứng dụng kiến thức khoa học vào các mục đích thực tiễn
Modern technology helps us work faster
Công nghệ hiện đại giúp chúng ta làm việc nhanh hơn
khoa học kỹ thuật
việc nghiên cứu và áp dụng các nguyên lý khoa học vào thực tế
She studies advanced technology
Cô ấy nghiên cứu về khoa học kỹ thuật tiên tiến
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
quy mô
Trong cảnhmức độ hoặc phạm vi của một sự vật
The size of the problem is huge
Quy mô của vấn đề rất lớn
kích thước
độ lớn hoặc nhỏ của một vật
What size shoes do you wear
Bạn đi giày kích thước bao nhiêu
cỡ
độ lớn hay nhỏ của một vật
I need a larger size of this shirt
Tôi cần cỡ áo lớn hơn
đo lường
xác định độ lớn hoặc nhỏ của một vật
We need to size the area before building
Chúng ta cần đo lường khu vực trước khi xây dựng
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
xuất hiện
Trong cảnhđột ngột đi ra hoặc lộ diện
A small sprout popped out of the soil
Một chồi cây nhỏ xuất hiện từ đất
sinh con
việc đưa một đứa trẻ chào đời
She popped out a healthy baby boy
Cô ấy vừa sinh một bé trai khỏe mạnh
ghé ra ngoài
đi đâu đó trong thời gian ngắn
I will pop out to the shop for a minute
Tôi sẽ ghé ra cửa hàng một lát
lồi ra
nhô lên hoặc phồng ra khỏi bề mặt
His eyes popped out in surprise
Mắt anh ấy lồi ra vì ngạc nhiên
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
gần như
Trong cảnhhầu như trong mọi trường hợp
We are practically finished
Chúng tôi gần như đã hoàn thành
thực tế
gần như hoàn toàn
He is practically ready to go
Anh ấy thực tế đã sẵn sàng để đi
trở nên tồi tệ
Trong cảnhtrở nên xấu hơn về chất lượng hoặc tình trạng
The whole plan started to go to hell
Toàn bộ kế hoạch bắt đầu trở nên tồi tệ
biến đi
cách thô lỗ để bảo ai đó rời đi
Go to hell and leave me alone
Biến đi và để tôi yên
cút đi
cách thô lỗ để ra lệnh cho ai đó phải rời khỏi đây
He told them to go to hell
Anh ta bảo họ cút đi
chịu khổ
trải qua nỗi đau đớn hoặc đau khổ tột cùng
I had to go to hell to finish this project
Tôi đã phải chịu khổ để hoàn thành dự án này
ban đầu
Trong cảnhxảy ra lúc bắt đầu
My initial thought was wrong
Suy nghĩ ban đầu của tôi đã sai
chữ cái đầu
chữ cái đầu tiên trong tên của một người
His initials are A K
Chữ cái đầu của anh ấy là A K
ký tắt
viết các chữ cái đầu tên của bạn vào tài liệu
Please initial the document here
Vui lòng ký tắt vào tài liệu ở đây
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
hợp đồng
Trong cảnhthỏa thuận chính thức bằng văn bản
They signed a new contract
Họ đã ký một hợp đồng mới
co lại
trở nên nhỏ hơn hoặc thu lại
Metals expand when heated and contract when cooled
Kim loại nở ra khi nóng và co lại khi lạnh
nhiễm
mắc phải một căn bệnh
He contracted a serious virus
Anh ấy đã nhiễm một loại vi-rút nghiêm trọng
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
nghiêm trọng hơn
Trong cảnhở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
tồi tệ hơn
có chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
cá nhân
Trong cảnhliên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
riêng tư
thuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
chế độ ăn
Trong cảnhkế hoạch về những loại thực phẩm bạn ăn
I am on a healthy diet
Tôi đang theo một chế độ ăn lành mạnh
ít calo
chứa ít calo hơn mức bình thường
I am drinking diet soda
Tôi đang uống loại nước ngọt ít calo
Star Trek
Trong cảnhmột bộ phim truyền hình khoa học viễn tưởng kinh điển
Star Trek is a famous science fiction show
Star Trek là một bộ phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng
Star Trek
một loạt phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng
I love watching Star Trek
Tôi thích xem Star Trek
Star Trek
thương hiệu truyền hình và phim ảnh khoa học viễn tưởng
Many people enjoy the Star Trek franchise
Nhiều người yêu thích thương hiệu Star Trek
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
đồ bỏ
những thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
hấp dẫn
Trong cảnhrất thú vị hoặc thu hút
That is a fascinating story
Đó là một câu chuyện hấp dẫn
lôi cuốn
cực kỳ thú vị hoặc thu hút
The science museum was fascinating
Bảo tàng khoa học rất lôi cuốn
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
nhà vệ sinh
Trong cảnhthiết bị hình bát dùng để đi vệ sinh
I need to use the toilet
Tôi cần dùng nhà vệ sinh
tệ hại
tình trạng rất xấu hoặc thất bại
Everything went down the toilet
Mọi thứ đều trở nên tệ hại
bồn cầu
thiết bị hình bát dùng cho chất thải
The toilet is leaking
Bồn cầu đang bị rò rỉ
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
mê tín
Trong cảnhniềm tin không dựa trên lý trí hoặc khoa học
Walking under a ladder is a superstition
Đi dưới thang là một điều mê tín
thịt
Trong cảnhphần cơ thể động vật được dùng làm thức ăn
Do you like eating meat
Bạn có thích ăn thịt không
trọng tâm
phần quan trọng hoặc thích hợp nhất của một sự việc
This is the meat of the discussion
Đây là trọng tâm của cuộc thảo luận
người mới
tiếng lóng chỉ một người mới hoặc thiếu kinh nghiệm
The meat is learning the job
Người mới đang học việc
cơ quan sinh dục nữ
tiếng lóng chỉ cơ quan sinh sản của phụ nữ
She feels uncomfortable with that meat slang
Cô ấy cảm thấy không thoải mái với tiếng lóng đó
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
vụn bánh mì
Trong cảnhmột mảnh nhỏ của thực phẩm
Birds eat the bread crumbs
Chim ăn những mẩu vụn bánh mì
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay