The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
439 từ
Cấp độ CEFR
làm xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một hành động hoặc sự việc
The meeting began at noon
Cuộc họp bắt đầu lúc giữa trưa
mua
Trong cảnhnhận được thứ gì đó bằng cách trả tiền cho nó
He is buying food at the market
Anh ấy đang mua thức ăn tại chợ
mua
có được thứ gì đó vào quyền sở hữu của bạn
She is buying a new book
Cô ấy đang mua một cuốn sách mới
việc mua sắm
hành động lấy thứ gì đó bằng cách trả tiền
The buying of goods helps the economy
Việc mua hàng hóa giúp ích cho nền kinh tế
danh pháp
Trong cảnhhệ thống đặt tên cho các sự vật trong một lĩnh vực cụ thể
Scientists use a standard nomenclature for plants
Các nhà khoa học sử dụng một hệ thống danh pháp chuẩn cho thực vật
bao
Trong cảnhtúi lớn dùng để chứa hoặc vận chuyển đồ vật
The farmer filled the sack with corn
Người nông dân đổ đầy ngô vào bao
sa thải
buộc ai đó phải nghỉ việc
They decided to sack him for being late
Họ quyết định sa thải anh ấy vì đi làm muộn
kẻ vô dụng
từ dùng để chỉ một người bị coi là yếu kém
Get up you lazy sack
Đứng dậy đi đồ lười biếng
cướp phá
đánh cướp hoặc phá hủy đồ đạc tại một nơi bằng vũ lực
The army sacked the city
Quân đội cướp phá thành phố
linh hoạt
Trong cảnhcó khả năng thay đổi dễ dàng
We need a flexible plan for our trip
Chúng ta cần một kế hoạch linh hoạt cho chuyến đi
cản phá
Trong cảnhnắm chặt và ngăn chặn một người trong thể thao
The player tackled the opponent
Cầu thủ đã cản phá đối phương
giải quyết
cố gắng xử lý một vấn đề khó khăn
I will tackle this task today
Tôi sẽ giải quyết công việc này hôm nay
dụng cụ
thiết bị được sử dụng cho một hoạt động cụ thể
He bought new fishing tackle
Anh ấy đã mua dụng cụ câu cá mới
vị trí cản phá
một vị trí cầu thủ trong bóng bầu dục Mỹ
He plays as an offensive tackle
Anh ấy chơi ở vị trí cản phá tấn công
trung vệ
Trong cảnhcầu thủ ném bóng trong môn bóng bầu dục Mỹ
The quarterback threw a long pass
Trung vệ đã thực hiện một đường chuyền dài
chỉ đạo
dẫn dắt hoặc điều hành một đội nhóm hoặc công việc
She will quarterback the new project
Cô ấy sẽ chỉ đạo dự án mới
bánh mì kẹp
Trong cảnhhai lát bánh mì với nhân ở giữa
I eat a ham sandwich for lunch
Tôi ăn bánh mì kẹp thịt cho bữa trưa
Sandwich
tên một thị trấn ở Anh hoặc Mỹ
He lives in Sandwich
Anh ấy sống ở Sandwich
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào cơ thể
He is drinking some water
Anh ấy đang uống nước
uống
hành động đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She is drinking water
Cô ấy đang uống nước
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
quảng cáo
Trong cảnhthông báo được trả tiền để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ
I saw a funny commercial on TV
Tôi đã xem một quảng cáo thú vị trên TV
thương mại
liên quan đến việc mua bán hàng hóa
This is a commercial area
Đây là một khu vực thương mại
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
huých
Trong cảnhđẩy nhẹ ai đó hoặc vật gì đó
She gave me a nudge to wake me up
Cô ấy huých tôi để đánh thức tôi dậy
cố ý
Trong cảnhhành động được lên kế hoạch và thực hiện có mục đích
It was an intentional act
Đó là một hành động cố ý
lừa gạt
Trong cảnhcố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ khờ
người thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
trận đấu tập
Trong cảnhmột trận đấu không chính thức để luyện tập trong thể thao
The team played a scrimmage on Friday
Đội bóng đã chơi một trận đấu tập vào thứ Sáu
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
bỗng nhiên thấy
cảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
ghé thăm
đến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
công nhận
Trong cảnhchấp nhận rằng một điều gì đó là đúng hoặc quan trọng
They recognized his effort
Họ đã công nhận nỗ lực của anh ấy
nhận ra
biết và nhớ một người hoặc vật mà bạn đã thấy trước đây
I recognized her immediately
Tôi đã nhận ra cô ấy ngay lập tức
thấp
Trong cảnhkhông cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc thứ hạng
Prices are very low today
Giá cả hôm nay rất thấp
điểm thấp
một thời điểm rất tệ hoặc không thành công
That was a low point in his life
Đó là một điểm thấp trong cuộc đời anh ấy
hèn hạ
không tử tế hoặc công bằng
It was a low trick to play on him
Đó là một trò hèn hạ để chơi khăm anh ấy
nhỏ
không to
Please keep your voice low
Làm ơn hãy giữ giọng nói nhỏ thôi
gầy gân guốc
Trong cảnhngười gầy nhưng có cơ bắp săn chắc
He has a wiry frame
Anh ấy có thân hình gầy gân guốc
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
âm mưu
Trong cảnhkế hoạch bí mật để thực hiện việc xấu
They discovered a plot to rob the bank
Họ đã phát hiện một âm mưu cướp ngân hàng
mảnh đất
một phần diện tích đất nhỏ để sử dụng cho mục đích cụ thể
He bought a plot of land
Anh ấy đã mua một mảnh đất
cốt truyện
các sự kiện chính tạo nên nội dung của một câu chuyện
The novel has an interesting plot
Cuốn tiểu thuyết có một cốt truyện thú vị
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
cụ thể
Trong cảnhrõ ràng và chính xác
Can you give me a specific example
Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể
đặc trưng
được xác định hoặc nhận diện rõ ràng
This medicine is specific for this disease
Loại thuốc này đặc trị cho căn bệnh này
tay không
Trong cảnhđi dự tiệc mà không mang theo quà
I felt bad arriving empty handed
Tôi cảm thấy ngại khi đến nơi mà tay không
tay không
không cầm nắm bất cứ vật gì trên tay
He stood there empty handed
Anh ấy đứng đó với đôi tay không
tay không
không mang theo đồ đạc gì
We walked home empty handed
Chúng tôi đi bộ về nhà mà không mang theo gì
thất bại
không đạt được kết quả như mong đợi
They returned from the meeting empty handed
Họ trở về từ cuộc họp mà không đạt được kết quả gì
tay không
không mang theo bất cứ thứ gì trên tay
He arrived empty handed at the party
Anh ấy đến bữa tiệc với hai bàn tay trắng
vượt cánh
Trong cảnhdi chuyển qua hoặc xung quanh kẻ thù để giành chiến thắng
The army outflanked the enemy position
Quân đội đã vượt cánh vị trí của kẻ thù
có ý định
Trong cảnhlên kế hoạch hoặc có mục đích làm gì đó
I mean to finish it today
Tôi có ý định hoàn thành nó hôm nay
nghĩa
truyền đạt một thông điệp hoặc nội dung cụ thể
This word has a deep meaning
Từ này có một ý nghĩa sâu sắc
định nghĩa
nội dung mà một từ hoặc câu diễn đạt
What is the meaning of this word
Định nghĩa của từ này là gì
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
ý kiến
Trong cảnhsuy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
cương cứng
Trong cảnhtrạng thái bộ phận cơ thể trở nên cứng và to lên
The man had an erection
Người đàn ông đó bị cương cứng
sự xây dựng
công trình hoặc tòa nhà vừa được dựng lên
The erection of the bridge took months
Việc xây dựng cây cầu đã mất hàng tháng trời
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
trường cấp ba
Trong cảnhnơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
trung học phổ thông
trường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
sinh vật
Trong cảnhmột thực thể sống cá biệt
Every organism needs water to survive
Mọi sinh vật đều cần nước để tồn tại
trực tiếp
Trong cảnhdiễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
trang phục
Trong cảnhquần áo do con người mặc
The store sells children's apparel
Cửa hàng bán trang phục trẻ em
mời gọi
Trong cảnhcho thấy rằng bạn muốn ai đó đến gần hơn
She made a come hither gesture
Cô ấy ra hiệu mời gọi
quyến rũ
có ý định thu hút hoặc mời gọi ai đó lại gần
She gave him a come hither look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách quyến rũ
tán tỉnh
thể hiện mong muốn vui vẻ để thu hút ai đó
He offered a come hither smile
Anh ấy nở một nụ cười tán tỉnh
lại đây
đi đến hoặc hướng về nơi này
The king told the servant to come hither
Nhà vua bảo người hầu hãy lại đây
bên bị
Trong cảnhcác luật sư đại diện cho người bị cáo buộc
The defense argued that he was innocent
Bên bị lập luận rằng anh ta vô tội
phòng thủ
Trong cảnhhành động bảo vệ trước sự tấn công
They built a strong defense
Họ đã xây dựng một hàng phòng thủ vững chắc
biện hộ
lời giải thích cho các hành động của bạn
He gave a defense for his decisions
Anh ấy đã đưa ra lời biện hộ cho các quyết định của mình
bào chữa
lập luận bảo vệ bản thân khi bị cáo buộc
She presented her defense in court
Cô ấy đã trình bày lời bào chữa của mình tại tòa
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
cắt cổ
Trong cảnhhành động giết người bằng cách rạch cổ
The criminal was guilty of throat cutting
Tên tội phạm đã phạm tội cắt cổ
tàn khốc
liên quan đến sự nguy hiểm hoặc tổn hại cực độ
They are involved in throat cutting competition
Họ đang tham gia vào cuộc cạnh tranh tàn khốc
tuyệt đẹp
Trong cảnhrất thu hút và lôi cuốn
She looks gorgeous in that dress
Cô ấy trông tuyệt đẹp trong chiếc váy đó
cách nói ẩn dụ
Trong cảnhcụm từ được sử dụng theo nghĩa không trực tiếp
It is just a figure of speech
Đó chỉ là một cách nói ẩn dụ
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
có chọn lọc
Trong cảnhcẩn thận trong việc lựa chọn những gì tốt nhất hoặc phù hợp nhất
She is very selective about her friends
Cô ấy rất có chọn lọc trong việc chọn bạn bè
vô nghĩa
Trong cảnhthiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
trống rỗng
không chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất cao
It is extremely cold today
Hôm nay trời cực kỳ lạnh
mặt khác
Trong cảnhdùng để thể hiện một góc nhìn khác
I like the city but on the other hand it is very noisy
Tôi thích thành phố nhưng mặt khác nó rất ồn ào
con trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông trong mối quan hệ với cha mẹ
He has a young son
Anh ấy có một người con trai nhỏ
bắt chước
Trong cảnhlàm theo hành động hoặc lời nói của người khác
He tried to mimic my walk
Anh ấy đã cố bắt chước dáng đi của tôi
mô phỏng
sao chép giọng nói hoặc cách cư xử của người khác
She can mimic the sounds of birds
Cô ấy có thể mô phỏng âm thanh của các loài chim
gấu mèo
Trong cảnhmột loài động vật nhỏ ở Bắc Mỹ với vệt lông đen quanh mắt
The raccoon searched for food at night
Con gấu mèo tìm kiếm thức ăn vào ban đêm
bao gồm
Trong cảnhđược cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đi cùng
đi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm cụ thể
We are going out for the day
Chúng tôi đang rời đi trong ngày
hẹn hò
dành thời gian tình cảm với người bạn yêu thích
He is going out with her
Anh ấy đang hẹn hò với cô ấy
đi ra
rời khỏi một nơi hoặc căn phòng
She is going out of the room
Cô ấy đang đi ra khỏi phòng
đi chơi
ra khỏi nhà để tìm kiếm niềm vui hoặc giải trí
They like going out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
bản địa
Trong cảnhvốn có nguồn gốc từ một địa điểm cụ thể
The indigenous people live in the forest
Người bản địa sống trong rừng
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
There is dog crap on the floor
Có phân chó trên sàn nhà
quan tâm
cảm giác chú ý hoặc để tâm đến điều gì đó
I do not give a crap about that
Tôi chẳng quan tâm đến điều đó
chê bai
nói những điều rất tiêu cực về ai đó hoặc cái gì đó
Do not crap on my work
Đừng có chê bai công việc của tôi
đồ bỏ
những thứ có giá trị thấp hoặc chất lượng kém
This movie is total crap
Bộ phim này là đồ bỏ đi
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
liều lĩnh
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
cắt giảm
Trong cảnhsử dụng hoặc làm ít đi một việc gì đó
You should cut back on sugar
Bạn nên cắt giảm đường
làm chán
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc không hứng thú
The long speech bored me
Bài phát biểu dài làm tôi thấy chán
mang
cầm hoặc đỡ một vật và di chuyển cùng nó
He bore the heavy weight of the box
Anh ấy mang vật nặng của cái hộp
sinh
đẻ một đứa trẻ
She bore a healthy child
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh
lỗ
một khoảng trống trong vật rắn
The machine drilled a small bore in the metal
Cái máy đã khoan một lỗ nhỏ trên kim loại
nhàm chán
không thú vị hoặc không hào hứng
This movie is a bore
Bộ phim này thật nhàm chán
giao thông
Trong cảnhcác loại xe cộ trên đường phố
The traffic is bad today
Hôm nay giao thông rất tệ
lưu thông
sự di chuyển của người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác
There is heavy traffic on the Internet
Lưu lượng truy cập internet rất lớn
buôn lậu
hành vi mua bán hàng hóa bất hợp pháp
They traffic in illegal drugs
Họ buôn lậu ma túy bất hợp pháp
người không thích
Trong cảnhngười không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
váy dự tiệc
Trong cảnhloại váy trang trọng dành cho các sự kiện buổi tối đặc biệt
She wore a cocktail dress to the party
Cô ấy mặc một chiếc váy dự tiệc đến buổi tiệc
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
I am getting a new phone
Tôi đang nhận một chiếc điện thoại mới
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
khiến
làm cho điều gì đó xảy ra
I am getting him to help
Tôi đang khiến anh ấy giúp đỡ
đi đến
di chuyển đến một nơi nào đó
I am getting home now
Bây giờ tôi đang đi về nhà
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
I am getting a gift
Tôi đang nhận được một món quà
bước vào
hành động đi hoặc đến bên trong một thứ gì đó
I am getting into the car
Tôi đang bước vào xe
chủ đề
Trong cảnhđề tài hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We changed the subject of the conversation
Chúng tôi đã thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện
bắt buộc
làm cho ai đó phải chịu đựng điều gì khó chịu
The prisoners were subjected to harsh treatment
Các tù nhân phải chịu sự đối xử khắc nghiệt
thần dân
người dân chịu sự cai trị của một quốc gia hoặc quân chủ
He is a loyal subject of the king
Anh ấy là một thần dân trung thành của nhà vua
đối tượng
người hoặc vật được đưa ra nghiên cứu hoặc thử nghiệm
The test subjects were monitored closely
Các đối tượng thử nghiệm được theo dõi chặt chẽ
bị chế giễu
Trong cảnhbị người khác cười nhạo hoặc giễu cợt
He was afraid to get laughed at
Anh ấy sợ bị người khác chế giễu
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
chiều dài
Trong cảnhphép đo khoảng cách tính bằng thước anh
The fence has a total yardage of ten meters
Hàng rào có tổng chiều dài là mười mét
thiếu nữ
Trong cảnhtừ không trang trọng để chỉ một phụ nữ trẻ
That chick is very kind
Cô thiếu nữ đó rất tử tế
cô gái
từ lóng để chỉ một người phụ nữ trẻ
She is a cool chick
Cô ấy là một cô gái cá tính
gà con
chim non đặc biệt là gà
The hen is looking after her chick
Gà mẹ đang chăm sóc gà con của mình
coi trọng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó rất quan trọng
I prize our friendship
Tôi rất coi trọng tình bạn của chúng ta
giải thưởng
vật bạn nhận được khi chiến thắng
She won the first prize
Cô ấy đã giành giải nhất
vật quý giá
người hoặc vật rất tốt hoặc có giá trị
This antique is a real prize
Món đồ cổ này thật sự rất quý giá
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
gia nhập
trở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
cử chỉ
Trong cảnhmột sự chuyển động hoặc hành động
He made a gesture to start
Anh ấy ra hiệu bắt đầu
điệu bộ
sự cử động của cơ thể để bày tỏ điều gì đó
She used a hand gesture to say hello
Cô ấy dùng điệu bộ tay để chào hỏi
lớn thứ hai
Trong cảnhvị trí thứ hai về kích thước hoặc tầm quan trọng
This is the second biggest city in the country
Đây là thành phố lớn thứ hai trong nước
đi bất cứ đâu
Trong cảnhở hoặc đến một địa điểm bất kỳ
You can go anywhere you like
Bạn có thể đi bất cứ đâu bạn thích
hệ động vật
Trong cảnhtất cả các loài động vật của một khu vực hoặc thời kỳ cụ thể
The region has a unique fauna
Khu vực này có hệ động vật độc đáo
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
nhận
Trong cảnhlấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
tinh tinh lùn
Trong cảnhloài linh trưởng thông minh sống ở châu Phi
Bonobos are closely related to humans
Tinh tinh lùn có quan hệ gần gũi với con người
thể thao
Trong cảnhliên quan đến các môn thể thao hoặc trò chơi
He has a sporting background
Anh ấy có nền tảng về thể thao
công bằng
tuân thủ các quy tắc chơi đẹp
That was a very sporting gesture
Đó là một cử chỉ rất công bằng
thuộc thể thao
kết nối với các môn thể thao hoặc hoạt động ngoài trời
She wears sporting clothes
Cô ấy mặc quần áo thể thao