The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
428 từ
Cấp độ CEFR
tinh tế
Trong cảnhkhông rõ ràng hoặc khó nhận thấy
The change in color was subtle
Sự thay đổi màu sắc rất tinh tế
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
đúng giờ
Trong cảnhthói quen đến đúng thời gian quy định
Punctuality is important for meetings
Đúng giờ là điều quan trọng trong các cuộc họp
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
cô đơn
Trong cảnhkhông hạnh phúc vì không có bạn bè hoặc người bầu bạn
I feel lonely when I am at home alone
Tôi cảm thấy cô đơn khi ở nhà một mình
hẻo lánh
ở xa nơi đông người hoặc các địa điểm khác
They live in a lonely house on the hill
Họ sống trong một ngôi nhà hẻo lánh trên đồi
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
diễn
Trong cảnhtham gia vào một buổi biểu diễn hoặc trò chơi
He plays for the local team
Anh ấy chơi cho đội bóng địa phương
vở kịch
một câu chuyện được trình diễn bởi các diễn viên
The play was very interesting
Vở kịch rất thú vị
phát
tạo ra âm thanh hoặc nhạc
She plays the piano every day
Cô ấy chơi đàn piano mỗi ngày
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
He freaked when he saw the spider
Anh ấy hoảng sợ khi nhìn thấy con nhện
kẻ lập dị
một người rất kỳ lạ hoặc khác thường
People called him a freak
Mọi người gọi anh ấy là kẻ lập dị
bất thường
rất lạ hoặc không bình thường
It was a freak accident
Đó là một vụ tai nạn bất thường
ngày xưa
Trong cảnhmột khoảng thời gian dài trước đây
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra từ rất lâu rồi
một ít
Trong cảnhmột lượng hoặc mức độ nhỏ
I need a little bit of water
Tôi cần một ít nước
một chút
ở mức độ nhỏ
I am a little bit tired
Tôi thấy mệt một chút
kẻ xâm lược
Trong cảnhngười tiến vào một nơi bằng vũ lực
The invader attacked the village
Kẻ xâm lược tấn công ngôi làng
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
thông thường
Trong cảnhmột cách thư giãn hoặc không quá lo lắng
They are chatting casually
Họ đang trò chuyện một cách thoải mái
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
loại
một nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
nghe nói
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
nghe nói
biết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
vật lý
Trong cảnhmôn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng và chuyển động
She is studying physics at university
Cô ấy đang học vật lý tại trường đại học
vật lý
môn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng và chuyển động
Physics is a difficult subject
Vật lý là một môn học khó
vật lý
nghiên cứu khoa học về vật chất năng lượng và cách chúng tương tác
We learn physics in school
Chúng tôi học vật lý ở trường
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc vật lộn thể chất
The soldiers are fighting in the war
Những người lính đang chiến đấu trong cuộc chiến
kiên cường
thể hiện sức mạnh và sự sẵn lòng tiếp tục cố gắng
She has a fighting spirit
Cô ấy có tinh thần kiên cường
cách thức
một kiểu thực hiện hoặc thể hiện điều gì đó
They have a unique fighting style
Họ có một phong cách chiến đấu độc đáo
chống lại
nỗ lực hết mình để ngăn chặn hoặc đẩy lùi điều gì đó
He is fighting against the disease
Anh ấy đang chống lại căn bệnh đó
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc chiến tranh
They are fighting for their freedom
Họ đang chiến đấu cho sự tự do của mình
rút lui
Trong cảnhngừng tham gia vào một việc gì đó
He decided to back off from the project
Anh ấy quyết định rút lui khỏi dự án
lùi lại
di chuyển ra xa để ngừng đe dọa người khác
You should back off now
Bạn nên lùi lại ngay bây giờ
giảm cường độ
giảm bớt số lượng hoặc áp lực của thứ gì đó
We need to back off the speed
Chúng ta cần giảm tốc độ lại
tránh xa
ngừng gây phiền phức hoặc hung hăng với người khác
Please back off and leave me alone
Làm ơn hãy tránh xa và để tôi yên
sự vi phạm
Trong cảnhhành động phá vỡ quy tắc hoặc luật lệ
He apologized for his transgression
Anh ấy đã xin lỗi vì sự vi phạm của mình
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
con nhện
Trong cảnhsinh vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
I saw a spider in the garden
Tôi thấy một con nhện ở trong vườn
con nhện
loài động vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
The spider catches flies in its web
Con nhện bắt ruồi trong mạng của nó
đột tử
Trong cảnhchết một cách bất ngờ và nhanh chóng
She dropped dead after the long race
Cô ấy đột tử sau cuộc đua dài
chết
ngừng sống một cách đột ngột
He might drop dead at any moment
Anh ấy có thể chết bất cứ lúc nào
hỏng
ngừng hoạt động một cách bất ngờ
The engine dropped dead during the climb
Động cơ hỏng khi đang leo dốc
tuyệt đẹp
cực kỳ ấn tượng hoặc hấp dẫn
She looked drop dead gorgeous at the party
Cô ấy trông tuyệt đẹp tại bữa tiệc
ban nhạc
Trong cảnhnhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
The band is playing tonight
Ban nhạc đang biểu diễn tối nay
băng tần
dải tần số vô tuyến được sử dụng để liên lạc
This radio works on a different band
Chiếc đài này hoạt động trên một băng tần khác
dải
một miếng vật liệu mỏng và phẳng
She wore a band of silk in her hair
Cô ấy đeo một dải lụa trên tóc
liên kết
tập hợp mọi người vì một mục đích chung
We should band together to finish the work
Chúng ta nên liên kết lại để hoàn thành công việc
tạm biệt
Trong cảnhlời chào khi chia tay
I said goodbye to my friend
Tôi đã nói lời tạm biệt với bạn của mình
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
phanh
Trong cảnhlàm cho xe chạy chậm lại hoặc dừng hẳn
You must brake before the turn
Bạn phải phanh trước khi đến khúc cua
rít
tạo ra âm thanh chói tai
The train brakes to a halt with a screech
Con tàu rít lên khi dừng lại
hãm
làm chậm hoặc dừng một chiếc xe
Remember to brake gently on wet roads
Hãy nhớ hãm tốc độ nhẹ nhàng trên đường ướt
cái phanh
thiết bị làm cho xe chạy chậm hoặc dừng lại
The brakes on this bike are very strong
Cái phanh trên chiếc xe đạp này rất chắc chắn
liên tục
Trong cảnhxảy ra mọi lúc không ngừng nghỉ
She is constantly talking
Cô ấy nói chuyện liên tục
vật chất
Trong cảnhthuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
thể chất
liên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
nói giảm nói tránh
Trong cảnhtừ ngữ nhẹ nhàng dùng để thay thế cho những từ thô lỗ hoặc gây khó chịu
He used a euphemism to describe his job
Anh ấy dùng cách nói giảm nói tránh để mô tả công việc của mình
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
vật chất
Trong cảnhnhững thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
tuổi thơ
Trong cảnhthời gian khi bạn còn là một đứa trẻ
She had a happy childhood
Cô ấy đã có một tuổi thơ hạnh phúc
nhà vệ sinh
Trong cảnhthiết bị hình bát dùng để đi vệ sinh
I need to use the toilet
Tôi cần dùng nhà vệ sinh
tệ hại
tình trạng rất xấu hoặc thất bại
Everything went down the toilet
Mọi thứ đều trở nên tệ hại
bồn cầu
thiết bị hình bát dùng cho chất thải
The toilet is leaking
Bồn cầu đang bị rò rỉ
bù đắp
Trong cảnhlàm điều gì đó tốt để cân bằng lại một việc xấu
I want to make up for my mistake
Tôi muốn bù đắp cho lỗi lầm của mình
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
hạt hadron
Trong cảnhmột loại hạt hạ nguyên tử cơ bản
Scientists study the hadron in the lab
Các nhà khoa học nghiên cứu hạt hadron trong phòng thí nghiệm
lòng tự trọng
Trong cảnhniềm tin vào giá trị hoặc khả năng của bản thân
She has high self esteem
Cô ấy có lòng tự trọng cao
sự tự tin
cảm giác chắc chắn về bản thân mình
He shows great self assurance
Anh ấy thể hiện sự tự tin rất lớn
giá trị bản thân
sự tin tưởng vào tầm quan trọng của chính mình
Success helps build self worth
Thành công giúp xây dựng giá trị bản thân
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
vô ích
Trong cảnhkhông có lý do hoặc mục đích rõ ràng
He argued pointlessly for an hour
Anh ấy tranh luận vô ích trong một giờ
thỉnh thoảng
Trong cảnhđôi khi xảy ra không thường xuyên
We occasionally go out for dinner
Chúng tôi thỉnh thoảng đi ăn tối bên ngoài
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
kỹ thuật số
Trong cảnhsử dụng công nghệ điện tử thay vì analog
I have a digital watch
Tôi có một chiếc đồng hồ kỹ thuật số
giờ nghỉ trưa
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn ăn bữa trưa
We usually talk during lunchtime
Chúng tôi thường trò chuyện trong giờ nghỉ trưa
giờ ăn trưa
khoảng thời gian mọi người ăn trưa
I will see you at lunchtime
Tôi sẽ gặp bạn vào giờ ăn trưa
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
chắc chắn không đồng tính
Trong cảnhkhông bị thu hút bởi người cùng giới
He is definitely not gay
Anh ấy chắc chắn không đồng tính
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
canh
món ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
giảng bài
Trong cảnhthực hiện một bài nói chuyện trang trọng trước nhóm người
The professor will lecture us on history
Giáo sư sẽ giảng bài cho chúng tôi về lịch sử
bài giảng
bài nói chuyện trang trọng trước một nhóm người đặc biệt là sinh viên
I attended a lecture today
Tôi đã tham dự một bài giảng hôm nay
quở trách
nói chuyện với ai đó một cách giận dữ hoặc chỉ trích
My father lectured me for being late
Cha tôi quở trách tôi vì đi trễ
giáo huấn
nói chuyện một cách nghiêm túc và dài dòng với ai đó
She lectured him about his bad habits
Cô ấy giáo huấn anh ta về những thói quen xấu của anh ấy
sự đóng góp
Trong cảnhthứ bạn đưa ra hoặc thực hiện để giúp đạt được mục tiêu
Your contribution is important
Sự đóng góp của bạn rất quan trọng
điển hình
Trong cảnhđiều gì đó là chuẩn mực hoặc thường xuyên xảy ra
This is a typical sunny day
Đây là một ngày nắng điển hình
thông thường
xảy ra trong hầu hết các trường hợp
It is usual for him to be late
Việc anh ấy đến trễ là bình thường
bình thường
diễn ra một cách ổn định theo quy luật
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại như bình thường
thói quen
điều mà ai đó thường chọn hoặc làm
I will have the usual
Tôi vẫn dùng món như mọi khi
từ chối
Trong cảnhnói không với một lời đề nghị hoặc lời mời
He decided to decline the invitation
Anh ấy đã quyết định từ chối lời mời
giảm
trở nên ít hơn hoặc yếu hơn
The number of students began to decline
Số lượng học sinh bắt đầu giảm
sự gián đoạn
Trong cảnhviệc làm gián đoạn hoặc ngắt quãng một quá trình
The construction caused a traffic disruption
Việc thi công đã gây ra sự gián đoạn giao thông
trước buổi diễn
Trong cảnhsự kiện diễn ra trước một buổi trình diễn chính thức
The pre show starts at seven
Buổi tiền sự kiện bắt đầu lúc bảy giờ
tiền chương trình
Trong cảnhcác hoạt động giải trí diễn ra trước khi bắt đầu biểu diễn
We watched the pre show performance
Chúng tôi đã xem phần biểu diễn trước chương trình
ôi chao
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Oh my god I forgot my keys
Ôi chao tôi quên chìa khóa rồi
trời ơi
biểu hiện của sự sốc hoặc bất ngờ
Oh my god did you see that
Trời ơi bạn có thấy điều đó không
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
hét
Trong cảnhnói hoặc kêu lên thật to
The boy is shouting for help
Cậu bé đang hét lên để cầu cứu
hét
nói với âm lượng rất lớn
Stop shouting at me
Đừng hét vào mặt tôi nữa
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
lớn lên
trở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
người chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
sự cho phép
Trong cảnhviệc ai đó nói rằng bạn có thể làm điều gì đó
You need permission to leave
Bạn cần sự cho phép để rời đi
kem đá bào
Trong cảnhmón tráng miệng làm từ đá bào và siro
I ate a snow cone at the beach
Tôi đã ăn một ly kem đá bào ở bãi biển
đá bào
món tráng miệng làm từ đá vụn và siro
This snow cone tastes like strawberry
Món đá bào này có vị dâu tây
làm mới
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên mới mẻ trở lại
The rain helped to renew the plants
Cơn mưa giúp làm mới lại cây cối
gia hạn
làm cho cái gì đó có hiệu lực trong một khoảng thời gian dài hơn
I need to renew my passport
Tôi cần gia hạn hộ chiếu của mình
công bố
Trong cảnhđưa thông tin ra cho công chúng biết
The company announced the new product
Công ty đã công bố sản phẩm mới
thông báo
nói cho mọi người biết về điều gì đó một cách công khai
She announced her resignation
Cô ấy thông báo việc từ chức
tuyên bố
nói cho mọi người biết điều gì đó một cách chính thức
They announced the winner of the contest
Họ tuyên bố người chiến thắng cuộc thi
báo tin
cho mọi người biết về một sự kiện sắp diễn ra
They announced the date of the wedding
Họ báo tin về ngày tổ chức đám cưới
hoạt động
Trong cảnhnhững việc mọi người làm để dành thời gian
We have many activities today
Chúng tôi có nhiều hoạt động hôm nay
nhận thức
Trong cảnhtrở nên nhận biết hoặc hiểu được điều gì đó
I perceive a change in his attitude
Tôi nhận thức được sự thay đổi trong thái độ của anh ấy
mục đích
Trong cảnhlý do mà điều gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to discuss plans
Mục đích của cuộc họp này là thảo luận về các kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
It was not my purpose to offend you
Ý định của tôi không phải là làm bạn phật lòng
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng