The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
430 từ
Cấp độ CEFR
thí nghiệm
Trong cảnhquy trình thực hiện để kiểm chứng giả thuyết
The scientist did an experiment
Nhà khoa học đã thực hiện một thí nghiệm
thử nghiệm
thực hiện điều gì đó mới để xem kết quả thế nào
She decided to experiment with a new recipe
Cô ấy quyết định thử nghiệm với một công thức mới
công bằng
Trong cảnhđối xử với mọi người một cách đúng đắn và bình đẳng
We need an equitable solution
Chúng ta cần một giải pháp công bằng
bò
Trong cảnhmột loài động vật lớn được nuôi để lấy sữa hoặc thịt
The cow eats grass in the field
Con bò ăn cỏ trên cánh đồng
bò cái
con vật cái lớn được nuôi trong trang trại để lấy sữa
The cow provides fresh milk every day
Con bò cái cung cấp sữa tươi mỗi ngày
đe dọa
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc phục tùng
They tried to cow him into silence
Họ cố gắng đe dọa để bắt anh ta im lặng
sự cản trở
Trong cảnhhành động ngăn cản hoặc gây khó khăn cho việc gì đó
The noise was an interference to my work
Tiếng ồn là sự cản trở đối với công việc của tôi
lượng tử
Trong cảnhliên quan đến nhánh vật lý nghiên cứu về các hạt cực nhỏ
Quantum physics is very complex
Vật lý lượng tử rất phức tạp
học
Trong cảnhdành thời gian tìm hiểu về một môn học
I need to study for the exam
Tôi cần học cho bài kiểm tra
nghiên cứu
sự xem xét chi tiết một chủ đề
The study shows new results
Nghiên cứu cho thấy kết quả mới
người học
một người tiếp thu kiến thức nhanh chóng
She is a fast study
Cô ấy là người học nhanh
phòng làm việc
căn phòng dùng để đọc viết hoặc làm việc
He sits in his study
Anh ấy ngồi trong phòng làm việc của mình
lùi lại
Trong cảnhdi chuyển theo hướng phía sau bạn
Please back up a little
Vui lòng lùi lại một chút
sao lưu
tạo bản sao dữ liệu máy tính để tránh mất mát
Please back up your files
Hãy sao lưu các tệp tin của bạn
ùn tắc
khiến một hàng xe cộ dừng di chuyển
The accident backed up traffic
Vụ tai nạn làm ùn tắc giao thông
khởi động lại
làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại sau sự cố
The technician will back up the system
Kỹ thuật viên sẽ khởi động lại hệ thống
khôi phục
đưa thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu
I will back up the settings
Tôi sẽ khôi phục lại các cài đặt
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi dừng hoặc tạm dừng
We will back up our work soon
Chúng ta sẽ tiếp tục công việc sớm thôi
đảo ngược
di chuyển ngược lại hoặc quay về điểm trước đó
You need to back up your decision
Bạn cần đảo ngược quyết định của mình
ủng hộ
cung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó
My friends always back up my ideas
Bạn bè luôn ủng hộ các ý tưởng của tôi
rập khuôn
Trong cảnhtuân theo một niềm tin phổ biến về một nhóm người
That movie is based on stereotypical characters
Bộ phim đó dựa trên những nhân vật rập khuôn
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
đầy đủ
chứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
ti vi
Trong cảnhthiết bị để giải trí bằng cách xem hình ảnh
Turn on the television
Hãy bật ti vi lên
tivi
thiết bị điện tử dùng để xem các chương trình
I am watching television
Tôi đang xem tivi
máy thu hình
thiết bị dùng để tiếp nhận và hiển thị hình ảnh
We have a new television
Chúng tôi có một chiếc máy thu hình mới
truyền hình
hệ thống truyền và nhận hình ảnh cùng âm thanh
She works in television
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực truyền hình
hy vọng
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó xảy ra
I hope for a good grade
Tôi hy vọng có điểm tốt
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
sữa chua
Trong cảnhthực phẩm dạng lỏng sệt được làm từ sữa lên men
I like to eat yogurt for breakfast
Tôi thích ăn sữa chua vào bữa sáng
tham quan
Trong cảnhđi quanh một địa điểm để xem nơi đó
We toured the museum yesterday
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua
du lịch
đi từ nơi này đến nơi khác
They toured across Europe
Họ đã đi du lịch khắp châu Âu
chuyến đi
một hành trình đến nhiều địa điểm khác nhau
We went on a tour of the city
Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan thành phố
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
wow
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
uy tín
Trong cảnhsự tôn trọng và tin tưởng mà mọi người dành cho ai đó
He has a lot of street cred
Anh ấy có rất nhiều uy tín
sự công nhận
sự tôn trọng mà mọi người dành cho ai đó trong một cộng đồng cụ thể
She earned street cred in the music industry
Cô ấy đã giành được sự công nhận trong ngành công nghiệp âm nhạc
nhật ký
Trong cảnhmột cuốn sách dùng để ghi chép các trải nghiệm cá nhân
I write in my journal every night
Tôi viết nhật ký mỗi tối
tạp chí
một tờ báo hoặc tạp chí chuyên môn
She reads a scientific journal
Cô ấy đọc một tạp chí khoa học
ghi chép
viết ra những suy nghĩ hoặc trải nghiệm của bạn vào sổ tay
It helps to journal your feelings
Việc ghi chép lại cảm xúc rất hữu ích
vận chuyển
Trong cảnhdi chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này sang nơi khác
The truck will transport the boxes
Chiếc xe tải sẽ vận chuyển những cái thùng
cuốn hút
bị cảm xúc mạnh lấn át hoặc làm mê mẩn
The music transported her to another world
Âm nhạc đưa cô ấy đến một thế giới khác
phương tiện
hệ thống hoặc thiết bị dùng để di chuyển người hoặc hàng hóa
Public transport is very cheap
Phương tiện công cộng rất rẻ
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
có giá trị
Trong cảnhcó giá trị hoặc tầm quan trọng lớn
This ring is very valuable
Chiếc nhẫn này rất có giá trị
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
chủ đề
Trong cảnhđề tài của một cuộc trò chuyện hoặc bài viết
What is the topic of your essay
Chủ đề bài luận của bạn là gì
sự lựa chọn
Trong cảnhmột nhóm các vật để bạn chọn ra
We have a wide selection of books
Chúng tôi có nhiều sự lựa chọn về sách
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
giai đoạn
Trong cảnhmột khoảng thời gian hoặc bước phát triển riêng biệt
We are in the final phase of the project
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối của dự án
làm bối rối
khiến ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc bối rối
Nothing can phase him
Không gì có thể làm anh ấy bối rối
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did a terrific job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
mã gian lận
Trong cảnhmột tập hợp các lệnh tạo lợi thế trong trò chơi điện tử
I used a cheat code to win the game
Tôi đã dùng mã gian lận để thắng trò chơi
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
sự thiếu hiểu biết
Trong cảnhtình trạng thiếu kiến thức hoặc thông tin
His ignorance caused many problems
Sự thiếu hiểu biết của anh ấy đã gây ra nhiều vấn đề
thô lỗ
Trong cảnhkhông lịch sự và có cách cư xử tồi
It is rude to interrupt others
Thật thô lỗ khi ngắt lời người khác
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
bắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
bằng
Trong cảnhcó cùng giá trị hoặc ý nghĩa
Two plus two equals four
Hai cộng hai bằng bốn
gió nhẹ
Trong cảnhmột luồng gió thổi nhẹ nhàng và dễ chịu
The breeze cooled the air
Gió nhẹ làm không khí mát mẻ hơn
thong thả
đi vào một nơi một cách thoải mái và không cầu kỳ
She breezed into the room
Cô ấy thong thả bước vào phòng
lướt đi
di chuyển một cách thư thái và tự tin
He breezed through the hallway
Anh ấy lướt đi qua hành lang
ngọn gió
luồng không khí chuyển động nhẹ
A cool breeze blew from the sea
Một ngọn gió mát thổi từ phía biển vào
giấy lau
Trong cảnhtờ giấy dùng một lần để thấm khô hoặc làm sạch
Take a paper towel to dry your hands
Hãy lấy một tờ giấy lau để làm khô tay bạn
khăn giấy
loại giấy thấm hút dùng để lau chùi
Use a paper towel to wipe the mess
Hãy dùng khăn giấy để lau vết bẩn
khăn giấy
giấy thấm dùng để lau khô tay hoặc lau vết đổ
Clean the spill with a paper towel
Hãy lau vết đổ bằng khăn giấy
khăn giấy
miếng giấy thấm hút dùng để làm sạch
We keep paper towels in the kitchen
Chúng tôi để khăn giấy trong bếp
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
chuyển động
Trong cảnhhành động di chuyển hoặc thay đổi vị trí
Everything is in constant motion
Mọi thứ đều trong trạng thái chuyển động không ngừng
đề xuất
một kiến nghị chính thức được đưa ra tại tòa án
The judge accepted the motion
Thẩm phán đã chấp nhận đề xuất
đề nghị
chính thức gợi ý một điều gì đó trong một cuộc họp
He motioned that we start the meeting
Anh ấy đề nghị rằng chúng ta bắt đầu cuộc họp
chào mừng
Trong cảnhnói lời chào hoặc chào đón ai đó
They are greeting the guests at the door
Họ đang chào đón khách ở cửa
lời chào
lời nói hoặc hành động dùng để chào hỏi ai đó
She gave a friendly greeting
Cô ấy gửi một lời chào thân thiện
chào hỏi
nói chuyện với ai đó một cách thân thiện khi gặp họ
I saw him greeting his friend
Tôi thấy anh ấy đang chào hỏi bạn mình
nghiêng
Trong cảnhđặt một vật gì đó theo hướng xiên
Angle the camera to get a better shot
Nghiêng camera để có bức ảnh đẹp hơn
góc
khoảng cách giữa hai đường thẳng gặp nhau
The angle is ninety degrees
Góc này là chín mươi độ
góc độ
một cách suy nghĩ hoặc trình bày vấn đề
We should look at this from another angle
Chúng ta nên nhìn vấn đề này từ một góc độ khác
tìm cách
cố gắng đạt được điều gì đó một cách khéo léo
He is angling for a promotion
Anh ấy đang tìm cách để được thăng chức
học sinh lớp ba
Trong cảnhmột người đang học năm thứ ba tại trường tiểu học
He is a third grader
Cậu bé là một học sinh lớp ba
khách quen
Trong cảnhngười thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
bình thường
Trong cảnhphổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
thính giác
khả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
khuếch tán
Trong cảnhlan truyền thứ gì đó ra một phạm vi rộng
The perfume will diffuse through the room
Nước hoa sẽ khuếch tán khắp căn phòng
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
tháo móc
Trong cảnhgỡ một thứ gì đó ra khỏi móc hoặc tách rời khỏi móc
Please unhook the fishing line
Vui lòng tháo sợi dây câu ra khỏi móc
khoảng
Trong cảnhxấp xỉ một khoảng thời gian hoặc con số nào đó
The book was written circa 1900
Cuốn sách được viết vào khoảng năm 1900
chạy bằng điện
Trong cảnhsử dụng điện năng để vận hành
She bought an electric car
Cô ấy đã mua một chiếc ô tô chạy bằng điện
điện
máy móc sử dụng điện để hoạt động
I need an electric shaver
Tôi cần một chiếc máy cạo râu điện
sôi động
tràn đầy sự phấn khích hoặc năng lượng
The atmosphere was electric
Không khí rất sôi động
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
khuyến mãi
Trong cảnhsản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
đặc biệt
khác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
cổ lọ
Trong cảnhphần cổ áo cao ôm sát có thể gấp lại
He is wearing a blue turtleneck sweater
Anh ấy đang mặc một chiếc áo len cổ lọ màu xanh dương
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
tiến gần
Trong cảnhở rất gần với việc đạt được điều gì đó
It is close on midnight
Bây giờ đã gần nửa đêm
thỏa thuận
đồng ý mua một thứ gì đó sau khi thương lượng
They close on the deal today
Họ chốt thỏa thuận vào hôm nay
hoàn tất
hoàn thành việc mua một bất động sản
We close on the house tomorrow
Chúng tôi hoàn tất việc mua căn nhà vào ngày mai
mua đứt
thực hiện xong việc mua một bất động sản
They are ready to close on the property
Họ đã sẵn sàng hoàn tất việc mua bất động sản đó
phục vụ chung
Trong cảnhcách phục vụ đặt món ăn lớn trên bàn cho mọi người cùng dùng
The restaurant serves meals family style
Nhà hàng phục vụ các món ăn theo kiểu gia đình
thân mật
phong cách thoải mái và gần gũi
We prefer a family style atmosphere
Chúng tôi thích không khí thân mật
dùng chung
cách phục vụ đồ ăn trong đĩa lớn để mọi người tự lấy phần ăn
They offer family style portions for groups
Họ cung cấp các phần ăn dùng chung cho các nhóm
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
thốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
lôi cuốn
Trong cảnhlàm cho mọi người muốn bước vào hoặc tham gia
The house looks warm and inviting
Ngôi nhà trông ấm áp và lôi cuốn
mời
yêu cầu ai đó đến nơi nào đó hoặc làm việc gì đó
He is inviting his friends to the party
Anh ấy đang mời bạn bè đến bữa tiệc
tương tự
Trong cảnhsử dụng các biến số vật lý liên tục để biểu thị thông tin thay vì các chữ số kỹ thuật số
I still use an analogue clock
Tôi vẫn dùng một chiếc đồng hồ kim tương tự
vật tương đương
một người hoặc vật được coi là giống hoặc tương ứng với một người hoặc vật khác
This situation has an analogue in history
Tình huống này có một sự tương đương trong lịch sử
làm ngạc nhiên
Trong cảnhgây sốc hoặc làm ai đó giật mình một cách đột ngột
I was taken aback by his news
Tôi bị bất ngờ trước tin tức của anh ấy
ha ha
Trong cảnhâm thanh của tiếng cười
He said ha ha when I told a joke
Anh ấy cười ha ha khi tôi kể một câu chuyện đùa
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cười
I heard a ha ha from the room
Tôi nghe thấy một tiếng cười từ trong phòng
rất
ở mức độ lớn
That is ha ha funny
Điều đó rất buồn cười
đáng sợ
Trong cảnhkhiến bạn cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng
The exam was intimidating
Bài kiểm tra đó thật đáng sợ
trực tiếp
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì ở giữa
We took a direct flight
Chúng tôi đã bay một chuyến trực tiếp
hướng
chỉ hoặc quay một thứ gì đó về phía cụ thể
Please direct the light here
Vui lòng hướng ánh sáng về đây
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một công việc
She will direct the project
Cô ấy sẽ quản lý dự án
thẳng thắn
nói chính xác điều bạn nghĩ mà không vòng vo
He gave a very direct answer
Anh ấy đưa ra một câu trả lời rất thẳng thắn
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
bứt rứt
Trong cảnhcảm giác thiếu tự nhiên hoặc lo lắng
I feel uncomfortable in crowds
Tôi cảm thấy bứt rứt ở nơi đông người
không thoải mái
cảm giác khó chịu về thể xác
This chair is uncomfortable
Chiếc ghế này không thoải mái
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một công việc cụ thể
Scientists conduct experiments
Các nhà khoa học thực hiện những thí nghiệm
hạnh kiểm
cách một người cư xử trong các tình huống
His conduct is excellent
Hạnh kiểm của anh ấy rất tốt
điều hành
tổ chức hoặc chỉ đạo một hoạt động
She will conduct the meeting
Cô ấy sẽ điều hành cuộc họp
dẫn điện
cho phép nhiệt hoặc điện đi qua chất liệu
Metal can conduct electricity
Kim loại có thể dẫn điện
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
sự chia sẻ
Trong cảnhhành động cung cấp đồ vật cho những người hoặc nơi khác nhau
The distribution of food helped the poor
Việc chia sẻ thực phẩm đã giúp ích cho người nghèo
sự phân bố
cách thức mọi thứ được sắp xếp hoặc dàn trải
The distribution of wealth is unequal
Sự phân bố của cải là không đồng đều
sự phân phối
hành động gửi hàng hóa đến các cửa hàng hoặc người nhận
They handle the distribution of products
Họ đảm nhận việc phân phối các sản phẩm
hợp tác
Trong cảnhlàm việc cùng nhau với ai đó
I like to work with my team
Tôi thích hợp tác với nhóm của mình
chấp nhận
có khả năng đối phó hoặc sử dụng một thứ gì đó
I can work with this budget
Tôi có thể chấp nhận ngân sách này
xử lý
giải quyết một vấn đề một cách thành công
We can work with this problem
Chúng ta có thể xử lý vấn đề này
sử dụng
làm việc bằng cách dùng một vật hoặc người nào đó
She works with modern computers
Cô ấy làm việc với các máy tính hiện đại
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
biến mất
không còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu