The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
408 từ
Cấp độ CEFR
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
có xu hướng
Trong cảnhcó khả năng xảy ra hoặc hành động theo một cách nhất định
I tend to sleep late
Tôi có xu hướng ngủ muộn
chăm sóc
trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó
Doctors tend the patients
Các bác sĩ chăm sóc bệnh nhân
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
gặp may
Trong cảnhviệc những điều tốt đẹp xảy ra một cách tình cờ
You are in luck because we have one ticket left
Bạn thật gặp may vì chúng tôi vẫn còn một tấm vé
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
ngẫu nhiên
Trong cảnhkhả năng rất nhỏ rằng điều gì đó sẽ xảy ra
She stopped by on the off chance
Cô ấy ghé qua với một hy vọng rất nhỏ
cơ hội
khả năng một sự việc có thể xảy ra
I went there on the off chance
Tôi đến đó với một chút hy vọng
may rủi
một khả năng nhỏ rằng điều gì đó có thể xảy ra
I called on the off chance he was home
Tôi gọi điện với hy vọng mong manh là anh ấy có ở nhà
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
nhà ngoại cảm
Trong cảnhngười tuyên bố có khả năng tâm linh siêu nhiên
She visited a psychic to learn about her future
Cô ấy đã đi gặp một nhà ngoại cảm để biết về tương lai của mình
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
giao hợp
Trong cảnhhành vi quan hệ tình dục giữa hai cá thể
Animals copulate to reproduce
Động vật giao hợp để sinh sản
giao phối
quá trình hai cá thể phối hợp để duy trì nòi giống
These insects copulate in summer
Những loài côn trùng này giao phối vào mùa hè
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
công suất lớn
Trong cảnhrất mạnh mẽ hoặc có cường độ cao
This is a high powered engine
Đây là động cơ có công suất lớn
quyền lực
có quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng lớn
She has a high powered job
Cô ấy có một công việc đầy quyền lực
lời khẩn cầu
Trong cảnhlời yêu cầu hoặc cầu nguyện một cách khiêm nhường
She whispered a quiet supplication
Cô ấy thì thầm một lời khẩn cầu nhỏ nhẹ
nổi
Trong cảnhở trên bề mặt chất lỏng hoặc trôi trong không trung
The boat will float on the lake
Con thuyền sẽ nổi trên hồ
cho vay
cung cấp tiền cho ai đó trong thời gian ngắn
I can float you some cash
Tôi có thể cho bạn vay một ít tiền
đề xuất
nhắc đến một ý tưởng để người khác suy nghĩ
They floated the idea at the meeting
Họ đã đề xuất ý tưởng đó tại buổi họp
sở thích
Trong cảnhhoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
cân nhắc lại
Trong cảnhsuy nghĩ lại về một điều gì đó
I will reconsider your offer
Tôi sẽ cân nhắc lại lời đề nghị của bạn
giỏi lắm
Trong cảnhlời khen ngợi dành cho người làm tốt điều gì đó
Attaboy you did it
Giỏi lắm bạn đã làm được rồi
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
nhân văn
Trong cảnhcác ngành nghiên cứu về văn hóa và xã hội loài người
She is studying the humanities
Cô ấy đang nghiên cứu các ngành nhân văn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
ngay tại đó
Trong cảnhtại đúng vị trí hoặc thời điểm đó
He stopped right there
Anh ấy dừng lại ngay tại đó
giáo dục
Trong cảnhgiúp một người học hỏi kiến thức
The teacher is educating the students
Giáo viên đang giáo dục các học sinh
phân khúc
Trong cảnhmột phần tách biệt của một tổng thể
Each segment of the orange is sweet
Mỗi múi cam đều rất ngọt
bỏ rơi
Trong cảnhrời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
loè loẹt
Trong cảnhkém chất lượng và quá rực rỡ hoặc bóng bẩy
That shop sells chintzy decorations
Cửa hàng đó bán những món đồ trang trí loè loẹt
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
thú vị
Trong cảnhgây ra tiếng cười hoặc sự giải trí
The clown was very amusing
Chú hề rất thú vị
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
vì sao
Trong cảnhdùng để hỏi về nguyên nhân
How come it is raining
Vì sao trời lại mưa
tại sao
dùng để hỏi về lý do
How come you are late
Tại sao bạn lại đến muộn
nhận ra
Trong cảnhbiết và nhớ một người hoặc vật đã từng thấy trước đây
I did not recognize him
Tôi đã không nhận ra anh ấy
công nhận
chấp nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc quan trọng
We recognize your hard work
Chúng tôi công nhận sự chăm chỉ của bạn
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
ban giảng huấn
Trong cảnhđội ngũ giáo viên và nhân viên của một trường học hoặc đại học
The faculty provides support to students
Ban giảng huấn hỗ trợ cho sinh viên
khả năng
năng lực tự nhiên của trí tuệ hoặc cơ thể
He lost the faculty of speech
Ông ấy đã mất khả năng nói
tư duy
sức mạnh tự nhiên của trí não như khả năng suy nghĩ hoặc suy luận
She has a great faculty for mathematics
Cô ấy có khả năng tư duy toán học tuyệt vời
khoa
nhóm giáo viên trong một trường học hoặc đại học
I am joining the law faculty
Tôi đang tham gia vào khoa luật
trưng bày
Trong cảnhsự sắp xếp các vật phẩm để mọi người nhìn thấy
The store has a beautiful display of clothes
Cửa hàng có một khu trưng bày quần áo rất đẹp
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
hôn
chạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
nghiêng
Trong cảnhdi chuyển cơ thể sao cho không thẳng đứng
Don't lean against the wall
Đừng dựa vào tường
thiên về
có xu hướng ủng hộ hoặc lựa chọn một điều gì đó
I lean toward the second option
Tôi thiên về phương án thứ hai
ít
có rất ít hoặc không đủ về một thứ gì đó
This is a lean year for farmers
Đây là một năm ít ỏi cho người nông dân
gầy
có rất ít mỡ trên cơ thể
He has a lean build
Anh ấy có thân hình gầy
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
cài đặt lại
Trong cảnhcài đặt phần mềm vào máy tính một lần nữa
I had to reinstall the app
Tôi đã phải cài đặt lại ứng dụng
ăn thịt
Trong cảnhloài động vật ăn thịt của các sinh vật khác
Some plants are flesh eating
Một số loài thực vật ăn thịt
ăn mòn da thịt
mô tả thứ gì đó ăn hoặc phá hủy mô cơ thể người
This bacteria is flesh eating
Vi khuẩn này gây ăn mòn da thịt
săn mồi
ăn thịt của các loài động vật khác
Many predators are flesh eating
Nhiều loài thú săn mồi đều ăn thịt
kiên cường
Trong cảnhtràn đầy năng lượng và quyết tâm
She is a spirited young woman
Cô ấy là một người phụ nữ trẻ kiên cường
hăng hái
tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết
The team gave a spirited performance
Cả đội đã có một màn trình diễn hăng hái
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
tiết lộ chuyện riêng tư
Trong cảnhkể lại những chi tiết bí mật về mối quan hệ tình cảm
She refused to kiss and tell about their date
Cô ấy từ chối tiết lộ chuyện riêng tư về buổi hẹn hò của họ
nhân tạo
Trong cảnhđược làm bởi con người không phải tự nhiên
This flower is artificial
Bông hoa này là hoa nhân tạo
tôn vinh
Trong cảnhthể hiện sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ
We salute your bravery
Chúng tôi tôn vinh lòng dũng cảm của bạn
chào
giơ tay lên đầu để thể hiện sự tôn trọng
The soldier gave a salute
Người lính đã thực hiện động tác chào
câu
Trong cảnhmột nhóm từ thể hiện một ý tưởng hoàn chỉnh
Write a sentence about your day
Hãy viết một câu về ngày của bạn
kết án
đưa ra quyết định hình phạt pháp lý cho người phạm tội
The judge will sentence him tomorrow
Thẩm phán sẽ kết án anh ta vào ngày mai
án phạt
hình phạt pháp lý được đưa ra cho một tội danh
He is serving a long prison sentence
Anh ấy đang chịu một án phạt tù dài
chia tách
Trong cảnhphân chia thành các phần
They split the apple in two
Họ chia quả táo thành hai phần
món kem chuối
món tráng miệng gồm chuối và kem
I ate a banana split
Tôi đã ăn một món kem chuối
xoạc chân
tư thế chân duỗi dài theo hai hướng đối lập
She is practicing the splits
Cô ấy đang luyện tập động tác xoạc chân
rời đi
rời khỏi một địa điểm nhanh chóng
It is time for us to split
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi rồi
làm giả
Trong cảnhgiả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
giả
không thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
sáng
Trong cảnhtỏa ra nhiều ánh sáng
The sun is very bright today
Mặt trời hôm nay rất sáng
thông minh
nhanh nhẹn hoặc học nhanh
She is a bright student
Cô ấy là một học sinh thông minh
tươi sáng
đầy hy vọng và khả năng tốt
They have a bright future
Họ có một tương lai tươi sáng
ngốc nghếch
không thể hiện sự khôn ngoan
That was not a bright idea
Đó không phải là một ý tưởng hay
điều tra
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề
The police will look into the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
nhìn vào
hướng mắt của bạn vào bên trong một thứ gì đó
She looked into the box
Cô ấy nhìn vào trong chiếc hộp
lịch sự
Trong cảnhbiểu hiện cách cư xử tốt và sự tôn trọng
He is always courteous to his elders
Anh ấy luôn lịch sự với người lớn tuổi
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
bài luận
Trong cảnhmột đoạn văn ngắn về một chủ đề cụ thể
I am writing an essay about history
Tôi đang viết một bài luận về lịch sử
tiểu luận
một bài viết ngắn thể hiện quan điểm về một chủ đề
She finished her English essay
Cô ấy đã hoàn thành bài tiểu luận tiếng Anh của mình
gật đầu
Trong cảnhdi chuyển đầu lên xuống để thể hiện sự đồng ý
Please nod if you understand me
Vui lòng gật đầu nếu bạn hiểu tôi
cái gật đầu
cử chỉ thể hiện sự đồng ý hoặc cho phép
He gave a nod to start the game
Anh ấy gật đầu để bắt đầu trò chơi
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
phòng khách
Trong cảnhcăn phòng trong nhà để thư giãn và tiếp khách
We watch TV in the living room
Chúng tôi xem tivi trong phòng khách
phòng khách
không gian trong nhà để ngồi và thư giãn
This house has a large living room
Ngôi nhà này có một phòng khách lớn
phòng khách
căn phòng trong nhà dùng để nghỉ ngơi
Everyone is in the living room
Mọi người đang ở trong phòng khách
phòng khách
căn phòng trong nhà dùng để thư giãn và trò chuyện
The living room is very cozy
Phòng khách rất ấm cúng
máy trộn
Trong cảnhthiết bị dùng để trộn các thành phần lại với nhau
I use a mixer to bake a cake
Tôi dùng máy trộn để làm bánh
buổi giao lưu
Trong cảnhsự kiện xã hội nơi mọi người gặp gỡ và trò chuyện
We met at the office mixer
Chúng tôi gặp nhau tại buổi giao lưu của văn phòng
thiết bị trộn
dụng cụ dùng để hòa trộn các loại vật liệu
The cement mixer is very loud
Thiết bị trộn xi măng kêu rất to
bạo loạn
Trong cảnhsự náo loạn bạo lực của đám đông
The city faced a violent riot
Thành phố đã đối mặt với một cuộc bạo loạn lớn
người vui nhộn
người rất thú vị hoặc làm người khác giải trí
That comedian is a real riot
Diễn viên hài đó thật là một người vui nhộn
âu yếm
Trong cảnhhôn và thân mật với ai đó
They were making out in the park
Họ đang âu yếm nhau trong công viên
nhận ra
nhìn hoặc hiểu điều gì đó một cách khó khăn
I could not make out the sign in the dark
Tôi không thể nhìn rõ biển báo trong bóng tối
điền
viết thông tin vào một biểu mẫu hoặc tài liệu
Please make out the check to the bank
Vui lòng điền chi tiết vào tấm séc gửi ngân hàng
xoay sở
xử lý một tình huống hoặc tiến triển trong cuộc sống
How is your brother making out at his new job
Anh trai bạn xoay sở thế nào ở công việc mới
hôn
âu yếm hoặc hôn ai đó một cách lãng mạn
They started to make out in the park
Họ bắt đầu hôn nhau trong công viên
quan hệ
hành động âu yếm và hôn nhau một cách mãnh liệt
They were making out on the sofa
Họ đang quan hệ tình cảm trên ghế sofa
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
bộ đồ zoot
Trong cảnhloại âu phục rộng thùng thình thời trang của nam giới phổ biến trong những năm 1940
He wore a stylish zoot suit
Anh ấy đã mặc một bộ đồ zoot thời trang
cải thiện
Trong cảnhlàm cho một tình huống tồi tệ trở nên tốt hơn nhiều
The new manager turned around the company
Người quản lý mới đã cải thiện tình hình công ty
lạc hướng
mất phương hướng hoặc không biết mình đang ở đâu
I turned around in the woods
Tôi đã bị lạc hướng trong rừng
chuyển đổi
làm cho một thứ gì đó trở thành thứ khác
They turned around the failed project
Họ đã chuyển đổi dự án thất bại đó
quay đầu
thay đổi hướng bạn đang nhìn hoặc di chuyển
Turn around to see the view behind you
Hãy quay đầu lại để nhìn khung cảnh phía sau bạn
xoay vòng
di chuyển để đối diện theo hướng ngược lại
Please turn around slowly
Vui lòng xoay người lại một cách chậm rãi
lẫn nhau
Trong cảnhtheo cách liên quan đến hai hay nhiều người hoặc nhóm một cách công bằng
We have a mutually beneficial agreement
Chúng tôi có một thỏa thuận đôi bên cùng có lợi
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did a terrific job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
kệ tôi
Trong cảnhmột cách nói thô lỗ để từ chối hoặc tỏ thái độ khó chịu
Do not tell me what to do bite me
Đừng bảo tôi phải làm gì kệ tôi đi
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
tình cảm
Trong cảnhcảm giác yêu mến hoặc quý mến dịu dàng
She shows great affection for her dog
Cô ấy thể hiện tình cảm lớn dành cho chú chó của mình
văn bản
Trong cảnhmột đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau