The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
385 từ
Cấp độ CEFR
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
làm việc từ xa
Trong cảnhlàm việc tại nhà thông qua các phương tiện công nghệ
Many people telecommute today
Nhiều người làm việc từ xa ngày nay
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
bưu phẩm
Trong cảnhcác loại thư từ gói hàng hoặc tin nhắn điện tử
She sent the documents by mail
Cô ấy đã gửi tài liệu qua bưu điện
thư
các bức thư và kiện hàng được gửi hoặc nhận
Did you get any mail today
Bạn có nhận được thư nào hôm nay không
ấn phẩm
tờ báo hoặc tạp chí được gửi đi
I subscribe to the weekly mail
Tôi đăng ký nhận ấn phẩm hàng tuần
gan
Trong cảnhbộ phận lớn nằm bên trong cơ thể
The doctor checked his liver
Bác sĩ đã kiểm tra gan của anh ấy
gan
cơ quan lớn trong cơ thể giúp làm sạch máu
The liver processes nutrients
Gan xử lý các chất dinh dưỡng
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
duy trì
tiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
không tiêu hóa được lactose
Trong cảnhkhông thể hấp thụ đường sữa
Many adults are lactose intolerant
Nhiều người lớn không thể tiêu hóa được lactose
bất dung nạp lactose
cơ thể không thể tiêu hóa đường trong sữa và các sản phẩm từ sữa
He is lactose intolerant
Anh ấy bị bất dung nạp lactose
không tiêu thụ được sữa
cơ thể không xử lý được đường sữa
People who are lactose intolerant avoid milk
Những người không tiêu thụ được sữa thường tránh dùng sữa
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
nguồn cung
Trong cảnhmột lượng hàng hóa có sẵn để sử dụng
We have a large supply of food
Chúng ta có một nguồn thực phẩm lớn
ban nhạc
một nhóm người biểu diễn âm nhạc
The band played well tonight
Ban nhạc đã chơi rất hay tối nay
vật tư
những thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We need school supplies for class
Chúng ta cần vật tư học tập cho lớp học
cung cấp
đưa cho thứ gì đó đang cần thiết
She supplies food to the poor
Cô ấy cung cấp thực phẩm cho người nghèo
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
trưng bày
Trong cảnhsự sắp xếp các vật phẩm để mọi người nhìn thấy
The store has a beautiful display of clothes
Cửa hàng có một khu trưng bày quần áo rất đẹp
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
gợi ý
Trong cảnhbiểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
đề nghị
đưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
hồng ngoại
Trong cảnhmột loại ánh sáng mà mắt người không thể nhìn thấy
The remote control uses infrared light
Điều khiển từ xa sử dụng tia hồng ngoại
hiện đại nhất
Trong cảnhsử dụng công nghệ mới và tốt nhất
Our office uses state of the art computers
Văn phòng của chúng tôi sử dụng những máy tính hiện đại nhất
tối tân
Trong cảnhsử dụng công nghệ mới và tiên tiến nhất
The facility features state of the art equipment
Cơ sở này sở hữu các thiết bị tối tân
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
kéo dài
Trong cảnhtiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting tended to run on for hours
Cuộc họp có xu hướng kéo dài hàng giờ
tranh cử
dựa trên một vấn đề chính trị cụ thể
The candidate will run on a tax reform platform
Ứng cử viên sẽ tranh cử dựa trên nền tảng cải cách thuế
đổ xô
nhu cầu đột ngột đối với một mặt hàng
There was a run on gold during the crisis
Người dân đổ xô đi mua vàng trong cuộc khủng hoảng
săn lùng
nhu cầu lớn bất ngờ đối với một sản phẩm
The store had a run on winter coats
Cửa hàng bị khách đổ xô đến mua sạch áo khoác mùa đông
vận hành
hoạt động hoặc làm việc
The machine continues to run on by itself
Chiếc máy vẫn tiếp tục vận hành một mình
chạy bằng
hoạt động nhờ vào một nguồn năng lượng cụ thể
This car can run on electricity
Chiếc xe này có thể chạy bằng điện
đúng giờ
đến vào đúng thời điểm đã định
The bus manages to run on time today
Xe buýt hôm nay chạy đúng giờ
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
định cư
Trong cảnhbắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
We need time to get settled in our new house
Chúng ta cần thời gian để định cư tại ngôi nhà mới
ổn định
trạng thái dừng lại và trở nên yên tĩnh
Please get settled before the show
Vui lòng ổn định chỗ ngồi trước khi chương trình bắt đầu
thoải mái
cảm thấy thư giãn và coi nơi ở như nhà mình
Get settled on the sofa
Hãy ngồi thật thoải mái trên ghế sofa
ổn định chỗ ở
bắt đầu sinh sống ổn định tại một địa điểm
They just got settled in the city
Họ vừa mới ổn định chỗ ở tại thành phố này
đầu hàng
Trong cảnhchịu thua trước một điều gì đó
He succumbed to pressure
Anh ấy đã đầu hàng trước áp lực
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
thiếu nữ
Trong cảnhmột cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
trân trọng
Trong cảnhchăm sóc hoặc coi trọng điều gì đó rất nhiều
I treasure our friendship
Tôi rất trân trọng tình bạn của chúng ta
kho báu
tài sản có giá trị lớn
Pirates buried the treasure
Những tên cướp biển đã chôn giấu kho báu
báu vật
món đồ có giá trị hoặc tầm quan trọng đặc biệt
This necklace is a family treasure
Chiếc vòng cổ này là một báu vật gia đình
người quý giá
người đặc biệt được mọi người yêu thương
My assistant is a real treasure
Trợ lý của tôi là một người rất quý giá
mặt tối
Trong cảnhphần bị ẩn giấu hoặc ít tốt đẹp hơn của một sự vật
The novel exposes the underbelly of the city
Cuốn tiểu thuyết phơi bày mặt tối của thành phố
số đo
Trong cảnhkích thước hoặc số lượng của một vật gì đó
Take the measurement of the wall
Hãy đo kích thước của bức tường
khoa học
Trong cảnhliên quan đến hoặc dựa trên các phương pháp của khoa học
He did a scientific study
Anh ấy đã thực hiện một nghiên cứu khoa học
sự mong đợi
Trong cảnhcảm giác háo hức chờ đợi điều gì đó sắp xảy ra
The children were full of anticipation for Christmas
Những đứa trẻ tràn đầy sự mong đợi ngày Giáng sinh
co giật
Trong cảnhthực hiện các chuyển động không kiểm soát đột ngột
His hand began to spasm in the cold
Bàn tay anh ấy bắt đầu co giật trong cái lạnh
co thắt
sự co cơ đột ngột không tự chủ
A muscle spasm caused him pain
Một cơn co thắt cơ đã gây đau đớn cho anh ấy
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
người cùng tên
Trong cảnhmột người hoặc vật có cùng tên với người hoặc vật khác
My namesake is a famous poet
Người trùng tên với tôi là một nhà thơ nổi tiếng
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
bất công
Trong cảnhtình trạng thiếu công bằng hoặc công lý
The judge spoke against the injustice
Quan tòa đã lên tiếng phản đối sự bất công
vô pháp
Trong cảnhkhông có luật lệ hoặc quy tắc để kiểm soát
The area is lawless
Khu vực này vô pháp
hiệp hội thương mại
Trong cảnhnhóm người cùng làm việc vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
The chamber of commerce promotes regional growth
Hiệp hội thương mại thúc đẩy sự phát triển của khu vực
phòng thương mại
tổ chức các doanh nhân địa phương cùng làm việc để hỗ trợ kinh tế cộng đồng
They joined the local chamber of commerce
Họ đã tham gia phòng thương mại địa phương
theo dõi
Trong cảnhquan sát hoặc kiểm tra thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will monitor his progress
Các bác sĩ sẽ theo dõi sự tiến triển của anh ấy
thiết bị giám sát
một cỗ máy theo dõi hoặc kiểm tra thứ gì đó
The security monitor recorded the event
Thiết bị giám sát an ninh đã ghi lại sự việc
màn hình
thiết bị hiển thị hình ảnh hoặc văn bản
I need a larger monitor for my computer
Tôi cần một màn hình lớn hơn cho máy tính của mình
người giám sát
người trông coi một địa điểm hoặc hoạt động
The monitor kept the class quiet
Người giám sát giữ cho lớp học yên lặng
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
sắp xếp
Trong cảnhđặt mọi thứ theo thứ tự
She organized her books on the shelf
Cô ấy sắp xếp những cuốn sách trên giá
tổ chức
lên kế hoạch hoặc sắp xếp một việc gì đó
We organized a party for him
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc cho anh ấy
có tổ chức
được lên kế hoạch hoặc sắp xếp một cách chỉn chu
Everything was well organized
Mọi thứ đều được sắp xếp rất tốt
gọn gàng
được sắp xếp theo một thứ tự hợp lý
He has an organized desk
Anh ấy có một chiếc bàn làm việc gọn gàng
tháng
Trong cảnhkhoảng thời gian kéo dài khoảng ba mươi ngày
This project took two months
Dự án này mất hai tháng
tháng
một trong mười hai phần của một năm
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
tháng
một trong mười hai phần chia của một năm
I was born in the winter months
Tôi sinh vào những tháng mùa đông
tháng
thời gian kéo dài theo lịch dương
We have lived here for six months
Chúng tôi đã sống ở đây được sáu tháng
tuy nhiên
Trong cảnhdùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
dù vậy
dùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
bất kể thế nào
bằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt tại một địa điểm cụ thể
She is out of the office today
Cô ấy không có ở văn phòng hôm nay
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The truth is out
Sự thật đã được lộ ra
ở ngoài trời
ở không gian mở không nằm trong tòa nhà
Children like to be out in the sun
Trẻ con thích ở ngoài trời dưới ánh nắng
hết hàng
không còn được ưa chuộng hoặc có sẵn để sử dụng
That style is out now
Kiểu dáng đó giờ đã lỗi thời rồi
ra ngoài
rời khỏi một địa điểm
He is out for lunch
Anh ấy ra ngoài ăn trưa
ở ngoài
không ở bên trong một tòa nhà
She is out in the garden
Cô ấy đang ở ngoài vườn
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
tốc độ cao
Trong cảnhdi chuyển ở vận tốc rất nhanh
The train travels at high speed
Tàu hỏa di chuyển ở tốc độ cao
ám ảnh
Trong cảnhgây ra sự đau khổ hoặc lo lắng lặp đi lặp lại
The memory of the accident haunts him
Ký ức về vụ tai nạn vẫn ám ảnh anh ấy
điểm hẹn
một nơi mà ai đó thường ghé thăm để vui chơi hoặc giao lưu
This cafe is my favorite haunt
Quán cà phê này là điểm hẹn yêu thích của tôi
hiện hồn
xuất hiện ở một nơi nào đó dưới hình dạng bóng ma
People say this old castle is haunted
Người ta nói lâu đài cổ này bị ma ám
thường lui tới
đến một nơi nào đó một cách thường xuyên
He haunts the library every afternoon
Anh ấy thường lui tới thư viện mỗi buổi chiều
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
những người bạn
Trong cảnhnhững người bạn nam thân thiết
Those bros are very funny
Những người bạn đó rất vui tính
anh em
anh hoặc em trai
My bros and I play games
Tôi và anh em trai chơi trò chơi
bạn thân
một người bạn nam thân thiết
He is one of my bros
Anh ấy là một trong những người bạn thân của tôi
anh bạn
cách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
Thanks for the help bros
Cảm ơn sự giúp đỡ nhé anh bạn
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
tòa nhà
Trong cảnhmột cấu trúc có tường và mái che
That is a tall building
Đó là một tòa nhà cao
xây dựng
làm ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
They are building a new house
Họ đang xây một ngôi nhà mới
việc xây dựng
quá trình tạo ra một cấu trúc
Construction work is noisy
Công việc xây dựng rất ồn ào
phát triển
dần dần trở thành một thứ gì đó theo thời gian
Confidence is building in the team
Sự tự tin đang dần phát triển trong đội
hình mẫu
Trong cảnhví dụ hoàn hảo về một cái gì đó
She is the embodiment of kindness
Cô ấy là hình mẫu của lòng tốt
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng đôi chân
I go running every morning
Tôi đi chạy bộ mỗi sáng
đua
quá trình cố gắng giành chiến thắng trong cuộc thi
He is in the running for the prize
Anh ấy đang trong cuộc đua giành giải thưởng
vận hành
đang hoạt động hoặc thực hiện chức năng
The engine is still running
Động cơ vẫn đang hoạt động
chạy
di chuyển nhanh bằng đôi chân
She is running to school
Cô ấy đang chạy đến trường
được cho là
được khẳng định là gì đó nhưng chưa được chứng minh
He is a so called expert
Anh ta là người được cho là chuyên gia
gọi là
dùng để chỉ tên gọi hoặc mô tả không chính xác
This is his so called plan
Đây là cái mà anh ta gọi là kế hoạch
có tên là
được gọi bằng một cái tên có thể không đúng
It is a so called luxury car
Đó là chiếc xe được gọi là hạng sang
được cho
được tuyên bố là thứ gì đó nhưng không thực sự là vậy
They are so called friends
Họ là những người được cho là bạn bè
được gọi là
dùng để giới thiệu một cái tên thường được dùng để chỉ một thứ gì đó
He is a so-called expert
Anh ấy là người được gọi là chuyên gia
phản ứng thái quá
Trong cảnhphản ứng quá mạnh mẽ đối với một sự việc nào đó
Do not overreact to the news
Đừng phản ứng thái quá với tin tức đó
ổ cứng
Trong cảnhthiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu máy tính lâu dài
The data is on the hard drive
Dữ liệu nằm trong ổ cứng
sự truy vấn
Trong cảnhmột yêu cầu cung cấp thông tin
We received an inquiry from a new client
Chúng tôi đã nhận được một sự truy vấn từ một khách hàng mới
câu hỏi
một câu dùng để yêu cầu thông tin
He made an inquiry about the train time
Anh ấy đã đặt câu hỏi về giờ tàu chạy
cuộc điều tra
một quá trình chính thức để tìm ra sự thật về điều gì đó
The government started an official inquiry
Chính phủ đã bắt đầu một cuộc điều tra chính thức
định
Trong cảnhcó một mục tiêu cụ thể trong tâm trí
I intend to visit my parents
Tôi định đi thăm cha mẹ mình
vận chuyển
Trong cảnhgửi hoặc chuyên chở hàng hóa
They ship goods by air
Họ vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không
tàu
phương tiện giao thông lớn di chuyển trên mặt nước
The ship sails across the ocean
Con tàu đi ngang qua đại dương
đẩy thuyền
ủng hộ hai người trở thành một cặp đôi lãng mạn
Fans ship the two main characters
Người hâm mộ ghép đôi hai nhân vật chính
tính chất
trạng thái hoặc phẩm chất có một đặc điểm cụ thể
They have a long friendship
Họ có một tình bạn lâu dài
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho nam giới
Hey fellas how are you
Chào các bạn các bạn khỏe không
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
đồng nghiệp
Trong cảnhngười cùng chia sẻ một vị thế hoặc hoạt động
He is a fellow student at my school
Anh ấy là bạn học tại trường của tôi
gã
cách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
He is a friendly fellow
Anh ta là một gã thân thiện
người đàn ông
một người đàn ông hoặc cậu bé
I saw a young fellow walking in the park
Tôi thấy một chàng trai trẻ đang đi bộ trong công viên
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
người bán thịt
Trong cảnhngười bán thịt tươi sống
I bought fresh chicken from the butcher
Tôi đã mua thịt gà tươi từ người bán thịt
thảm sát
giết người một cách tàn bạo hoặc hung hãn
The soldiers were accused of butchering the civilians
Những người lính bị cáo buộc thảm sát thường dân
phá hỏng
làm hư hại hoặc làm hỏng một thứ gì đó một cách tồi tệ
They butchered the song during the performance
Họ đã phá hỏng bài hát trong suốt buổi biểu diễn
chào hỏi
Trong cảnhnói chuyện với ai đó một cách thân thiện khi bạn gặp họ
We greet each other every morning
Chúng tôi chào hỏi nhau mỗi sáng
chào đón
nói xin chào hoặc đón tiếp một người nào đó
They greeted the guests at the door
Họ chào đón những vị khách tại cửa ra vào
chu đáo
Trong cảnhquan tâm và suy nghĩ cẩn thận đến người khác
She is very thoughtful toward her friends
Cô ấy rất chu đáo với bạn bè của mình
quả lê
Trong cảnhloại trái cây ngọt màu xanh hoặc nâu mọc trên cây
I ate a ripe pear
Tôi đã ăn một quả lê chín
ủy mị
Trong cảnhbiểu lộ quá nhiều sự buồn bã hoặc cảm xúc ủy mị
He became maudlin after drinking
Anh ấy trở nên ủy mị sau khi uống rượu
ghi âm
Trong cảnhlưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
hồ sơ
tài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
đáng buồn
Trong cảnhgây ra nỗi buồn lớn
The failure was a tragic loss
Sự thất bại đó là một mất mát đáng buồn
bi thảm
rất buồn thường liên quan đến cái chết hoặc đau khổ
It was a tragic accident
Đó là một vụ tai nạn bi thảm
tiến hóa
Trong cảnhquá trình thay đổi dần dần theo thời gian đặc biệt là ở các sinh vật sống
The theory of evolution explains how species change
Thuyết tiến hóa giải thích cách các loài thay đổi
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
ốc tiêu
Trong cảnhmột loại nhạc cụ hơi hình quả trứng nhỏ có các lỗ bấm
She played a melody on the ocarina
Cô ấy thổi một giai điệu bằng chiếc ốc tiêu
quan hệ
Trong cảnhthuật ngữ thân mật chỉ việc làm tình
They laid in the bedroom
Họ quan hệ trong phòng ngủ
bày ra
trình bày cái gì đó cho người khác xem hoặc cân nhắc
He laid his cards on the table
Anh ấy bày bài của mình ra bàn
đặt
để cái gì đó xuống vị trí nào đó
She laid the book on the desk
Cô ấy đặt cuốn sách lên bàn
dọn bàn
sắp xếp bát đĩa và dao nĩa trên bàn ăn
We laid the table for dinner
Chúng tôi dọn bàn cho bữa tối
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường