The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
473 từ
Cấp độ CEFR
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
khai sáng
Trong cảnhcung cấp kiến thức hoặc sự hiểu biết cho ai đó
Please enlighten me about this topic
Vui lòng khai sáng cho tôi về chủ đề này
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
mục tiêu
Trong cảnhđiều mà bạn muốn đạt được
My goal is to learn English
Mục tiêu của tôi là học tiếng Anh
bàn thắng
số điểm ghi được trong một trò chơi
They scored a goal in the last minute
Họ đã ghi một bàn thắng vào phút cuối
khung thành
khu vực mà cầu thủ cố gắng đưa bóng vào trong thể thao
The ball hit the goal
Quả bóng đập vào khung thành
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
rót
Trong cảnhlàm chất lỏng chảy ra từ vật chứa
Please pour me a glass of water
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước
dồn
tập trung toàn bộ sự chú ý của bạn vào việc gì đó
She pours all her energy into her work
Cô ấy dồn hết tâm sức vào công việc
mưa lớn
mưa rất nặng hạt
It is pouring outside
Ngoài trời đang mưa rất lớn
hoàn toàn
Trong cảnhtheo một cách đầy đủ hoặc trọn vẹn
The house was cleaned thoroughly
Ngôi nhà đã được dọn dẹp hoàn toàn
bấy nhiêu
Trong cảnhđến một mức độ hoặc quy mô lớn như vậy
I did not know it would cost that much
Tôi đã không biết nó sẽ tốn bấy nhiêu
đũng quần
Trong cảnhbộ phận trên cơ thể nơi hai chân gặp nhau
His pants tore at the crotch
Quần của anh ấy bị rách ở phần đũng
dịch bệnh
Trong cảnhcăn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng lây lan nhanh chóng
The plague killed many people
Bệnh dịch đã giết chết nhiều người
quấy rầy
gây ra rắc rối hoặc đau khổ cho ai đó hoặc cái gì đó
His constant questions plague me
Những câu hỏi liên tục của anh ấy làm tôi thấy phiền
gây khó khăn
tạo ra nhiều vấn đề cho ai đó hoặc cái gì đó
Rising costs plague the small business
Chi phí tăng cao gây khó khăn cho doanh nghiệp nhỏ
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
tham quan
Trong cảnhghé thăm những địa điểm thú vị khi đi du lịch
We went to sightsee in London
Chúng tôi đã đi tham quan ở London
thuốc viên
Trong cảnhmột miếng thuốc nhỏ rắn chắc
She takes her daily pill
Cô ấy uống thuốc hàng ngày
người phiền phức
một người gây khó chịu hoặc khó hòa đồng
He is such a pill
Anh ta thật là một người phiền phức
xù lông
tạo thành những cục bông nhỏ trên vải
This sweater begins to pill
Chiếc áo len này bắt đầu bị xù lông
viên thuốc
một miếng thuốc nhỏ hình tròn để nuốt
Take one pill with water
Hãy uống một viên thuốc với nước
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đèn lồng
Trong cảnhmột vật chứa ánh sáng thường được dùng ở ngoài trời
We hung a lantern on the porch
Chúng tôi treo một chiếc đèn lồng trên hiên nhà
đóng gói
Trong cảnhcho đồ đạc vào thùng chứa
She is packing the boxes
Cô ấy đang đóng gói các thùng hàng
mang theo vũ khí
mang theo súng hoặc vũ khí khác trên người
He is packing a gun
Anh ấy đang mang theo một khẩu súng
rời đi vội vã
nhanh chóng rời khỏi một địa điểm
They are packing and leaving tonight
Họ đang dọn đồ rời đi ngay tối nay
sắp xếp hành lý
chuẩn bị quần áo và đồ đạc vào vali cho chuyến đi
We are packing for our vacation
Chúng tôi đang sắp xếp hành lý cho kỳ nghỉ
thứ tự
Trong cảnhcách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
mệnh lệnh
lời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
ngoài trái đất
Trong cảnhđến từ hoặc tồn tại bên ngoài trái đất
Scientists search for extraterrestrial life
Các nhà khoa học tìm kiếm sự sống ngoài trái đất
leo
Trong cảnhdi chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
trèo xuống
di chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
sản phẩm
Trong cảnhthứ được làm ra để bán
This company makes a new product
Công ty này làm ra một sản phẩm mới
kết quả
thứ được tạo ra hoặc gây ra bởi một việc khác
This success is a product of hard work
Thành công này là kết quả của sự chăm chỉ
hàng hóa vị thế
Trong cảnhmột loại sản phẩm được đánh giá cao vì chỉ có một số ít người sở hữu
A luxury car is a positional good
Xe hơi sang trọng là một loại hàng hóa vị thế
rất
Trong cảnhở mức độ cao hoặc quan trọng
He is a highly skilled worker
Anh ấy là một người công nhân rất lành nghề
thuyết trình
Trong cảnhmột bài phát biểu hoặc chương trình trước khán giả
She gave a good presentation
Cô ấy đã có một bài thuyết trình tốt
trao tặng
hành động tặng quà cho ai đó
The presentation of the prize was short
Buổi trao tặng giải thưởng diễn ra ngắn gọn
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
củ cải
Trong cảnhloại rau có phần củ tròn mọc dưới đất
They harvested the turnips yesterday
Họ đã thu hoạch những củ cải vào ngày hôm qua
củ cải
một loại củ tròn thường có màu trắng hoặc tím
He planted a turnip in the garden
Anh ấy đã trồng một củ cải trong vườn
cắt lát
Trong cảnhchia thức ăn thành những phần mỏng dẹt
Can you slice the bread
Bạn có thể cắt lát bánh mì không
thái
cắt thành những miếng mỏng
She slices the onion
Cô ấy thái củ hành
miếng
một phần mỏng của thức ăn như bánh mì hoặc pizza
I ate a slice of pizza
Tôi đã ăn một miếng pizza
phần
một phần hoặc tỷ lệ của cái gì đó
They want a slice of the profit
Họ muốn một phần lợi nhuận
hoa hồng
Trong cảnhloại hoa có mùi thơm với gai trên thân
I bought some red roses
Tôi đã mua vài bông hoa hồng
đóa hồng
loại hoa có mùi hương dễ chịu
She loves yellow roses
Cô ấy thích những đóa hoa hồng vàng
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
đúng chỗ
Trong cảnhnằm ở vị trí chính xác cùng với người hoặc vật khác
These keys belong with the car
Những chiếc chìa khóa này nên để cùng với xe
phù hợp
thích hợp với một người hoặc một vật nào đó
This job does not belong with your skills
Công việc này không phù hợp với kỹ năng của bạn
xứng đôi
là một đối tác hoặc cặp đôi thích hợp với người khác
They belong with each other
Họ sinh ra là để dành cho nhau
cuộc thảo luận
Trong cảnhsự trao đổi ý kiến về một vấn đề cụ thể
We had a long discussion
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài
bàn luận
quá trình nói chuyện hoặc tranh luận về một chủ đề
The topic is under discussion
Chủ đề này đang được bàn luận
đang thi công
Trong cảnhtrong quá trình xây dựng
The road is under construction
Con đường đang được thi công
dựa dẫm
Trong cảnhcần sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ từ người khác
Children are dependent on their parents
Trẻ em dựa dẫm vào cha mẹ của chúng
phụ thuộc
cần một thứ khác để tồn tại hoặc vận hành
The success of the project is dependent on your help
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự giúp đỡ của bạn
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
như là
Trong cảnhđược sử dụng để thay thế cho từ như hoặc dưới hình thức
He offered it by way of apology
Anh ấy đưa nó như một lời xin lỗi
thông qua
đi theo một tuyến đường qua một địa điểm khác
We went to Rome by way of Paris
Chúng tôi đi đến Rome thông qua Paris
vui vẻ
Trong cảnhtrạng thái hạnh phúc hoặc thú vị
It was a good time for everyone
Đó là một khoảng thời gian vui vẻ cho mọi người
thời gian vui vẻ
khoảng thời gian thú vị hoặc dễ chịu
We had a good time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc
thích vui chơi
người tận hưởng các hoạt động xã hội
She is a good time girl
Cô ấy là người thích vui chơi
thời điểm thích hợp
thời điểm thuận lợi hoặc phù hợp cho việc gì đó
It is a good time to go home
Đây là thời điểm thích hợp để về nhà
khái niệm
Trong cảnhý tưởng hoặc quan niệm chung
This is a difficult concept to understand
Đây là một khái niệm khó hiểu
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
bộ đồ ăn
Trong cảnhdao dĩa và thìa dùng để ăn
Put the silverware on the table
Đặt bộ đồ ăn lên bàn
dụng cụ ăn uống
các đồ dùng bằng kim loại dùng để ăn
Clean the silverware after dinner
Làm sạch các dụng cụ ăn uống sau bữa tối
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
chết tiệt
Trong cảnhmột từ dùng để thể hiện sự tức giận hoặc thất vọng nhẹ
Drat I missed the bus
Chết tiệt tôi đã lỡ chuyến xe buýt
chả giò
Trong cảnhmón cuốn chiên chứa rau củ và đôi khi có thịt
I love eating egg rolls
Tôi rất thích ăn chả giò
chả giò
bánh chiên kiểu Trung Hoa chứa thịt và rau
She bought an egg roll for lunch
Cô ấy mua một cuốn chả giò để ăn trưa
chả giò
món ăn nhẹ chiên giòn chứa thịt và rau
We ordered some egg rolls as a snack
Chúng tôi gọi vài cuốn chả giò để ăn nhẹ
bình luận
Trong cảnhý kiến được nói hoặc viết ra
He left a nice comment
Anh ấy đã để lại một bình luận hay
đại học
Trong cảnhcơ sở giáo dục nơi sinh viên học lấy bằng cao cấp và nghiên cứu
She studies at the university
Cô ấy học tại trường đại học
đại học
nơi mọi người theo học sau khi tốt nghiệp trung học
He went to university after high school
Anh ấy học đại học sau khi tốt nghiệp trung học
xà phòng
Trong cảnhchất dùng để tẩy rửa
I use soap to wash my hands
Tôi dùng xà phòng để rửa tay
chất tẩy rửa
chất được sử dụng để làm sạch
This soap removes dirt easily
Chất tẩy rửa này loại bỏ bụi bẩn dễ dàng
phim truyền hình
chuỗi phim kịch tính về cuộc sống hàng ngày
She watches her favorite soap every evening
Cô ấy xem bộ phim truyền hình yêu thích mỗi tối
kịch truyền hình
loạt phim truyền hình dài tập về đời sống
That soap is very popular in my country
Loạt kịch truyền hình đó rất phổ biến ở nước tôi
kỷ niệm
Trong cảnhthực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
tỉ mỉ
Trong cảnhchú ý kỹ đến từng chi tiết và làm những điều đúng đắn
She is scrupulous in her work
Cô ấy rất tỉ mỉ trong công việc của mình
kẹo bơ cứng
Trong cảnhloại kẹo hoặc hương vị có vị ngọt và béo của bơ
I like the taste of butterscotch
Tôi thích hương vị của kẹo bơ cứng
được viết
Trong cảnhsáng tác các nội dung văn bản
This book was written by a famous author
Cuốn sách này được viết bởi một tác giả nổi tiếng
được viết
tạo ra các chữ cái hoặc từ trên bề mặt
His name is written on the paper
Tên của anh ấy được viết trên giấy
bằng văn bản
được thể hiện qua chữ viết thay vì lời nói
Please provide a written agreement
Vui lòng cung cấp thỏa thuận bằng văn bản
viết
hành động tạo ra các chữ cái hoặc từ
I have written my homework
Tôi đã viết bài tập về nhà của mình
phụ lục
Trong cảnhmột phần ở cuối sách chứa thêm thông tin
See the appendix for more details
Xem thêm chi tiết ở phần phụ lục
ruột thừa
một cơ quan nhỏ gắn vào ruột già
He had his appendix removed
Anh ấy đã cắt bỏ ruột thừa
ruột thừa
một ống nhỏ gắn vào ruột già
The appendix is located in the abdomen
Ruột thừa nằm ở vùng bụng
đề cập
Trong cảnhnhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
Please refer to the document
Vui lòng xem tài liệu
nhắc tới
nhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
He often refers to his teacher
Anh ấy thường nhắc tới giáo viên của mình
vĩnh viễn
Trong cảnhkhông bao giờ kết thúc
We will be friends forever
Chúng ta sẽ là bạn vĩnh viễn
mãi mãi
trong một khoảng thời gian rất dài
It felt like it took forever
Nó cứ như là kéo dài mãi mãi
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
được hâm nóng
Trong cảnhđã được làm cho nóng lên
I ate the heated soup
Tôi đã ăn bát súp được hâm nóng
nóng giận
đầy cảm xúc giận dữ mạnh mẽ
They had a heated argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi nóng giận
nóng
được làm cho rất ấm hoặc nóng
The heated water felt good
Nước nóng cảm giác rất dễ chịu
gay gắt
rất mạnh mẽ hoặc giận dữ
It was a heated debate
Đó là một cuộc tranh luận gay gắt
món Trung Quốc
Trong cảnhkiểu nấu ăn đến từ Trung Quốc
I love eating Chinese food
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc
tiếng Trung
ngôn ngữ được nói ở Trung Quốc
She is learning Chinese
Cô ấy đang học tiếng Trung
thuộc về Trung Quốc
có liên quan đến đất nước Trung Quốc
He has many Chinese friends
Anh ấy có nhiều bạn người Trung Quốc
dao đa năng
Trong cảnhmột loại dao bỏ túi nhỏ với nhiều công cụ hữu ích
I always carry a swiss army knife in my backpack
Tôi luôn mang theo một con dao đa năng trong ba lô của mình
dị ứng
Trong cảnhphản ứng cơ thể đối với một thứ gì đó vô hại
I have allergies to pollen
Tôi bị dị ứng với phấn hoa
thú vị
Trong cảnhgây ra tiếng cười hoặc sự giải trí
The clown was very amusing
Chú hề rất thú vị
ván trượt
Trong cảnhdụng cụ dài hẹp bằng gỗ hoặc kim loại dùng để trượt trên tuyết
I bought a new pair of skis
Tôi đã mua một đôi ván trượt mới
môn trượt tuyết
Trong cảnhmôn thể thao di chuyển trên tuyết bằng ván trượt
He loves to go ski every winter
Anh ấy thích đi trượt tuyết mỗi mùa đông
trượt tuyết
di chuyển trên tuyết bằng những tấm ván dài hẹp gắn vào chân
We ski down the mountain
Chúng tôi trượt tuyết xuống núi
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
sở thích
Trong cảnhhoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
nội địa
Trong cảnhsản xuất hoặc xảy ra trong chính đất nước của bạn
This company sells domestic products
Công ty này bán các sản phẩm nội địa
cãi vã
cuộc tranh cãi giữa những người sống cùng nhau
They had a domestic last night
Họ đã có một cuộc cãi vã tối qua
gia đình
liên quan đến nhà cửa hoặc đời sống gia đình
She has many domestic duties
Cô ấy có nhiều công việc gia đình
người hầu
người làm việc trong nhà của người khác
The domestic finished cleaning the house
Người hầu đã dọn dẹp xong ngôi nhà
kem dưỡng
Trong cảnhmột chất mềm dùng để làm mịn da
Apply this lotion to your hands
Hãy thoa kem dưỡng này lên tay bạn
sữa dưỡng da
một loại kem lỏng dành cho da
Use lotion after your shower
Hãy sử dụng sữa dưỡng da sau khi tắm
cảm lạnh
Trong cảnhmột căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
trì hoãn
Trong cảnhchờ đợi trước khi làm việc gì đó
Please hold off on your decision
Vui lòng trì hoãn quyết định của bạn
ngăn chặn
giữ cho ai đó hoặc thứ gì đó ở xa
The soldiers held off the enemy
Những người lính đã ngăn chặn kẻ thù
cầm chân
ngăn cản ai đó tiến về phía trước
They held off the attackers for hours
Họ đã cầm chân những kẻ tấn công trong nhiều giờ
vô lý
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc không hợp lý
That is an absurd idea
Đó là một ý tưởng vô lý
nhà kinh tế học
Trong cảnhchuyên gia nghiên cứu cách sản xuất và sử dụng tiền cùng hàng hóa
The economist predicted a recession
Nhà kinh tế học đã dự đoán một cuộc suy thoái
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
canh
món ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
súp
món ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
thay thế
Trong cảnhmột lựa chọn khác có sẵn
We need an alternative plan
Chúng ta cần một kế hoạch thay thế
phương án
sự lựa chọn hoặc khả năng khác
Is there any alternative to this
Có phương án nào khác cho việc này không
máy gia tốc hạt
Trong cảnhthiết bị dùng để va chạm các hạt hạ nguyên tử với nhau
The scientists used a large collider
Các nhà khoa học đã sử dụng một máy gia tốc hạt lớn
chỉ
Trong cảnhchỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
đơn giản
một cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
thuần túy
theo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
wow
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
đời sống riêng tư
Trong cảnhcác mối quan hệ và hoạt động tình dục cá nhân
He prefers not to discuss his sex life
Anh ấy không muốn thảo luận về đời sống tình dục của mình
đời sống tình dục
các hoạt động và mối quan hệ tình dục của một người
They have a happy sex life
Họ có một đời sống tình dục hạnh phúc