The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
410 từ
Cấp độ CEFR
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
an ninh
Trong cảnhhệ thống hoặc nhân viên bảo vệ một địa điểm
The security checked my bag
Nhân viên an ninh kiểm tra túi của tôi
sự an toàn
trạng thái không gặp nguy hiểm
We value our security
Chúng tôi coi trọng sự an toàn của mình
kẻ cứng rắn
Trong cảnhngười đàn ông hành động mạnh mẽ và dũng cảm
He wants to act like a tough guy
Anh ta muốn tỏ ra là một kẻ cứng rắn
giao hàng
Trong cảnhhành động đưa hàng hóa đến một địa điểm
I am waiting for a delivery
Tôi đang chờ giao hàng
sinh đẻ
quá trình sinh một em bé
The delivery was successful
Ca sinh đẻ đã thành công
cách nói
cách một người trình bày bài nói trước khán giả
He has a clear delivery
Anh ấy có cách nói rõ ràng
khoai tây chiên
Trong cảnhnhững miếng khoai tây thái mỏng được chiên
I love eating fish and chips
Tôi thích ăn cá và khoai tây chiên
bim bim
những lát khoai tây chiên giòn đóng gói
She ate a bag of chips
Cô ấy đã ăn một túi bim bim
phỉnh
vật nhỏ dùng để đặt cược trong trò chơi bài
He won many chips at the casino
Anh ấy đã thắng nhiều phỉnh tại sòng bạc
phiến
vật nhỏ hình dẹt dùng trong cờ bạc hoặc trò chơi
The chips are made of plastic
Những phiến này được làm bằng nhựa
tập trung
Trong cảnhtrạng thái hoàn toàn chú tâm
I am in the zone today
Hôm nay tôi rất tập trung
khu vực
một vùng hoặc không gian cụ thể
This is a pedestrian zone
Đây là khu vực dành cho người đi bộ
quy hoạch
phân chia một khu vực cho mục đích cụ thể
The city will zone this land for houses
Thành phố sẽ quy hoạch khu đất này cho nhà ở
lờ đi
ngừng chú ý đến ai đó hoặc điều gì đó
She zoned out during the meeting
Cô ấy lờ đi mọi thứ trong cuộc họp
về
Trong cảnhliên quan đến một vấn đề nào đó
I have a question regarding the meeting
Tôi có một câu hỏi về cuộc họp
phương diện
một khía cạnh hoặc chi tiết cụ thể
He is lucky regarding his health
Anh ấy thật may mắn về phương diện sức khỏe
xem xét
nghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
She regards him as a friend
Cô ấy xem anh ấy như một người bạn
liên quan
có liên quan hoặc đề cập đến vấn đề nào đó
He wrote a letter regarding his job
Anh ấy đã viết một lá thư liên quan đến công việc của mình
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
hoạt động
Trong cảnhthực hiện đúng nhiệm vụ hoặc công việc được giao
Her phone stopped functioning yesterday
Điện thoại của cô ấy ngừng hoạt động từ hôm qua
buổi tiệc
một sự kiện xã hội hoặc bữa tiệc
They attended a formal function
Họ đã tham dự một buổi tiệc trang trọng
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện công việc được mong đợi
The machine began to function properly
Chiếc máy bắt đầu vận hành bình thường
chức năng
mục đích tự nhiên hoặc mục đích sử dụng của một thứ gì đó
The main function of this tool is to cut
Chức năng chính của dụng cụ này là cắt
bánh burrito
Trong cảnhmón ăn Mexico gồm vỏ bánh bột mì cuộn quanh nhân
I ate a beef burrito for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh burrito bò vào bữa trưa
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
người không chuyên
Trong cảnhngười không có kiến thức chuyên môn về một lĩnh vực nào đó
This book explains science to a layman
Cuốn sách này giải thích khoa học cho người không chuyên
ngại ngùng
Trong cảnhcảm thấy không tự nhiên hoặc khó xử
He felt embarrassed in front of his friends
Anh ấy cảm thấy ngại ngùng trước mặt bạn bè
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc hổ thẹn
I felt embarrassed when I tripped
Tôi cảm thấy xấu hổ khi bị vấp ngã
làm bẽ mặt
khiến ai đó cảm thấy khó xử hoặc nhục nhã
Do not embarrass me in public
Đừng làm tôi bẽ mặt ở nơi công cộng
nhiệm vụ
Trong cảnhmột công việc cụ thể cần phải hoàn thành
My first task is to write a report
Nhiệm vụ đầu tiên của tôi là viết báo cáo
giao việc
phân công cho ai đó một công việc cần làm
The manager tasked him with the project
Quản lý giao cho anh ấy dự án này
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
đô thị
Trong cảnhthành phố rất lớn và quan trọng
Tokyo is a bustling metropolis
Tokyo là một đô thị sầm uất
im lặng
Trong cảnhtạo ra ít hoặc không có tiếng ồn
She walked quietly into the room
Cô ấy bước vào phòng một cách im lặng
trượt
Trong cảnhdi chuyển nhẹ nhàng bằng giày trượt
We like to skate at the park
Chúng tôi thích trượt ở công viên
cá đuối
một loại cá dẹt có vây lớn
I saw a skate at the aquarium
Tôi đã thấy một con cá đuối tại thủy cung
giày trượt
loại giày có lưỡi thép hoặc bánh xe để di chuyển
These skates are too small for me
Đôi giày trượt này quá nhỏ với tôi
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
séc
Trong cảnhlệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
cấu tạo
Trong cảnhcách các bộ phận được tổ chức hoặc lắp ghép với nhau
The structure of the essay is clear
Cấu tạo của bài luận rất rõ ràng
công trình
Trong cảnhmột thứ được xây dựng hoặc kiến tạo
The bridge is a large structure
Cây cầu là một công trình lớn
cấu trúc
sắp xếp hoặc đặt các phần lại với nhau theo một cách cụ thể
We need to structure the project well
Chúng ta cần cấu trúc dự án này thật tốt
bạn cùng nhà
Trong cảnhngười sống chung trong một căn hộ
He lives with his roommate
Anh ấy sống cùng bạn cùng nhà của mình
bạn cùng phòng
người bạn cùng chia sẻ nơi ở
My roommate is very kind
Bạn cùng phòng của tôi rất tốt bụng
bạn cùng sống
người mà bạn chia sẻ nhà ở cùng
I study with my roommate
Tôi học cùng với bạn cùng sống của mình
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
chuyển động
Trong cảnhhành động di chuyển hoặc thay đổi vị trí
Everything is in constant motion
Mọi thứ đều trong trạng thái chuyển động không ngừng
đề xuất
một kiến nghị chính thức được đưa ra tại tòa án
The judge accepted the motion
Thẩm phán đã chấp nhận đề xuất
đề nghị
chính thức gợi ý một điều gì đó trong một cuộc họp
He motioned that we start the meeting
Anh ấy đề nghị rằng chúng ta bắt đầu cuộc họp
nhàm chán
Trong cảnhrất tẻ nhạt hoặc không thú vị
The meeting was mind numbing
Cuộc họp rất nhàm chán
lối đi
Trong cảnhmột con đường hoặc dấu vết dùng để di chuyển
We walked along the garden pathway
Chúng tôi đi bộ dọc theo lối đi trong vườn
về nhà
Trong cảnhdi chuyển trở lại nơi bạn đang sinh sống
I go home after work
Tôi về nhà sau giờ làm việc
nực cười
Trong cảnhđiều gì đó ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is a ridiculous idea
Đó là một ý tưởng nực cười
một cách nực cười
hành động theo cách ngớ ngẩn hoặc vô lý
He was dressed ridiculously
Anh ấy ăn mặc một cách nực cười
ngớ ngẩn
thái độ hoặc suy nghĩ rất thiếu khôn ngoan
Do not say such ridiculous things
Đừng nói những điều ngớ ngẩn như vậy
vô lý
điều gì đó quá mức không thể chấp nhận được
The price is ridiculous
Mức giá đó thật vô lý
nội thất
Trong cảnhphần bên trong của một vật hoặc không gian
The interior of the house is beautiful
Nội thất của ngôi nhà rất đẹp
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
nghĩ ra
Trong cảnhđưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
nảy ra
nghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
muốn tham gia
Trong cảnhsẵn lòng hoặc hào hứng thực hiện điều gì đó
Are you up for a movie tonight
Tối nay bạn có muốn đi xem phim không
sẵn sàng
có thể được cân nhắc cho một việc nào đó
This job is up for grabs
Công việc này đang được cân nhắc cho mọi người
đề cử
là ứng viên cho một vị trí hoặc giải thưởng
He is up for an award
Anh ấy là ứng viên cho một giải thưởng
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
sự ngây ngất
Trong cảnhcảm giác vui sướng và phấn khích tột độ
She was in a state of ecstasy
Cô ấy đang trong trạng thái ngây ngất
thuốc lắc
một loại chất kích thích bất hợp pháp gây hưng phấn
He took ecstasy at the party
Anh ấy đã dùng thuốc lắc tại buổi tiệc
sự đê mê
cảm giác hạnh phúc vô bờ bến
They danced in pure ecstasy
Họ khiêu vũ trong niềm hạnh phúc đê mê
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
máy quay
Trong cảnhthiết bị xoay tròn để làm nhẵn hoặc đánh bóng vật cứng
The jeweler used a rock tumbler
Người thợ kim hoàn đã sử dụng máy quay đá
cốc
loại ly uống nước không có tay cầm hoặc chân đế
I drink water from a glass tumbler
Tôi uống nước bằng một chiếc cốc thủy tinh
thiên tài
Trong cảnhkhả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
đang vỡ
Trong cảnhlàm tách rời thành nhiều phần bằng lực mạnh
He is breaking the stick
Anh ấy đang bẻ gãy chiếc gậy
đang ngắt quãng
làm cho việc gì đó ngừng lại
She is breaking the silence
Cô ấy đang phá vỡ sự im lặng
mới nhất
đang xảy ra hoặc xuất hiện lần đầu tiên
This is breaking news
Đây là tin tức mới nhất
đang tiết lộ
làm cho một bí mật được biết đến
He is breaking the news to his family
Anh ấy đang tiết lộ tin tức cho gia đình mình
sự làm vỡ
hành động làm cho một vật bị hư hỏng hoặc tách rời
The breaking of the glass was loud
Sự làm vỡ chiếc ly nghe rất lớn
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
hợp lý
Trong cảnhcó suy nghĩ đúng đắn hoặc không quá mức
That sounds like a reasonable plan
Nghe có vẻ là một kế hoạch hợp lý
lao động
Trong cảnhliên quan đến những người làm công việc lương thấp
Many working class families struggle to save money
Nhiều gia đình lao động gặp khó khăn trong việc tiết kiệm tiền
giai cấp công nhân
những người làm công việc chân tay hoặc nhận lương thấp
He comes from a working class background
Anh ấy xuất thân từ giai cấp công nhân
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại
thiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
thụ thể thần kinh
Trong cảnhtế bào tiếp nhận tín hiệu trong não bộ
The drug targets a specific neuroreceptor
Thuốc nhắm vào một thụ thể thần kinh cụ thể
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
It is the proverbial needle in a haystack
Đó là chiếc kim nổi tiếng trong đống cỏ khô
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
nhân viên phục vụ
Trong cảnhngười hỗ trợ khách hàng tại một địa điểm
The flight attendant showed me my seat
Nhân viên phục vụ chuyến bay đã chỉ chỗ ngồi cho tôi
đi kèm
xảy ra hoặc tồn tại cùng lúc với cái gì đó
Poverty and its attendant problems
Sự nghèo đói và các vấn đề đi kèm
người giúp việc
người hỗ trợ hoặc phục vụ người khác
He acts as an attendant to the king
Anh ấy đóng vai trò là người giúp việc cho nhà vua
thói quen
Trong cảnhcách thức thường lệ để thực hiện công việc
I have a daily routine
Tôi có một thói quen hàng ngày
bài biểu diễn
tập hợp các động tác được thực hiện thường xuyên trong thể thao hoặc biểu diễn
The gymnast finished her routine
Vận động viên thể dục đã hoàn thành bài biểu diễn của mình
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra là do một hành động trước đó
Loss of sleep is a consequence of working late
Mất ngủ là kết quả của việc làm việc muộn
tầm quan trọng
giá trị hoặc ý nghĩa của một sự việc
This matter is of little consequence
Việc này không có tầm quan trọng mấy
hệ quả
hình phạt do làm sai điều gì đó
You must face the consequence for your behavior
Bạn phải đối mặt với hệ quả vì hành vi của mình
cô lập
Trong cảnhtách biệt ai đó hoặc vật gì đó ra khỏi những người hoặc vật khác
The patient was isolated to stop the virus
Bệnh nhân đã được cách ly để ngăn chặn vi rút
tệ nhất
Trong cảnhcó chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
tồi tệ nhất
không dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
phần mềm hệ thống
Trong cảnhmột tập hợp các chương trình được lưu trữ trên một thiết bị phần cứng
Update the firmware to fix the bug
Cập nhật phần mềm hệ thống để sửa lỗi
sốt tartar
Trong cảnhmột loại nước sốt đặc thường dùng kèm với các món chiên
I like fish with tartar sauce
Tôi thích ăn cá với sốt tartar
quấy rầy
Trong cảnhliên tục yêu cầu ai đó làm việc gì đó
The salesman hawks his goods to people
Người bán hàng quấy rầy mọi người để bán sản phẩm
diều hâu
loài chim có móng vuốt sắc và mỏ cong
The hawk flies in the sky
Con diều hâu bay trên bầu trời
khạc đờm
cố gắng đẩy đờm ra khỏi cổ họng
He hawks to clear his throat
Anh ấy khạc đờm để làm sạch cổ họng
xương cụt
Trong cảnhdạng số nhiều của xương hình tam giác nhỏ ở đáy cột sống
The coccyges are located at the end of the spine
Các xương cụt nằm ở cuối cột sống
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng lớn
I ordered a grande coffee
Tôi đã gọi một ly cà phê lớn
quy tắc
Trong cảnhtập hợp các quy tắc hoặc hướng dẫn để thực hiện việc gì đó
They have a formula for success
Họ có một công thức cho sự thành công
sữa bột
thức ăn đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh
The baby drinks formula every night
Em bé uống sữa bột mỗi tối
công thức
hỗn hợp đặc biệt của các chất hóa học
This cleaning spray uses a new formula
Nước xịt rửa này sử dụng công thức mới
quy mô
Trong cảnhmức độ hoặc phạm vi của một sự vật
The size of the problem is huge
Quy mô của vấn đề rất lớn
kích thước
độ lớn hoặc nhỏ của một vật
What size shoes do you wear
Bạn đi giày kích thước bao nhiêu
cỡ
độ lớn hay nhỏ của một vật
I need a larger size of this shirt
Tôi cần cỡ áo lớn hơn
đo lường
xác định độ lớn hoặc nhỏ của một vật
We need to size the area before building
Chúng ta cần đo lường khu vực trước khi xây dựng
về mặt trí tuệ
Trong cảnhliên quan đến việc suy nghĩ hoặc trí óc
She is intellectually curious
Cô ấy tò mò về mặt trí tuệ
đóng vai
Trong cảnhthực hiện vai trò hoặc nhiệm vụ của một ai đó
He acts as the manager
Anh ấy đóng vai trò là người quản lý
đảm nhiệm
làm công việc của một cái gì đó
This room acts as an office
Căn phòng này đảm nhiệm vai trò văn phòng
hoạt động như
thực hiện chức năng của một vật gì đó
The sofa acts as a bed
Chiếc ghế sofa hoạt động như một cái giường
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
ngã lộn nhào
Trong cảnhrơi xuống trong khi đang lăn
The child tumbled down the hill
Đứa trẻ ngã lộn nhào xuống đồi
ngã nhào
rơi xuống một cách vụng về hoặc mất kiểm soát
She tumbled over the rug
Cô ấy ngã nhào trên tấm thảm
nhào lộn
môn thể thao thực hiện các động tác nhào lộn trên sàn
She is learning how to tumble
Cô ấy đang học cách nhào lộn
lăn tròn
xoay nhiều vòng trong khi di chuyển
The ball tumbled across the room
Quả bóng lăn tròn khắp phòng
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
nhảy múa
Trong cảnhkhiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
hạ xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
vật lý
Trong cảnhmôn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng và chuyển động
She is studying physics at university
Cô ấy đang học vật lý tại trường đại học
vật lý
môn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng và chuyển động
Physics is a difficult subject
Vật lý là một môn học khó
vật lý
nghiên cứu khoa học về vật chất năng lượng và cách chúng tương tác
We learn physics in school
Chúng tôi học vật lý ở trường
đóng góp
Trong cảnhtrao cái gì đó để hỗ trợ một mục tiêu hoặc tình huống
Everyone should contribute to the project
Mọi người nên đóng góp cho dự án
quyên góp
cho thời gian hoặc tiền bạc để giúp đỡ một nhóm hoặc hoạt động
She contributes money to the charity
Cô ấy quyên góp tiền cho hội từ thiện