The Big Bang Theory — Phần 3 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
464 từ
Cấp độ CEFR
cẩn thận
Trong cảnhgiữ sự tỉnh táo trước nguy hiểm cận kề
Look out a car is coming
Cẩn thận kìa một chiếc xe đang tới
nhìn ra
hướng về một phía cụ thể
My room looks out over the park
Phòng của tôi nhìn ra công viên
coi chừng
chú ý đến những mối nguy hiểm
Look out for the broken glass
Coi chừng mảnh thủy tinh vỡ
chờ đợi
tìm kiếm hoặc theo dõi sự xuất hiện của thứ gì đó
We look out for the mail every day
Chúng tôi chờ đợi thư mỗi ngày
cẩn thận
chú ý để tránh nguy hiểm
Look out for the moving car
Hãy cẩn thận với chiếc xe đang di chuyển
thiệt hại
Trong cảnhhư hại vật lý làm giảm giá trị hoặc tính hữu dụng
The storm caused a lot of damage
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại
chi phí
số tiền bạn phải trả
What is the damage for the meal
Bữa ăn này tốn bao nhiêu tiền
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
năng khiếu
Trong cảnhkhả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
quà
một vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
thư
Trong cảnhlời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
chữ cái
ký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
từng chút một
theo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
quy tắc ngón tay cái
Trong cảnhmột nguyên tắc chung hữu ích
A good rule of thumb is to save money
Một quy tắc ngón tay cái hay là nên tiết kiệm tiền
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
vô tình
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
xảy ra với
xảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
hư cấu
Trong cảnhkhông có thật và được tạo ra bởi trí tưởng tượng
The movie is based on a fictional story
Bộ phim dựa trên một câu chuyện hư cấu
kỳ
Trong cảnhkhoảng thời gian mà một hoạt động đang diễn ra
Parliament is now in session
Quốc hội hiện đang trong kỳ họp
phiên
một khoảng thời gian dành cho một hoạt động cụ thể
The study session lasted two hours
Phiên học kéo dài hai tiếng
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
kim tiêm
Trong cảnhthanh kim loại nhọn dùng trong y tế
The doctor prepared the needle
Bác sĩ đã chuẩn bị cây kim tiêm
bơm kim tiêm
dụng cụ bằng kim loại dùng để tiêm thuốc
He used a needle to inject medicine
Anh ấy dùng kim tiêm để tiêm thuốc
chọc tức
hành động trêu chọc ai đó liên tục
Stop needling me about my mistake
Đừng chọc tức tôi về sai lầm của tôi nữa
cây kim
dụng cụ bằng kim loại mảnh có lỗ để xỏ chỉ
She used a needle and thread to sew
Cô ấy dùng kim và chỉ để khâu
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
truy cập
đi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
đám đông
Trong cảnhmột nhóm đông người ở cùng một nơi
There is a big crowd in the street
Có một đám đông lớn ở trên đường
tụ tập
Trong cảnhmột lượng lớn người tập trung lại với nhau
Crowds gathered to see the show
Đám đông tụ tập để xem buổi biểu diễn
chen lấn
ép hoặc đẩy vào một không gian nhỏ
Don't crowd me while I work
Đừng chen lấn tôi khi tôi đang làm việc
màu sắc
Trong cảnhđặc tính của sự vật như đỏ hoặc xanh
What is your favorite color
Màu sắc yêu thích của bạn là gì
tô màu
dùng màu sắc để làm đẹp một vật
Please color this picture
Vui lòng tô màu bức tranh này
ảnh hưởng
làm thay đổi cách ai đó suy nghĩ hoặc cảm nhận
His opinion was colored by his experience
Ý kiến của anh ấy bị ảnh hưởng bởi kinh nghiệm của mình
bỏ sót
Trong cảnhkhông chú ý đến lỗi sai hoặc chi tiết nhỏ
I think you overlooked a spelling mistake
Tôi nghĩ bạn đã bỏ sót một lỗi chính tả
nhìn xuống
có tầm nhìn từ phía trên cao xuống nơi khác
Our room overlooks the sea
Phòng của chúng tôi nhìn xuống biển
lờ đi
không chú ý hoặc bỏ qua điều gì đó
Do not overlook the safety rules
Đừng lờ đi các quy tắc an toàn
điểm ngắm cảnh
nơi có tầm nhìn bao quát xuống khu vực bên dưới
This park has a beautiful overlook
Công viên này có một điểm ngắm cảnh tuyệt đẹp
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
một điều
Trong cảnhđược dùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
One thing I like is the weather
Một điều tôi thích là thời tiết
có lỗi
Trong cảnhchịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
tội lỗi
cảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
hỏi
Trong cảnhđưa ra câu hỏi để nhận được câu trả lời
She asked a simple question
Cô ấy đã hỏi một câu hỏi đơn giản
hỏi ý kiến
yêu cầu ai đó đưa ra suy nghĩ hoặc quan điểm
I asked for his advice
Tôi đã hỏi xin lời khuyên của anh ấy
yêu cầu
đề nghị ai đó làm một việc gì đó
He asked me to help him
Anh ấy đã yêu cầu tôi giúp đỡ anh ấy
hỏi
đưa ra câu hỏi để yêu cầu thông tin
He asked where the school is
Anh ấy đã hỏi trường học ở đâu
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
bị lỗi
Trong cảnhkhông hoạt động bình thường
The phone is defective
Chiếc điện thoại này bị lỗi
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
lo âu
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc không thoải mái
She felt a sense of anxiety
Cô ấy cảm thấy một chút lo âu
lo sợ
cảm giác bồn chồn hoặc sợ hãi
His anxiety about the test grew
Nỗi lo sợ của anh ấy về bài kiểm tra ngày càng tăng
bừa bãi
Trong cảnhmột cách không có tổ chức hoặc không được kiểm soát
He threw his clothes around willy nilly
Anh ấy ném quần áo của mình lung tung bừa bãi
tiền đề
Trong cảnhý tưởng hoặc niềm tin cơ bản
The premise of his book is simple
Tiền đề trong cuốn sách của ông ấy rất đơn giản
cơ sở
tòa nhà và khu đất xung quanh nó
The restaurant closed its premises
Nhà hàng đã đóng cửa cơ sở của mình
giả thuyết
mệnh đề tạo thành căn cứ cho một lập luận hoặc lý thuyết
The argument relies on a false premise
Lập luận này dựa trên một giả thuyết sai lầm
ngực
Trong cảnhphần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
rương
chiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
người pha chế
Trong cảnhngười phục vụ đồ uống tại quán bar
The bartender mixed a drink for me
Người pha chế đã pha một món đồ uống cho tôi
người phục vụ
người rót đồ uống tại quầy bar
The bartender was very friendly
Người phục vụ rất thân thiện
nhân viên dọn bàn
Trong cảnhngười thu dọn bát đĩa tại nhà hàng
The busboy cleared the plates
Nhân viên dọn bàn đã thu dọn bát đĩa
nhân viên dọn dẹp
người giúp việc dọn dẹp bàn ăn tại quán ăn
The busboy is cleaning the table
Nhân viên dọn dẹp đang làm sạch bàn ăn
bò
Trong cảnhdi chuyển chậm chạp bằng bàn tay và đầu gối
The baby started to crawl across the floor
Em bé bắt đầu bò trên sàn nhà
nhậu tăng hai
một sự kiện xã hội mà mọi người ghé thăm nhiều quán bar trong một đêm
We went on a pub crawl last night
Chúng tôi đã đi nhậu ở nhiều quán tối qua
di chuyển chậm
di chuyển với tốc độ rất chậm
Traffic began to crawl during the rush hour
Giao thông bắt đầu di chuyển chậm trong giờ cao điểm
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
bỏ qua
Trong cảnhkhông chú ý hoặc không giải quyết một việc gì đó
Please do not skip over this detail
Làm ơn đừng bỏ qua chi tiết này
mộc mạc
Trong cảnhkhông cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
đơn giản
không khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
cảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
trước đây
Trong cảnhxảy ra hoặc tồn tại vào thời gian trước
She is a former teacher
Cô ấy là giáo viên trước đây
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một thứ gì đó
I will search for my keys
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
váy
Trong cảnhloại quần áo mặc từ thắt lưng trở xuống
She is wearing a blue skirt
Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu xanh
né tránh
đi vòng quanh hoặc tránh né vấn đề thay vì đối mặt trực tiếp
They skirted the main issue
Họ đã né tránh vấn đề chính
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này sang nơi khác
We enjoyed our journey to the capital
Chúng tôi tận hưởng chuyến đi đến thủ đô
nhóm nhạc
một ban nhạc rock nổi tiếng của Mỹ
I love listening to Journey
Tôi thích nghe nhạc của Journey
hành trình
một quá trình dài hoặc khó khăn để đạt được mục tiêu
It has been a long journey to success
Đó là một hành trình dài để đến với thành công
du hành
đi từ nơi này đến nơi khác
They journeyed across the desert
Họ du hành băng qua sa mạc
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
ngồi
Trong cảnhở tư thế ngồi trên một bề mặt
Please sit on the chair
Vui lòng ngồi trên ghế
trì hoãn
chậm trễ trong việc giải quyết một vấn đề
Do not sit on the request
Đừng trì hoãn yêu cầu đó
đè lên
đặt trọng lượng lên thứ gì đó hoặc ai đó
He sat on his hat
Anh ấy đã đè lên chiếc mũ của mình
tham gia
trở thành thành viên của một ủy ban hoặc hội đồng
She sits on the board of directors
Cô ấy tham gia hội đồng quản trị
khoanh tay đứng nhìn
không làm gì cả hoặc chờ đợi thay vì hành động
Do not sit on this problem
Đừng khoanh tay đứng nhìn vấn đề này
ngồi trên
ở vị trí ngồi trên một bề mặt nào đó
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi trên cái ghế này
quần
Trong cảnhtrang phục mặc ở phần chân
These pants are too big
Chiếc quần này quá rộng
thở hổn hển
thở gấp và tốn sức
The dog is panting after running
Con chó đang thở hổn hển sau khi chạy
nghe tình cờ
Trong cảnhvô tình nghe được điều gì đó
I overheard the news by chance
Tôi tình cờ nghe được tin tức đó
nghe lỏm
vô tình nghe thấy cuộc trò chuyện của người khác
I overheard their conversation
Tôi đã nghe lỏm được cuộc trò chuyện của họ
nghe trộm
nghe thấy điều gì đó mà người nói không biết
He overheard them talking
Anh ấy đã nghe trộm họ nói chuyện
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
vượt qua
Trong cảnhthành công trong việc giải quyết một vấn đề khó khăn
She overcame her fear
Cô ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi của mình
choáng ngợp
ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc của ai đó
He was overcome with emotion
Anh ấy bị cảm xúc choáng ngợp
tốc độ
Trong cảnhmức độ nhanh chậm của sự chuyển động
The car was moving at a high speed
Chiếc xe đang di chuyển với tốc độ cao
ma túy
một loại thuốc kích thích bất hợp pháp
He was caught using speed
Anh ta bị bắt vì sử dụng ma túy
chạy nhanh
di chuyển với tốc độ cao
He likes to speed on the highway
Anh ấy thích chạy nhanh trên đường cao tốc
sở trường
thứ mà ai đó thích hoặc giỏi làm
Dancing is not really my speed
Nhảy múa không thực sự là sở trường của tôi
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
kết hợp
Trong cảnhnối các phần riêng biệt lại để tạo thành một tổng thể
They put together the two companies
Họ kết hợp hai công ty lại với nhau
lắp ráp
xây dựng hoặc tổ chức thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận
I need to put together this chair
Tôi cần lắp ráp chiếc ghế này
tập hợp
thu thập mọi thứ vào một nơi
We put together a list of names
Chúng tôi tập hợp một danh sách tên
hiểu ra
nhận ra điều gì đó sau khi suy nghĩ kỹ
Finally I put together what happened
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra chuyện gì đã xảy ra
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
kinh hoàng
Trong cảnhcảm giác sợ hãi tột độ
She watched in horror
Cô ấy nhìn trong sự kinh hoàng
thực hiện
Trong cảnhhoàn thành việc mà bạn đã lên kế hoạch hoặc hứa sẽ làm
He decided to go through with his plan
Anh ấy đã quyết định thực hiện kế hoạch của mình
tiếp tục
làm một việc dù cho nó rất khó khăn
She went through with the operation despite her fear
Cô ấy đã tiếp tục thực hiện ca phẫu thuật bất chấp nỗi sợ hãi
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
vi phân
Trong cảnhmột khái niệm toán học liên quan đến sự thay đổi của các giá trị
He studied differential calculus
Anh ấy đã học toán vi phân
rắc rối
Trong cảnhvấn đề hoặc khó khăn
He is in trouble
Anh ấy đang gặp rắc rối
làm phiền
gây ra vấn đề nhỏ hoặc thêm việc cho ai đó
May I trouble you for a pen
Tôi có thể làm phiền bạn mượn cây bút được không
khó khăn
vấn đề hoặc trở ngại trong công việc
They had trouble finding the house
Họ đã gặp khó khăn khi tìm ngôi nhà
lo lắng
gây ra sự lo âu hoặc bận tâm
It troubles me that he is sad
Điều đó làm tôi lo lắng vì anh ấy đang buồn
nhắc lại
Trong cảnhthảo luận hoặc trình bày lại một chủ đề cũ
She decided to rehash the old argument
Cô ấy quyết định nhắc lại cuộc tranh cãi cũ
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
nói nhầm
Trong cảnhnói sai điều gì đó do sơ suất
I misspoke during the interview
Tôi đã nói nhầm trong buổi phỏng vấn
coi trọng
Trong cảnhnghĩ về một người hoặc vật theo một cách nhất định
I regard him as a close friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn thân
khía cạnh
một chi tiết hoặc vấn đề cụ thể
In this regard the plan is perfect
Về khía cạnh này kế hoạch rất hoàn hảo
liên quan
có sự kết nối hoặc đề cập đến điều gì đó
The law regards the safety of workers
Luật này liên quan đến an toàn của người lao động
sự tôn trọng
cảm giác ngưỡng mộ hoặc đánh giá cao
She holds him in high regard
Cô ấy dành sự tôn trọng lớn cho anh ấy
thức
Trong cảnhkhông đi ngủ để giữ cơ thể tỉnh táo
I usually stay up late to study
Tôi thường thức khuya để học bài
thức khuya
đi ngủ muộn hơn bình thường
Do not stay up too late
Đừng thức khuya quá
thức
không chịu đi ngủ
My kids want to stay up tonight
Lũ trẻ muốn thức đêm nay
không đổ
giữ vững vị trí và không bị sụp đổ
The wall will stay up during the wind
Bức tường sẽ không đổ trong gió lớn
giải thưởng
Trong cảnhsự công nhận hoặc lời khen ngợi công khai cho một thành tựu
He received an accolade for his work
Anh ấy đã nhận được giải thưởng cho công việc của mình
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
im lặng
Trong cảnhkhông phát ra bất kỳ âm thanh nào
The microphone is on mute
Cái micro đang ở chế độ im lặng
giảm âm
làm cho âm thanh hoặc màu sắc bớt đi sự mạnh mẽ
Please mute the TV volume
Vui lòng giảm âm lượng tivi
câm
không có khả năng nói hoặc phát ra tiếng
The character in the movie is mute
Nhân vật trong bộ phim bị câm
cụ thể
Trong cảnhmột cách rõ ràng và chính xác
I specifically asked for no sugar
Tôi đã yêu cầu cụ thể là không cho đường
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
sự ngạc nhiên
Trong cảnhmột sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
ngạc nhiên
cảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
sự tự tin
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ rằng bạn có thể làm tốt điều gì đó
She has confidence in her ability
Cô ấy có sự tự tin vào khả năng của mình
bí mật
theo cách thức được giữ kín không cho người khác biết
We discussed the plan in confidence
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch một cách bí mật
sự tự chủ
cảm giác tin tưởng vào bản thân
He lacks confidence when speaking in public
Anh ấy thiếu sự tự chủ khi nói trước đám đông
sự tin tưởng
cảm giác tin cậy vào một ai đó
I have full confidence in my team
Tôi hoàn toàn đặt sự tin tưởng vào đội của mình
trung học phổ thông
Trong cảnhtrường học dành cho học sinh từ 14 đến 18 tuổi
This is a big high school
Đây là một trường trung học phổ thông lớn
trẻ con
hành động theo cách thiếu chín chắn hoặc ngốc nghếch
Don't be so high school
Đừng trẻ con như vậy
trường cấp ba
nơi học sinh học trước khi vào đại học
I am in high school
Tôi đang học cấp ba
sốt bơ
Trong cảnhmón nước chấm Mexico làm từ quả bơ
I ate guacamole with chips
Tôi ăn sốt bơ với khoai tây chiên
giải tích
Trong cảnhmột nhánh của toán học nghiên cứu về tốc độ thay đổi và tích lũy
She is studying calculus at university
Cô ấy đang học giải tích tại trường đại học
phương pháp tính toán
phương pháp phân tích các quyết định phức tạp
He used calculus to solve the business problem
Anh ấy đã sử dụng phương pháp tính toán để giải quyết vấn đề kinh doanh
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
tâm trí đắm chìm
Trong cảnhnghĩ về một điều gì đó quá nhiều
She obsesses over her mistakes
Cô ấy quá để tâm đến những lỗi lầm của mình
ám ảnh
nghĩ về một điều gì đó liên tục
He is obsessed with that game
Anh ấy bị ám ảnh bởi trò chơi đó
zirconi
Trong cảnhmột nguyên tố hóa học có ký hiệu Zr
Zirconium is used in jewelry
Zirconi được sử dụng trong đồ trang sức