The Big Bang Theory — Phần 4 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
478 từ
Cấp độ CEFR
tư cách thành viên
Trong cảnhtrạng thái là thành viên của một nhóm
He applied for club membership
Anh ấy đã đăng ký tư cách thành viên câu lạc bộ
sự gia nhập
trạng thái trở thành thành viên của một tổ chức
The cost of membership is low
Chi phí cho sự gia nhập là thấp
thành viên
tất cả mọi người trong một tổ chức
The membership voted on the new rule
Các thành viên đã bỏ phiếu về quy định mới
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
nhiều thông tin
Trong cảnhcung cấp kiến thức hữu ích
This book is very informative
Cuốn sách này cung cấp rất nhiều thông tin hữu ích
số ít
Trong cảnhchỉ có một đơn vị duy nhất
The word apple is singular
Từ apple là số ít
độc đáo
không giống với bất kỳ thứ gì khác
She has a singular talent for music
Cô ấy có tài năng âm nhạc độc đáo
thận trọng
Trong cảnhcố gắng tránh nguy hiểm hoặc sai lầm
You should be cautious when driving
Bạn nên thận trọng khi lái xe
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
She did an outstanding job
Cô ấy đã làm một công việc xuất sắc
chưa thanh toán
vẫn chưa được trả hoặc giải quyết xong
He has outstanding debts
Anh ấy vẫn còn những khoản nợ chưa thanh toán
còn tồn đọng
chưa được giải quyết hoặc chưa hoàn thành
There are many outstanding issues
Còn nhiều vấn đề tồn đọng chưa giải quyết
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
phản hồi
Trong cảnhnhận được tin nhắn trả lời cho điều gì đó bạn đã gửi
I hope to hear back from them soon
Tôi hy vọng sớm nhận được phản hồi từ họ
hồi âm
nhận được câu trả lời từ ai đó
Did you hear back from the manager
Bạn đã nhận được hồi âm từ người quản lý chưa
thực hiện
Trong cảnhlàm hoặc thực thi một hành động
He committed a serious error
Anh ấy đã phạm một sai lầm nghiêm trọng
cam kết
dành sự tận tâm cho một mục tiêu hoặc lời hứa
They committed to the project
Họ đã cam kết với dự án này
tự sát
cố ý kết thúc cuộc đời của chính mình
He committed suicide last night
Anh ấy đã tự sát tối qua
ghi hình
lưu lại những hình ảnh chuyển động bằng máy quay
They committed the event to film
Họ đã ghi lại sự kiện đó vào phim
am hiểu máy tính
Trong cảnhcó kiến thức tốt về việc sử dụng máy tính
She is very computer savvy
Cô ấy rất am hiểu máy tính
làm hỏng
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó không chính xác
I think I screwed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm hỏng bài kiểm tra
người kém cỏi
một người thường xuyên mắc sai lầm
He is such a screw up
Anh ta đúng là một kẻ kém cỏi
gây rối
làm cho mọi việc trở nên tồi tệ
You screwed up the whole plan
Bạn đã làm hỏng toàn bộ kế hoạch
đồng cảm
Trong cảnhthể hiện sự quan tâm và thấu hiểu đối với cảm xúc của người khác
She was very sympathetic when I lost my job
Cô ấy rất đồng cảm khi tôi mất việc làm
kẹo caramen
Trong cảnhmón ăn ngọt và dai làm từ đường và kem
I love the taste of caramel
Tôi thích hương vị của kẹo caramen
kẹo mềm
loại kẹo dai làm từ đường và sữa
This box contains many caramels
Hộp này chứa nhiều kẹo mềm
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
thói quen
Trong cảnhcách thức thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn
She has a pattern of waking up early
Cô ấy có thói quen thức dậy sớm
họa tiết
hình vẽ hoặc kiểu dáng được lặp lại trang trí
The curtains have a floral pattern
Rèm cửa có họa tiết hoa
sự cố
Trong cảnhđiều gì đó xảy ra thường là việc không hay hoặc bất thường
There was a minor incident at school
Đã có một sự cố nhỏ ở trường học
nước tăng lực
Trong cảnhmột thương hiệu nước giải khát chứa caffeine phổ biến
I drink red bull to stay awake
Tôi uống nước tăng lực để giữ tỉnh táo
mililít
Trong cảnhmột đơn vị đo thể tích chất lỏng bằng một phần nghìn lít
This bottle holds five hundred milliliters
Chai này chứa năm trăm mililít
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
rút lại
Trong cảnhtuyên bố rằng một phát ngôn trước đó không còn đúng
He decided to recant his testimony
Anh ấy quyết định rút lại lời khai của mình
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
lòng dũng cảm
Trong cảnhphẩm chất của người can đảm
He showed great bravery in the war
Anh ấy thể hiện lòng dũng cảm tuyệt vời trong chiến tranh
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
cao sáu feet hai inch
Trong cảnhđơn vị đo chiều cao của một người
He is six foot two tall
Anh ấy cao sáu feet hai inch
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
lời xin lỗi
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
Trong cảnhcảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
bao nhiêu
Trong cảnhdùng để hỏi về số lượng hoặc giá cả của một thứ gì đó
How much is this apple
Quả táo này giá bao nhiêu
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
lật đổ
Trong cảnhcố gắng phá hủy hoặc làm tổn hại một hệ thống hay chính quyền
They wanted to subvert the government
Họ muốn lật đổ chính phủ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
lập trình lại
Trong cảnhthay đổi cách thức hoạt động của máy móc hoặc hệ thống
I need to reprogram the computer
Tôi cần lập trình lại máy tính
cài đặt lại
thay đổi thiết lập của thiết bị hoặc hệ thống
Please reprogram the alarm clock
Vui lòng cài đặt lại đồng hồ báo thức
cạo
Trong cảnhlấy vật gì đó ra khỏi một bề mặt
Please scrape the paint off the wall
Vui lòng cạo lớp sơn ra khỏi tường
cố gắng
khó khăn để thu gom được thứ gì đó
She managed to scrape together enough money
Cô ấy cố gắng gom đủ tiền
vết trầy
vết thương nhỏ do cọ xát vào bề mặt nhám
I have a small scrape on my knee
Tôi có một vết trầy nhỏ trên đầu gối
quẹt
di chuyển vật gì đó mạnh trên một bề mặt
He scraped his chair against the floor
Anh ấy quẹt chiếc ghế của mình lên sàn nhà
hỗn hợp
Trong cảnhsự kết hợp của nhiều thứ khác nhau
This drink is a mixture of fruit juices
Đồ uống này là một hỗn hợp của các loại nước ép trái cây
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
ti vi
Trong cảnhthiết bị để giải trí bằng cách xem hình ảnh
Turn on the television
Hãy bật ti vi lên
tivi
thiết bị điện tử dùng để xem các chương trình
I am watching television
Tôi đang xem tivi
máy thu hình
thiết bị dùng để tiếp nhận và hiển thị hình ảnh
We have a new television
Chúng tôi có một chiếc máy thu hình mới
truyền hình
hệ thống truyền và nhận hình ảnh cùng âm thanh
She works in television
Cô ấy làm việc trong lĩnh vực truyền hình
liên tưởng
Trong cảnhtạo mối liên hệ trong tâm trí giữa hai sự vật
I associate rain with sadness
Tôi liên tưởng mưa với nỗi buồn
đồng nghiệp
người làm việc cùng bạn
I am working with my associate
Tôi đang làm việc cùng đồng nghiệp của mình
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
mời bạn
Trong cảnhdùng khi đưa một thứ gì đó cho ai đó
Here you go enjoy your meal
Mời bạn thưởng thức bữa ăn
của bạn đây
dùng khi đưa một vật gì đó cho người khác
Here you go your coffee
Của bạn đây cà phê của bạn
cồn
Trong cảnhchất lỏng dùng để sát khuẩn da hoặc đồ vật
I used ethyl alcohol to clean the wound
Tôi dùng cồn để sát khuẩn vết thương
rượu
đồ uống có cồn gây say
They served ethyl alcohol at the party
Họ phục vụ rượu tại bữa tiệc
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
quyết định
đưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
thoát khỏi
Trong cảnhgiải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
trốn thoát
rời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
sôi động
Trong cảnhtràn đầy sự phấn khích hoặc năng lượng
The atmosphere was electric
Không khí rất sôi động
điện
máy móc sử dụng điện để hoạt động
I need an electric shaver
Tôi cần một chiếc máy cạo râu điện
chạy bằng điện
sử dụng điện năng để vận hành
She bought an electric car
Cô ấy đã mua một chiếc ô tô chạy bằng điện
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
chính trực
Trong cảnhphẩm chất trung thực và có nguyên tắc đạo đức vững vàng
She has a lot of integrity
Cô ấy có sự chính trực
sự toàn vẹn
trạng thái đầy đủ và hoàn thiện
We must maintain the integrity of the data
Chúng ta phải duy trì sự toàn vẹn của dữ liệu
tội lỗi
Trong cảnhtrạng thái chịu trách nhiệm cho một sai lầm hoặc tội ác
The evidence proved his culpability
Bằng chứng đã chứng minh tội lỗi của anh ta
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
quyền ưu tiên
Trong cảnhquyền được sở hữu thứ gì đó trước người khác
I called dibs on the last slice of cake
Tôi đã giành quyền ưu tiên lấy miếng bánh cuối cùng
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
đồ uống
Trong cảnhloại đồ uống có cồn làm từ quả bách xù
She enjoys a gin with tonic
Cô ấy thích uống gin với nước tonic
rượu gin
loại rượu mạnh trong suốt có hương vị quả bách xù
I would like a glass of gin
Tôi muốn một ly rượu gin
thức uống
loại đồ uống có cồn mạnh chiết xuất từ quả bách xù
He prefers gin over vodka
Anh ấy thích rượu gin hơn rượu vodka
tiếp thêm sinh lực
truyền năng lượng hoặc sức sống cho ai đó
This project will gin the team up
Dự án này sẽ tiếp thêm sinh lực cho đội ngũ
thất bại
Trong cảnhviệc không đạt được điều bạn mong muốn
The project was a failure
Dự án đó là một sự thất bại
hỏng hóc
việc máy móc hoặc thiết bị không hoạt động bình thường
Engine failure caused the crash
Hỏng hóc động cơ đã gây ra vụ tai nạn
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phân loại
sắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
liệu
Trong cảnhdùng để giới thiệu hai khả năng khác nhau
I do not know whether he will come
Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không
nếu
dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai khả năng
It depends on whether we have enough money
Điều đó phụ thuộc vào việc liệu chúng ta có đủ tiền không
quy mô
Trong cảnhmức độ hoặc phạm vi của một sự vật
The size of the problem is huge
Quy mô của vấn đề rất lớn
kích thước
độ lớn hoặc nhỏ của một vật
What size shoes do you wear
Bạn đi giày kích thước bao nhiêu
cỡ
độ lớn hay nhỏ của một vật
I need a larger size of this shirt
Tôi cần cỡ áo lớn hơn
đo lường
xác định độ lớn hoặc nhỏ của một vật
We need to size the area before building
Chúng ta cần đo lường khu vực trước khi xây dựng
cần kíp
Trong cảnhcảm giác bạn không còn lựa chọn nào khác
She is desperate for a job
Cô ấy đang rất cần một công việc
tuyệt vọng
cảm thấy mất hết hy vọng
He felt desperate after the failure
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau thất bại
tội lỗi
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
có lỗi
chịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
một cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
kẹo
Trong cảnhmột miếng thức ăn ngọt nhỏ làm từ đường
She gave the child a candy
Cô ấy đã đưa cho đứa trẻ một viên kẹo
kẹo
một loại thực phẩm ngọt nhỏ làm từ đường
I like to eat candy
Tôi thích ăn kẹo
kẹo
thực phẩm ngọt làm từ đường hoặc sô cô la
Do you want some candy
Bạn có muốn ăn chút kẹo không
kẹo
thực phẩm ngọt được làm từ đường
This candy is very sweet
Viên kẹo này rất ngọt
nước hoa hồng
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ cánh hoa hồng dùng để tạo hương vị
Add a drop of rosewater to the cake
Thêm một giọt nước hoa hồng vào chiếc bánh
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
thực hiện
Trong cảnhcố gắng để làm hoặc đạt được mục tiêu nào đó
He is pursuing his hobby in painting
Anh ấy đang thực hiện sở thích vẽ tranh của mình
đuổi theo
đi theo hoặc cố gắng bắt lấy thứ gì đó
The police pursued the thief
Cảnh sát đuổi theo tên trộm
theo đuổi
nỗ lực đạt được hoặc giành lấy thứ gì đó
She pursued a career in medicine
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa
bạn thân
Trong cảnhnhững người bạn gắn bó thân thiết
He is one of my best buddies
Anh ấy là một trong những người bạn thân nhất của tôi
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
người pha chế
Trong cảnhngười phục vụ đồ uống tại quán bar
The bartender mixed a drink for me
Người pha chế đã pha một món đồ uống cho tôi
người phục vụ
người rót đồ uống tại quầy bar
The bartender was very friendly
Người phục vụ rất thân thiện
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
khả năng
Trong cảnhnăng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the ability to learn fast
Cô ấy có khả năng học nhanh
năng lực
sức mạnh hoặc kỹ năng để thực hiện hành động
He shows great ability in music
Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong âm nhạc
kỹ năng
trình độ hoặc tài nghệ để hoàn thành công việc
They have the ability to solve problems
Họ có kỹ năng giải quyết các vấn đề
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
thay thế
Trong cảnhkhông giống như thông thường
We found an alternate route
Chúng tôi đã tìm thấy một tuyến đường thay thế
người thay thế
người làm công việc thay cho một người khác
She is my alternate for the meeting
Cô ấy là người thay thế tôi trong cuộc họp
luân phiên
thực hiện lần lượt các công việc khác nhau
We alternate between walking and running
Chúng tôi luân phiên giữa đi bộ và chạy
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
nghi thức
Trong cảnhcác quy tắc chính thức cho một tình huống trang trọng
He followed the protocol at the meeting
Anh ấy tuân thủ nghi thức tại cuộc họp
giao thức
bộ quy tắc hoặc các bước chính thức cần tuân theo
The hospital has a strict security protocol
Bệnh viện có một giao thức an ninh nghiêm ngặt
xâm nhiễm
Trong cảnhtràn vào một nơi với số lượng lớn gây hại
Ants infested the kitchen
Kiến xâm nhiễm nhà bếp