The Big Bang Theory — Phần 4 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
466 từ
Cấp độ CEFR
kẻ thù
Trong cảnhngười bạn chiến đấu hoặc cạnh tranh cùng
He defeated his enemy in the battle
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù của mình trong trận chiến
gây rắc rối
Trong cảnhkhiến ai đó rơi vào tình huống khó khăn hoặc có vấn đề
You will get into trouble if you break the rules
Bạn sẽ gây rắc rối nếu làm trái quy định
lượt
Trong cảnhcơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
bước ngoặt
sự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
trở lại
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc chủ đề một lần nữa
Let us go back to our main topic
Hãy để chúng ta trở lại chủ đề chính của mình
quay lại
di chuyển trở về một địa điểm
I go back to my house
Tôi quay lại nhà của mình
đánh thức
Trong cảnhlàm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
nhìn xem ai
Trong cảnhchú ý đến một người hoặc vật nào đó
Look who is here
Nhìn xem ai đang ở đây
khảo cổ học
Trong cảnhnghiên cứu lịch sử loài người thông qua các đồ vật và di chỉ cổ
They study archeology at the university
Họ học khảo cổ học tại trường đại học
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
cho đến nay
Trong cảnhcho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
xa
ở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
phát triển
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất một thứ gì đó mới
They want to develop a new app
Họ muốn phát triển một ứng dụng mới
diễn biến
một sự kiện mới và thú vị vừa xảy ra
We are following the recent develop in the case
Chúng tôi đang theo dõi diễn biến gần đây của vụ án
lớn lên
phát triển hoặc thay đổi trở nên lớn hơn hoặc tiên tiến hơn
Children develop quickly during their first year
Trẻ em phát triển nhanh chóng trong năm đầu đời
tráng
xử lý phim để tạo ra ảnh từ phim âm bản
I need to develop these old photos
Tôi cần đi tráng những tấm ảnh cũ này
phát triển
bắt đầu có hoặc biểu hiện một tình trạng
He developed a bad cough
Anh ấy đã bị ho nặng
đã bảo rồi mà
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn đã đúng về một điều tồi tệ đã xảy ra
I told you so
Đã bảo rồi mà
hồi tố
Trong cảnháp dụng cho khoảng thời gian trước khi quy định được ban hành
The law is not ex post facto
Luật pháp không có tính hồi tố
lọ nhỏ
Trong cảnhmột chai thủy tinh rất nhỏ
The doctor held the small vial
Bác sĩ cầm chiếc lọ nhỏ
hội nghị
Trong cảnhmột cuộc họp lớn cho một mục đích cụ thể
She attended a science convention
Cô ấy đã tham dự một hội nghị khoa học
hiệp ước
một thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia
The two countries signed a new convention
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước mới
tập quán
cách ứng xử thông thường được xã hội chấp nhận
It is a convention to shake hands when meeting
Bắt tay khi gặp mặt là một tập quán
sự xúc phạm
Trong cảnhmột hành động hoặc lời nói gây khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
His comment was an affront to my dignity
Lời nhận xét của anh ấy là một sự xúc phạm đến nhân phẩm của tôi
giả tạo
Trong cảnhngười không chân thật
He is a total phony
Anh ta là một kẻ hoàn toàn giả tạo
đồ giả
vật không phải là hàng thật
That diamond ring is phony
Chiếc nhẫn kim cương đó là đồ giả
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
tham gia
Trong cảnhbắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
hiệu sách
Trong cảnhmột địa điểm bán sách
I bought a novel at the bookstore
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở hiệu sách
đồng tính nữ
Trong cảnhtình cảm lãng mạn hoặc hấp dẫn tình dục giữa những người phụ nữ
She wrote a book about lesbianism
Cô ấy đã viết một cuốn sách về tình trạng đồng tính nữ
để
Trong cảnhphục vụ cho mục đích của việc gì
He worked in order to save money
Anh ấy làm việc để tiết kiệm tiền
để
nhằm mục đích làm điều gì đó
I study in order to learn
Tôi học để hiểu biết
bệnh não
Trong cảnhmột loại bệnh gây tổn thương não bộ
The patient was diagnosed with encephalopathy
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh não
nhận tin
Trong cảnhnhận được thông tin hoặc phản hồi từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
liên lạc
nhận được tin nhắn hoặc cuộc gọi từ ai đó
Did you hear from your boss today
Hôm nay bạn có nhận được liên lạc từ sếp không
nghe tin
nhận được thông tin hoặc tin tức từ một người
We heard from her last week
Chúng tôi đã nghe tin từ cô ấy tuần trước
nhận tin
nhận được tin nhắn hoặc sự liên lạc từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
của bạn đây
Trong cảnhdùng để đưa thứ gì đó cho ai đó hoặc biểu thị sự hoàn thành
There you go here is your coffee
Của bạn đây cà phê của bạn đây
xong rồi
dùng để nói rằng điều gì đó đã hoàn tất hoặc được giải thích xong
There you go the report is finished
Xong rồi báo cáo đã hoàn thành
không đúng cách
Trong cảnhthực hiện không theo cách thức hoặc quy chuẩn phù hợp
The machine was installed improperly
Máy đã được lắp đặt không đúng cách
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng bạn
I have a meeting with my colleague
Tôi có cuộc họp với đồng nghiệp của mình
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
tệ nhất
Trong cảnhcó chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
tồi tệ nhất
không dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
bắp chân
Trong cảnhphần thịt phía sau chân dưới đầu gối
My calf hurts after running
Bắp chân tôi bị đau sau khi chạy
bê
con của bò
The calf is drinking milk
Con bê đang uống sữa
bê con
bò con đực hoặc cái
The farmer feeds the calf
Người nông dân cho con bê ăn
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
ủng hộ
Trong cảnhđồng ý hoặc đứng về phía ai đó trong một cuộc tranh luận
He is siding with his brother
Anh ấy đang ủng hộ anh trai mình
trường hợp
Trong cảnhmột sự việc cụ thể được dùng để minh họa
Can you give an example of this rule
Bạn có thể đưa ra một trường hợp cho quy tắc này không
ví dụ
một sự vật giúp làm rõ đặc điểm của thứ gì đó
This is a good example
Đây là một ví dụ tốt
huýt sáo
Trong cảnhâm thanh cao và trong trẻo tạo ra bằng cách thổi hơi qua môi
He is whistling a happy song
Anh ấy đang huýt sáo một bài hát vui vẻ
sự mãnh liệt
Trong cảnhsức mạnh lớn hoặc cảm xúc mạnh mẽ
He spoke with great vehemence
Anh ấy nói với sự mãnh liệt tuyệt vời
theo đuổi
Trong cảnhcố gắng để đạt được hoặc giành lấy mục tiêu nào đó
She is going after a new job
Cô ấy đang theo đuổi một công việc mới
chỉ trích
tấn công hoặc đổ lỗi cho ai đó một cách mạnh mẽ
He went after his boss in the meeting
Anh ấy đã chỉ trích sếp của mình trong cuộc họp
đuổi theo
cố gắng bắt kịp hoặc lấy thứ gì đó
The police went after the thief
Cảnh sát đã đuổi theo tên trộm
lựa chọn
Trong cảnhmột thứ mà bạn có thể chọn
You have many options
Bạn có nhiều lựa chọn
chọn
đưa ra quyết định từ một tập hợp các khả năng
They decided to option the house
Họ đã quyết định chọn ngôi nhà đó
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
yêu thích
Trong cảnhtừ từ bắt đầu thích một thứ gì đó
This song is starting to grow on me
Tôi bắt đầu thấy thích bài hát này
phát triển
xuất hiện hoặc hình thành dần dần theo thời gian
The idea started to grow on me
Ý tưởng này dần dần hình thành trong tôi
mọc trên
phát triển và xuất hiện trên thực vật hoặc bề mặt
Moss grows on the old tree
Rêu mọc trên cây cổ thụ
ngày càng thích
bắt đầu cảm thấy quý mến hơn theo thời gian
Her personality really grew on him
Anh ấy ngày càng quý mến tính cách của cô ấy
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
giá trị
Trong cảnhmức độ hữu ích hoặc quan trọng của một thứ gì đó
This old book has great value
Cuốn sách cũ này có giá trị lớn
trân trọng
coi một điều gì đó là quan trọng
I value your help
Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
không chắc
Trong cảnhkhó có khả năng xảy ra
It is unlikely to rain today
Hôm nay không chắc sẽ có mưa
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
chu vi
Trong cảnhđộ dài đường bao quanh một hình tròn
The circle has a large circumference
Hình tròn này có chu vi lớn
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
cụm từ
Trong cảnhmột nhóm từ tạo thành một đơn vị ý nghĩa
This phrase is easy to remember
Cụm từ này rất dễ nhớ
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
sớm hơn
Trong cảnhxảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
của cô gái
thuộc về một đứa trẻ nữ
This is the girl's book
Đây là quyển sách của cô gái
bé gái
trẻ em nữ
The girls are playing in the garden
Các bé gái đang chơi trong vườn
thiếu nữ
những người trẻ tuổi là nữ
The girls went to the cinema together
Các thiếu nữ đã cùng nhau đi xem phim
nữ tính
có những phẩm chất đặc trưng của phái nữ
She has a very girls style
Cô ấy có phong cách rất nữ tính
cô gái
một đứa trẻ hoặc người phụ nữ trẻ
That girl is my sister
Cô gái đó là em gái tôi
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
lọ
Trong cảnhđồ chứa bằng thủy tinh hoặc gốm có miệng rộng
She put cookies in a glass jar
Cô ấy để bánh quy vào trong một chiếc lọ thủy tinh
làm rung
khiến vật gì đó di chuyển hoặc rung lắc do va đập mạnh
The earthquake jarred the house
Trận động đất làm rung chuyển ngôi nhà
nghỉ ngơi
Trong cảnhngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
phần còn lại
những gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
trang phục
Trong cảnhbộ quần áo mặc để trông giống người hoặc vật khác
The children wore a dragon costume
Những đứa trẻ mặc trang phục rồng
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
lứa đẻ
Trong cảnhnhóm động vật nhỏ sinh ra cùng lúc
The dog had a litter of five puppies
Chó mẹ sinh một lứa năm chú cún
xả rác
vứt rác bừa bãi trên bề mặt
Do not litter on the street
Đừng vứt rác trên đường phố
cáng
thiết bị để khiêng người bệnh hoặc người bị thương
The medics carried him on a litter
Các nhân viên y tế khiêng anh ấy trên chiếc cáng
rác
những thứ bị vứt bỏ như giấy và vỏ lon
Please pick up your litter
Vui lòng nhặt rác của bạn lên
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
chán
Trong cảnhkhông còn thấy thú vị sau khi làm một việc gì đó quá lâu
I never tire of listening to this song
Tôi không bao giờ thấy chán khi nghe bài hát này
chán nản
cảm thấy mệt mỏi hoặc mất kiên nhẫn với điều gì đó
I tire of doing the same work
Tôi chán nản khi phải làm cùng một công việc
ngán ngẩm
mất hứng thú vì đã làm việc đó quá lâu
I tire of these constant delays
Tôi ngán ngẩm vì những sự chậm trễ liên tục này
ngao ngán
cảm thấy phiền lòng hoặc chán chường với sự việc nào đó
He began to tire of the long lecture
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngao ngán với bài giảng dài
mệt mỏi
không còn đủ kiên nhẫn với một tình huống kéo dài
They tire of waiting for an answer
Họ mệt mỏi vì phải chờ đợi câu trả lời
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
buôn lậu
Trong cảnhhành động mua bán hàng hóa bất hợp pháp
They were arrested for drug trafficking
Họ bị bắt vì tội buôn lậu ma túy
vận chuyển
quá trình di chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này sang nơi khác
The trafficking of goods across the border is monitored
Việc vận chuyển hàng hóa qua biên giới được giám sát
buôn bán phi pháp
hành vi trao đổi hàng hóa trái phép
Human trafficking is a serious crime
Buôn bán người là một tội ác nghiêm trọng
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
tệ
Trong cảnhtheo cách không tốt hoặc không đạt yêu cầu
The job was done poorly
Công việc đó đã được thực hiện rất tệ
ốm yếu
cảm thấy không khỏe hoặc không mạnh khỏe
He has been feeling poorly lately
Anh ấy cảm thấy ốm yếu gần đây
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
bé gái
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
đi cùng
cùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
viên chức
Trong cảnhngười làm nhiệm vụ chính thức
The functionary signed the document
Viên chức đó đã ký vào tài liệu
hừ hừ
Trong cảnhtạo ra âm thanh trầm liên tục bằng miệng ngậm
He hummed to himself while working
Anh ấy hừ hừ trong miệng khi làm việc
tiếng vo ve
âm thanh trầm và liên tục
I heard a low hum from the machine
Tôi nghe thấy tiếng vo ve trầm từ chiếc máy
hát khẽ
hát một giai điệu với âm thanh trầm và nhỏ
She hummed a simple tune
Cô ấy hát khẽ một giai điệu đơn giản
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quý mến và thường xuyên dành thời gian cùng
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
bạn bè
những người mà bạn quen biết và quý mến
I have many friends at school
Tôi có nhiều bạn bè ở trường
người thân
nhóm người có cùng huyết thống hoặc quan hệ gia đình
He invited his friends and family to the party
Anh ấy mời người thân và gia đình đến dự tiệc
người ủng hộ
những người hỗ trợ một nhóm hoặc một mục tiêu nào đó
The charity has many friends around the world
Tổ chức từ thiện có nhiều người ủng hộ trên khắp thế giới
bạn bè
nhóm người mà bạn quen biết và yêu quý
I have many good friends
Tôi có nhiều người bạn tốt