The Big Bang Theory — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
508 từ
Cấp độ CEFR
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
định nghĩa
Trong cảnhgiải thích ý nghĩa của một từ hoặc khái niệm
Can you define this word for me
Bạn có thể định nghĩa từ này giúp tôi được không
mô tả
diễn tả chi tiết đặc điểm của một sự vật hay sự việc
Please define the main features of the project
Vui lòng mô tả các tính năng chính của dự án
cài đặt
Trong cảnhthiết lập cái gì đó vào vị trí để sẵn sàng sử dụng
I will install the new software
Tôi sẽ cài đặt phần mềm mới
thu gom
Trong cảnhtập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
hiểu ra
rút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
trường hợp
Trong cảnhmột sự việc cụ thể được dùng để minh họa
Can you give an example of this rule
Bạn có thể đưa ra một trường hợp cho quy tắc này không
ví dụ
một sự vật giúp làm rõ đặc điểm của thứ gì đó
This is a good example
Đây là một ví dụ tốt
cơ sở dữ liệu
Trong cảnhtập hợp dữ liệu có tổ chức được lưu trữ trên máy tính
Our company keeps a large database
Công ty chúng tôi lưu trữ một cơ sở dữ liệu lớn
sự nhận diện
Trong cảnhhành động xác định một ai đó hoặc một cái gì đó
Facial recognition is used for security
Công nghệ nhận diện khuôn mặt được sử dụng cho an ninh
sự công nhận
lời khen ngợi công khai cho một thành tựu
She received recognition for her work
Cô ấy nhận được sự công nhận cho công việc của mình
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để đổi lấy thứ gì đó
She spent all her money on clothes
Cô ấy đã chi tất cả số tiền của mình vào quần áo
kiệt sức
rất mệt mỏi hoặc thiếu năng lượng
I felt completely spent after the long run
Tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau khi chạy đường dài
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm việc gì đó
He spent two hours reading a book
Anh ấy dành hai giờ để đọc sách
đã dùng hết
đã được sử dụng hoặc tiêu thụ hết
The fuel was spent after the long flight
Nhiên liệu đã được dùng hết sau chuyến bay dài
hình cầu
Trong cảnhcó hình dạng giống như một quả bóng
The earth is almost spherical
Trái đất có hình gần như hình cầu
thư viện
Trong cảnhnơi lưu giữ sách để đọc hoặc mượn
I borrowed books from the library
Tôi đã mượn sách từ thư viện
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
đô la
Trong cảnhđơn vị tiền tệ chính ở Mỹ và một số quốc gia khác
I have ten dollars
Tôi có mười đô la
đô la
đơn vị tiền cơ bản ở Mỹ và một số quốc gia khác
The price is one dollar
Giá là một đô la
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
thành công
Trong cảnhkết quả đạt được mục tiêu
He had great success in his career
Anh ấy đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp
hoại tử
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi mô cơ thể đã chết
The wound became gangrenous
Vết thương đã bị hoại tử
phương trình
Trong cảnhmột phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
Solve this equation
Hãy giải phương trình này
chủ nghĩa tiêu dùng
Trong cảnhhệ thống kinh tế khuyến khích việc mua sắm hàng hóa
Modern society is driven by consumerism
Xã hội hiện đại bị thúc đẩy bởi chủ nghĩa tiêu dùng
chủ nghĩa tiêu dùng
quan điểm coi trọng việc mua sắm hàng hóa
Consumerism has a big impact on the environment
Chủ nghĩa tiêu dùng có tác động lớn đến môi trường
sửa xong
Trong cảnhhoạt động trở lại sau khi đã ngừng
The electricity is back on now
Điện đã có trở lại rồi
bỏ mặc
ngừng ủng hộ hoặc quan tâm đến ai đó
She turned her back on her old friends
Cô ấy đã bỏ mặc bạn bè cũ của mình
ảnh hưởng
gây tác động đến danh tiếng hoặc tình trạng của ai đó
His mistake will reflect back on the team
Sai lầm của anh ấy sẽ ảnh hưởng đến cả đội
hoạt động trở lại
xảy ra lần nữa sau khi đã bị dừng
The movie is back on at the theater
Bộ phim đang được chiếu trở lại tại rạp
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
đại học
Trong cảnhcơ sở giáo dục nơi sinh viên học lấy bằng cao cấp và nghiên cứu
She studies at the university
Cô ấy học tại trường đại học
đại học
Trong cảnhnơi mọi người theo học sau khi tốt nghiệp trung học
He went to university after high school
Anh ấy học đại học sau khi tốt nghiệp trung học
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
giám đốc tài chính
Trong cảnhngười quản lý cấp cao chịu trách nhiệm về vấn đề tiền bạc của công ty
The chief financial officer signed the report
Giám đốc tài chính đã ký vào bản báo cáo
quý ông
Trong cảnhmột cách gọi lịch sự dành cho nam giới
The gentleman held the door open
Quý ông đó đã giữ cửa mở
người có địa vị
một người đàn ông lịch thiệp thuộc tầng lớp xã hội cao
He is a real gentleman from a wealthy family
Anh ấy là một người đàn ông có địa vị từ một gia đình giàu có
người lịch thiệp
một từ trang trọng để chỉ một người đàn ông cư xử lịch sự
The gentleman greeted us warmly
Người đàn ông lịch thiệp đó chào chúng tôi rất nồng hậu
quý ngài
một từ lịch sự để chỉ một người đàn ông
The gentleman would like to order now
Quý ngài muốn gọi món ngay bây giờ
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
nhanh lên
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay lập tức mà không trì hoãn
You need to move it or we will be late
Bạn cần nhanh lên nếu không chúng ta sẽ trễ
mặc
Trong cảnhđặt quần áo lên cơ thể của bạn
I put on my coat
Tôi mặc áo khoác vào
bật
khởi động hoặc bắt đầu sử dụng một thiết bị
Please put on the light
Vui lòng bật đèn
thêm
đặt một thứ gì đó vào danh sách hoặc bề mặt
Put on your name here
Hãy viết tên bạn vào đây
bôi
thoa một thứ gì đó lên một phần cơ thể
Put on some sunscreen
Hãy bôi kem chống nắng
giao việc
trao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
They put on him the task
Họ giao việc đó cho anh ấy
giả vờ
hành động vờ vịt hoặc làm giả một điều gì đó
It was just a put on
Đó chỉ là sự giả vờ
mặc vào
phủ quần áo lên người bạn
She puts on a hat
Cô ấy đội mũ
tăng
gia tăng về trọng lượng hoặc kích thước
I have put on weight
Tôi đã tăng cân
tổ chức
sắp xếp hoặc trình bày một sự kiện
They put on a concert
Họ tổ chức một buổi hòa nhạc
biểu diễn
trình diễn một chương trình hoặc buổi diễn
The students put on a play
Học sinh biểu diễn một vở kịch
tổ chức
sắp xếp và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a big festival
Họ tổ chức một lễ hội lớn
đặt
để một vật gì đó lên trên một bề mặt
Put on the book there
Hãy đặt quyển sách ở đó
đặt lên
di chuyển một vật gì đó đến một bề mặt
Put on the tray there
Hãy đặt cái khay ở đó
phát
bắt đầu chơi nhạc hoặc một bản ghi âm
Put on some music
Hãy phát nhạc đi
trình diễn
tổ chức và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a show
Họ trình diễn một buổi diễn
mặc
bắt đầu sử dụng hoặc đeo một thứ gì đó
Put on your shoes
Hãy xỏ giày vào
phát
khiến một thiết bị phát âm thanh hoặc hình ảnh
Put on a movie
Hãy phát một bộ phim
trêu đùa
đùa giỡn với ai đó một cách tinh nghịch
He is just putting on you
Anh ấy chỉ đang trêu bạn thôi
lừa dối
cố gắng làm ai đó tin vào điều không có thật
Don't try to put on me
Đừng cố lừa dối tôi
mặc
đeo hoặc mặc một thứ gì đó lên cơ thể
I put on my hat
Tôi đội mũ của mình
chỉnh sửa
Trong cảnhthay đổi nhỏ để cải thiện điều gì đó
I need to tweak the settings
Tôi cần chỉnh sửa các cài đặt
làm đau nhẹ
gây ra chấn thương nhỏ cho một bộ phận cơ thể
I tweaked my back while lifting the box
Tôi bị đau nhẹ ở lưng khi nhấc chiếc hộp
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
tổng đài
Trong cảnhvăn phòng nơi mọi người trả lời cuộc gọi cho một công ty
Please call the call center for help
Vui lòng gọi tổng đài để được trợ giúp
trung tâm dịch vụ khách hàng
nơi làm việc của nhân viên giải đáp điện thoại
She works at a call center
Cô ấy làm việc tại trung tâm dịch vụ khách hàng
hành vi
Trong cảnhcách một người cư xử
His behavior is very polite
Hành vi của anh ấy rất lịch sự
cách hoạt động
cách một người hoặc vật phản ứng hay vận hành
We studied the behavior of the machine
Chúng tôi đã nghiên cứu cách hoạt động của chiếc máy này
sảnh
Trong cảnhkhu vực không gian rộng bên trong cửa ra vào của một tòa nhà
Please wait in the hotel lobby
Vui lòng đợi ở sảnh khách sạn
nhóm vận động
một nhóm người cố gắng gây ảnh hưởng đến quyết định của chính phủ
The farmers have a strong lobby
Nhóm nông dân có một nhóm vận động mạnh mẽ
vận động hành lang
cố gắng tác động đến các chính trị gia hoặc quan chức công quyền
They lobby for better laws
Họ vận động hành lang để có những luật tốt hơn
tuyệt nhất
Trong cảnhcó chất lượng hoặc mức độ cao nhất
She is the greatest singer
Cô ấy là ca sĩ tuyệt nhất
lớn nhất
nhiều nhất của một cái gì đó
This is the greatest risk
Đây là rủi ro lớn nhất
vĩ đại
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They achieved the greatest success
Họ đã đạt được thành công vĩ đại
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
đuổi kịp
Trong cảnhtiến đến cùng vị trí hoặc cấp độ với ai đó
I need to catch up with the leader
Tôi cần đuổi kịp người dẫn đầu
bị cuốn
trở nên rất quan tâm hoặc tham gia vào việc gì đó
He got caught up in the work
Anh ấy bị cuốn vào công việc
trò chuyện
gặp gỡ người quen lâu ngày để biết tình hình của họ
Let us catch up over coffee
Hãy cùng trò chuyện bên tách cà phê
bắt kịp
hoàn thành phần việc còn thiếu để đạt mức độ như người khác
She had to catch up on her studies
Cô ấy phải bắt kịp việc học của mình
đuổi kịp
tiến tới vị trí của người đi trước sau khi bị tụt lại phía sau
I will catch up with you soon
Tôi sẽ đuổi kịp bạn sớm thôi
bắt kịp
đạt đến trình độ hoặc trạng thái ngang bằng với người khác
She needs to catch up on her studies
Cô ấy cần bắt kịp việc học của mình
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
giám đốc vận hành
Trong cảnhngười quản lý cấp cao chịu trách nhiệm điều hành các hoạt động hàng ngày của công ty
She is the new chief operating officer
Cô ấy là giám đốc vận hành mới
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
người đóng giày
Trong cảnhngười làm hoặc sửa chữa giày dép
The shoemaker fixed my shoes
Người đóng giày đã sửa giày cho tôi
theremin
Trong cảnhmột loại nhạc cụ điện tử được chơi mà không cần chạm vào
The theremin is a unique instrument
Theremin là một loại nhạc cụ độc đáo
đàn điện tử
Trong cảnhnhạc cụ điện tử chơi bằng cách di chuyển tay gần ăng ten
He plays the theremin with his hands
Anh ấy chơi đàn theremin bằng tay của mình
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
khích lệ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy hạnh phúc hoặc tự tin hơn
Her words buoyed his spirits
Những lời nói của cô ấy khích lệ tinh thần anh ấy
phao
vật nổi trên nước để chỉ đường an toàn
The boat hit the buoy
Con thuyền đâm vào chiếc phao
bóng ném
Trong cảnhmột môn thể thao chơi với bóng bằng tay
They play handball at school
Họ chơi bóng ném ở trường
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
bình thường
Trong cảnhphổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
khách quen
người thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
hết mực
Trong cảnhvới tình cảm mãnh liệt
I love you deeply
Tôi yêu bạn hết mực
sâu sắc
ở mức độ rất cao
He thinks deeply about life
Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về cuộc sống
đối thủ
Trong cảnhngười cố gắng chiến thắng một người khác
He defeated his main rival
Anh ấy đã đánh bại đối thủ chính của mình
cạnh tranh
cố gắng để giỏi bằng người khác hoặc một thứ gì đó
Her skills rival those of a professional
Kỹ năng của cô ấy cạnh tranh với những người chuyên nghiệp
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
thuộc về tổ chức
Trong cảnhliên quan đến việc sắp xếp hoặc lập kế hoạch
Strong organizational skills help you succeed
Kỹ năng tổ chức tốt giúp bạn thành công
vai trò lãnh đạo
Trong cảnhvị trí đứng đầu một tổ chức hoặc nhóm
Good leadership is important
Vai trò lãnh đạo tốt rất quan trọng
giới lãnh đạo
những người dẫn dắt một tổ chức hoặc quốc gia
The company leadership met today
Giới lãnh đạo công ty đã họp hôm nay
ban quản lý
nhóm người điều hành một tổ chức
Our leadership team is very supportive
Ban quản lý của chúng tôi rất ủng hộ
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
thẳng thắn
Trong cảnhnói ra điều bạn thực sự nghĩ
She gave a candid answer
Cô ấy đưa ra một câu trả lời thẳng thắn
tự nhiên
bức ảnh chụp tự nhiên không tạo dáng
This is a candid photo of my family
Đây là một bức ảnh tự nhiên của gia đình tôi
tự nhiên
bức ảnh chụp tự nhiên không tạo dáng
He prefers candid photography
Anh ấy thích phong cách chụp ảnh tự nhiên
khiêm tốn
Trong cảnhtheo cách không thể hiện sự kiêu ngạo
He humbly accepted the prize
Anh ấy đã khiêm tốn nhận giải thưởng
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy để tâm đến điều gì đó thường dùng trong ngữ cảnh phủ định
I do not give a damn about it
Tôi không hề quan tâm đến việc đó
dựa trên
Trong cảnhdùng cái gì đó làm lý do hoặc điểm bắt đầu chính cho việc gì đó
The story is based on facts
Câu chuyện này dựa trên sự thật
căn cứ
sử dụng điều gì đó làm lý do cho một quyết định hoặc ý tưởng
I base my opinion on evidence
Tôi căn cứ ý kiến của mình vào bằng chứng
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
vật giả
Trong cảnhvật mô hình dùng để thay thế đồ thật
The shop uses a dummy camera for security
Cửa hàng dùng một chiếc máy ảnh giả để bảo vệ
người mới
người chưa có kinh nghiệm trong việc gì đó
He is a total dummy at chess
Anh ấy là người mới hoàn toàn trong môn cờ vua
kẻ ngốc
người không thông minh lắm
Stop acting like a dummy
Đừng hành xử như một kẻ ngốc nữa
hình nộm
mô hình được dùng để thử nghiệm hoặc trưng bày
The crash test dummy was used in the car
Hình nộm thử nghiệm va chạm đã được dùng trong xe hơi
tin nhắn được gửi hoặc nhận qua internet
I sent an email to my friend
Tôi đã gửi email cho bạn tôi
thư điện tử
tin nhắn được gửi bằng máy tính
He received an electronic message
Anh ấy đã nhận được thư điện tử
thư từ
các thông điệp hoặc gói hàng được gửi qua hệ thống
Check your email for updates
Kiểm tra thư từ của bạn để xem cập nhật
gửi email
hành động gửi tin nhắn điện tử qua internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu cho tôi
phản đối
Trong cảnhbày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
biện luận
đưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
cãi nhau
nói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
kích hoạt
Trong cảnhkhiến cho một sự việc xảy ra
This news will trigger a debate
Tin tức này sẽ kích hoạt một cuộc tranh luận
cò súng
bộ phận của súng mà bạn kéo để bắn
He pulled the trigger of the gun
Anh ấy đã kéo cò súng
lẫy
một phần của cơ chế máy móc
The trap is released by a metal trigger
Cái bẫy được thả ra bằng một cái lẫy kim loại
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
khả năng
Trong cảnhkhả năng một sự việc nào đó xảy ra hoặc được phát triển
This plan has potential for success
Kế hoạch này có khả năng thành công
tiềm năng
khả năng phát triển hoặc trở thành một cái gì đó tốt hơn
The student has great potential
Học sinh đó có tiềm năng lớn
sự tin tưởng
Trong cảnhcảm giác tin cậy vào một ai đó
I have full confidence in my team
Tôi hoàn toàn đặt sự tin tưởng vào đội của mình
sự tự tin
cảm giác mạnh mẽ rằng bạn có thể làm tốt điều gì đó
She has confidence in her ability
Cô ấy có sự tự tin vào khả năng của mình
bí mật
theo cách thức được giữ kín không cho người khác biết
We discussed the plan in confidence
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch một cách bí mật
sự tự chủ
cảm giác tin tưởng vào bản thân
He lacks confidence when speaking in public
Anh ấy thiếu sự tự chủ khi nói trước đám đông
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will certainly help you
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn