The Big Bang Theory — Phần 4 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
444 từ
Cấp độ CEFR
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
quan tài
Trong cảnhcái hộp dùng để chôn cất thi thể người đã mất
They placed him in a coffin
Họ đặt ông ấy vào trong quan tài
quan tài
chiếc hộp đựng thi thể người đã mất
The coffin was made of wood
Chiếc quan tài được làm bằng gỗ
tiếng nhạc
Trong cảnhmột âm thanh hoặc nốt nhạc ngắn
The song begins with a dada
Bài hát bắt đầu bằng một tiếng nhạc
bố
từ trẻ nhỏ dùng để gọi cha
Where is dada
Bố đâu rồi
bập bẹ
từ đầu tiên trẻ con nói thường là để gọi bố
The baby said dada for the first time
Em bé lần đầu tiên nói bập bẹ
cha
cách gọi cha của trẻ con
My daughter calls me dada
Con gái tôi gọi tôi là cha
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
người đứng đầu
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm quản lý một nhóm
He is the leader of the team
Anh ấy là người đứng đầu của đội
người lãnh đạo
Trong cảnhngười dẫn dắt hoặc chỉ đạo một nhóm
A good leader listens to others
Một người lãnh đạo tốt luôn lắng nghe người khác
chuyên gia
người được công nhận là có thẩm quyền trong một lĩnh vực cụ thể
She is a leader in medical research
Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu y học
hoàn toàn
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
hoàn thành
kết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
du lịch
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác
I like to travel to new countries
Tôi thích du lịch đến những đất nước mới
du hành
di chuyển đến một thời điểm khác
He wants to travel through time
Anh ấy muốn du hành qua thời gian
lan truyền
di chuyển hoặc được truyền từ nơi này sang nơi khác
Sound travels through air
Âm thanh lan truyền qua không khí
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
trên thế giới
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một câu hỏi hoặc khẳng định
What in the world are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
rút lui
Trong cảnhngừng tham gia vào một việc gì đó
He decided to back off from the project
Anh ấy quyết định rút lui khỏi dự án
lùi lại
di chuyển ra xa để ngừng đe dọa người khác
You should back off now
Bạn nên lùi lại ngay bây giờ
giảm cường độ
giảm bớt số lượng hoặc áp lực của thứ gì đó
We need to back off the speed
Chúng ta cần giảm tốc độ lại
tránh xa
ngừng gây phiền phức hoặc hung hăng với người khác
Please back off and leave me alone
Làm ơn hãy tránh xa và để tôi yên
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
The team did a super job
Cả đội đã làm một công việc tuyệt vời
mặc dù
Trong cảnhbất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
theo dõi
Trong cảnhbí mật quan sát ai đó
He likes to spy on his neighbors
Anh ấy thích theo dõi hàng xóm của mình
nhìn thấy
Trong cảnhchú ý hoặc phát hiện ra điều gì đó bằng mắt
I spied a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
gián điệp
người bí mật thu thập thông tin
The spy works for the government
Gián điệp làm việc cho chính phủ
tán thành
Trong cảnhchấp nhận hoặc ủng hộ một ý tưởng hoặc niềm tin
I subscribe to the view that honesty is the best policy
Tôi tán thành quan điểm rằng trung thực là thượng sách
đăng ký
sắp xếp để nhận một ấn phẩm định kỳ
I subscribe to a fashion magazine
Tôi đăng ký một tạp chí thời trang
đăng ký
sắp xếp để nhận một dịch vụ thường xuyên
Please subscribe to my channel
Hãy đăng ký kênh của tôi
ủng hộ
đồng ý với hoặc hỗ trợ một niềm tin
Many people subscribe to this theory
Nhiều người ủng hộ lý thuyết này
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
không hẳn
Trong cảnhkhông nhất thiết phải như vậy
It does not necessarily follow
Điều đó không hẳn là kéo theo hệ quả đó
nhất thiết
trong mọi trường hợp
It is not necessarily true
Điều đó không nhất thiết là đúng
tất yếu
theo cách không thể tránh khỏi
Change is necessarily painful
Thay đổi là điều tất yếu gây đau đớn
chắc chắn
theo cách không thể tránh khỏi hoặc luôn đúng
That does not necessarily mean he is guilty
Điều đó không chắc chắn có nghĩa là anh ấy có tội
vũ khí
Trong cảnhcác loại khí tài và công cụ quân sự dùng để chiến đấu
The army updated its weaponry
Quân đội đã nâng cấp các loại vũ khí của họ
hoàn hảo
Trong cảnhtheo một cách rất tốt hoặc trọn vẹn
She speaks English perfectly
Cô ấy nói tiếng Anh một cách hoàn hảo
khổng lồ
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất lớn
The building is massive
Tòa nhà này rất khổng lồ
vùng sâu vùng xa
Trong cảnhkhu vực hẻo lánh hoặc nông thôn tách biệt
He lives in the backwoods
Anh ấy sống ở vùng sâu vùng xa
lập dị
Trong cảnhcó những niềm tin khác biệt hoặc đi ngược lại văn hóa truyền thống
He has some hippie dippy ideas
Anh ấy có vài ý tưởng lập dị
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
bao nhiêu
Trong cảnhdùng để hỏi về số lượng hoặc giá cả của một thứ gì đó
How much is this apple
Quả táo này giá bao nhiêu
vi phạm
Trong cảnhkhông tuân theo luật lệ hoặc quy định
He violated the speed limit
Anh ấy đã vi phạm giới hạn tốc độ
xâm phạm
xâm nhập vào quyền riêng tư hoặc quyền lợi của ai đó
You violated my personal space
Bạn đã xâm phạm không gian cá nhân của tôi
cưỡng bức
ép buộc ai đó quan hệ tình dục trái ý muốn
The criminal violated the victim
Tên tội phạm đã cưỡng bức nạn nhân
nghiên cứu
Trong cảnhquá trình tìm hiểu có hệ thống để khám phá các sự thật
She is doing research on cancer
Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu về ung thư
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
khán giả
Trong cảnhnhóm người xem hoặc lắng nghe một sự kiện
The audience enjoyed the show
Khán giả thích buổi biểu diễn
buổi tiếp kiến
cuộc gặp gỡ trang trọng với một nhân vật quan trọng
The president granted an audience to the diplomat
Tổng thống đã tiếp kiến nhà ngoại giao
người xem
những người có mặt để theo dõi một buổi biểu diễn
The audience clapped loudly
Những người xem đã vỗ tay lớn
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
tổng thể
Trong cảnhbao gồm tất cả mọi thứ
The total cost is ten dollars
Tổng chi phí là mười đô la
hoàn toàn
theo một cách trọn vẹn
I am in total agreement with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
phá hủy
làm hư hỏng xe đến mức không thể sửa chữa được
He totaled his car in the accident
Anh ấy đã phá hủy hoàn toàn chiếc xe trong vụ tai nạn
tổng số
toàn bộ số lượng hoặc con số
The total of our sales is high
Tổng số doanh thu của chúng tôi rất cao
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
She is sharing her lunch
Cô ấy đang chia sẻ bữa trưa của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó với người khác cùng lúc
They are sharing a computer
Họ đang dùng chung một máy tính
gần
Trong cảnhở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
gần
xảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
không cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
vừa vặn
Trong cảnhcó kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
phù hợp
thích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
khỏe mạnh
mạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
vùng trung lập
Trong cảnhmột khu vực hoặc không gian cụ thể
Both armies stayed out of the neutral zone
Cả hai quân đội đều tránh xa vùng trung lập
đương đầu
Trong cảnhđối mặt hoặc chống lại ai đó một cách dũng cảm
You should stand up to the bully
Bạn nên đương đầu với kẻ bắt nạt
phản kháng
từ chối chấp nhận sự đối xử tồi tệ
Workers must stand up to unfair treatment
Công nhân phải phản kháng lại sự đối xử bất công
chống lại
không chịu khuất phục trước một người hoặc điều gì đó
We will stand up to any pressure
Chúng tôi sẽ chống lại mọi áp lực
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
khách sạn
Trong cảnhnơi bạn trả tiền để ngủ khi đi du lịch
We stayed at a nice hotel
Chúng tôi đã ở một khách sạn tốt
khách sạn
tòa nhà nơi mọi người ở lại khi đang đi du lịch
The hotel is near the airport
Khách sạn ở gần sân bay
khách sạn
nơi du khách có thể lưu trú và ngủ lại
They booked a hotel for the night
Họ đã đặt một khách sạn cho đêm nay
nói dối
Trong cảnhnói điều không đúng sự thật
Do not lie to me
Đừng nói dối tôi
nằm
ở vị trí phẳng trên một bề mặt
She likes to lie on the grass
Cô ấy thích nằm trên cỏ
nằm ở
tồn tại hoặc ở một vị trí cụ thể
The city lies near the river
Thành phố nằm gần con sông
vui sướng
Trong cảnhmột cảm thán của niềm hạnh phúc hoặc sự phấn khích
Yay today is my birthday
Vui sướng thật hôm nay là sinh nhật tôi
hoan hô
từ dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ
Yay we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trận đấu
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
mười lăm phút một lần
Trong cảnhxảy ra cứ sau mỗi mười lăm phút
The train arrives quarter hourly
Tàu đến mười lăm phút một lần
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
bí đại tiện
Trong cảnhgặp khó khăn khi đi ngoài
Being constipated is uncomfortable
Việc bị bí đại tiện rất khó chịu
táo bón
khó khăn trong việc đại tiện
I feel constipated today
Hôm nay tôi cảm thấy bị táo bón
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
mang
cầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
tiến sĩ khoa học
Trong cảnhbằng cấp học thuật trình độ cao trong khoa học
He holds a prestigious scd
Anh ấy có bằng tiến sĩ khoa học danh giá
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
đi cùng
cùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
ngoài phạm vi
Trong cảnhbên ngoài khoảng cách mà một thứ gì đó có thể đạt tới
The remote is out of range
Điều khiển từ xa nằm ngoài phạm vi
không tiếp cận được
quá xa để có thể chạm tới
The fruit is out of range
Quả đó nằm ngoài tầm với
mất tín hiệu
quá xa để kết nối với sóng
My phone is out of range
Điện thoại của tôi bị mất tín hiệu
kim tự tháp
Trong cảnhcông trình có đáy vuông và các mặt tam giác gặp nhau tại một điểm
The ancient Egyptians built the pyramids
Người Ai Cập cổ đại đã xây dựng các kim tự tháp
mô hình lừa đảo
mô hình kinh doanh không trung thực kiếm tiền bằng cách tuyển thành viên mới
They lost money in a pyramid scheme
Họ đã mất tiền vì mô hình kinh doanh lừa đảo
hình chóp
hình dạng có đáy vuông và các mặt bên hình tam giác
The blocks were arranged in a pyramid
Những khối này được xếp thành hình chóp
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
sự tiện lợi
Trong cảnhtrạng thái dễ dàng để thực hiện hoặc sử dụng
This store offers great convenience
Cửa hàng này mang lại sự tiện lợi lớn
phù hợp
Trong cảnhcó liên quan đến chủ đề đang được thảo luận
Your comments are apropos to our discussion
Những bình luận của bạn rất phù hợp với cuộc thảo luận của chúng ta
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
dương vật
Trong cảnhcơ quan sinh dục ngoài của nam giới
The doctor examined the penis
Bác sĩ đã kiểm tra dương vật
cậu nhỏ
bộ phận sinh dục của nam giới
He touched his penis
Anh ấy chạm vào cậu nhỏ
cơ quan sinh dục
bộ phận cơ thể sinh sản ở nam giới
The penis is a reproductive organ
Dương vật là một cơ quan sinh sản
ảnh
Trong cảnhhình ảnh được chụp bằng máy ảnh
I have a photo of my family
Tôi có một bức ảnh gia đình mình
bức ảnh
hình ảnh in hoặc kỹ thuật số được tạo ra bằng máy ảnh
She shared a photo on social media
Cô ấy đã chia sẻ một bức ảnh trên mạng xã hội
chợp mắt
Trong cảnhmột giấc ngủ ngắn
I take a nap every afternoon
Tôi chợp mắt vào mỗi buổi chiều
ngủ trưa
ngủ trong một khoảng thời gian ngắn
The baby is napping now
Đứa bé đang ngủ trưa bây giờ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
trang nghiêm
Trong cảnhrất nghiêm túc hoặc mang tính nghi thức
He spoke in a solemn voice
Anh ấy nói bằng giọng trang nghiêm
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
thâu đêm
Trong cảnhđêm mà bạn thức hoặc đi ngủ muộn hơn bình thường
I had a late night studying
Tôi đã thức khuya để học bài
muộn
xảy ra hoặc thực hiện sau thời gian thông thường
We had a late night meal
Chúng tôi đã có một bữa ăn muộn
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện không lâu trước đây
The late night news report was interesting
Bản tin gần đây rất thú vị
tiệc đêm
một sự kiện xã hội diễn ra vào đêm muộn
We went to a late-night party
Chúng tôi đã đi dự một bữa tiệc đêm
thấu hiểu
Trong cảnhhoàn toàn hiểu rõ một vấn đề nào đó
She finally grasped the complex concept
Cô ấy cuối cùng đã thấu hiểu khái niệm phức tạp đó
nắm chặt
dùng tay giữ lấy một vật gì đó thật chắc chắn
He grasped my hand firmly
Anh ấy nắm chặt tay tôi
tầm với
khả năng với tới hoặc giữ được thứ gì đó
Keep the medicine out of his grasp
Để thuốc tránh xa tầm với của cậu ấy
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
đi vào
Trong cảnhdi chuyển vào một nơi nào đó bằng cách đi bộ
He walked into the room
Anh ấy đi vào phòng
va phải
vô tình đâm vào ai đó hoặc vật gì đó
I walked into a door
Tôi đã va phải một cánh cửa
dấn thân
tham gia vào một tình huống mà không biết trước hậu quả
She walked into a trap
Cô ấy đã dấn thân vào một cái bẫy
dễ dàng có được
nhận được công việc hoặc cơ hội mà không cần nỗ lực
He walked into the job
Anh ấy đã dễ dàng có được công việc đó
vấp phải
gặp một tình huống bất ngờ
I walked into a difficult problem at work
Tôi vấp phải một vấn đề khó khăn trong công việc
sa vào
đi vào một tình huống mà không chú ý đến nó
He walked into a trap set by his enemies
Anh ta đã sa vào cái bẫy do kẻ thù giăng ra
đuổi đi
Trong cảnhbuộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
khởi động
Trong cảnhbắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
bàng quang
Trong cảnhcơ quan trong cơ thể chứa nước tiểu
The bladder stores urine before it leaves the body
Bàng quang lưu trữ nước tiểu trước khi nó rời khỏi cơ thể
khó chiều
Trong cảnhcần nhiều sự quan tâm hoặc chăm sóc
She is a high maintenance person
Cô ấy là một người khó chiều