The Big Bang Theory — Phần 4 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
505 từ
Cấp độ CEFR
khỉ mũ
Trong cảnhloài khỉ nhỏ có nguồn gốc từ châu Mỹ
The capuchin is a clever monkey
Khỉ mũ là một loài khỉ thông minh
xa cách
Trong cảnhkhông thân thiện hoặc không muốn tham gia vào mọi việc
He remained aloof during the party
Anh ấy giữ khoảng cách trong suốt bữa tiệc
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
thạch trái cây
Trong cảnhmón ăn ngọt làm từ gelatin có kết cấu mềm dẻo
Children love to eat flavored gelatin dessert
Trẻ em rất thích ăn thạch trái cây
Jell-O
thương hiệu món tráng miệng làm từ gelatin có vị trái cây
I bought a pack of Jell-O
Tôi đã mua một gói Jell-O
thạch
món tráng miệng ngọt làm từ gelatin có độ rung rinh
The Jell-O wobbles on the plate
Miếng thạch rung rinh trên đĩa
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
rượu
Trong cảnhthức uống có cồn được chưng cất
They serve many kinds of liquor
Họ phục vụ nhiều loại rượu khác nhau
rượu mạnh
đồ uống có nồng độ cồn cao
He drank a glass of liquor
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh
quen
Trong cảnhđã quen với điều gì đó vì bạn đã trải nghiệm nó
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
làm quen
trở nên quen thuộc với điều gì đó để nó không còn xa lạ
I am getting used to the cold weather
Tôi đang làm quen với thời tiết lạnh
quen dần
trở nên quen thuộc với điều gì đó qua thời gian
I am getting used to the noise
Tôi đang dần quen với tiếng ồn
làm quen
học cách chấp nhận điều gì đó sau một thời gian
She got used to her new job
Cô ấy đã làm quen với công việc mới của mình
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
cạnh tranh
Trong cảnhcố gắng để chiến thắng hoặc giỏi hơn người khác
We compete for the top prize
Chúng tôi cạnh tranh để giành giải nhất
thi đấu
tham gia vào một cuộc thi hoặc cuộc đua
Many athletes compete in the race
Nhiều vận động viên thi đấu trong cuộc đua
tham dự
tham gia vào một hoạt động hoặc cuộc thi
Do you want to compete in the game
Bạn có muốn tham dự trò chơi không
tranh tài
nỗ lực giành chiến thắng trong một cuộc thi
They compete against each other today
Họ tranh tài với nhau hôm nay
lôi cuốn
Trong cảnhlàm cho ai đó yêu mến bạn rất nhiều
His performance captured the hearts of the audience
Màn trình diễn của anh ấy đã lôi cuốn trái tim của khán giả
ghi lại
quay phim hoặc chụp ảnh một thứ gì đó
She captured the sunset on camera
Cô ấy đã ghi lại cảnh hoàng hôn bằng máy ảnh
chiếm lấy
lấy được thứ gì đó nhờ vào sức mạnh hoặc kỹ năng
The army captured the enemy flag
Quân đội đã chiếm lấy lá cờ của kẻ thù
bắt giữ
dùng vũ lực để bắt một người hoặc một thứ gì đó
The police captured the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
cấm hút thuốc
Trong cảnhnơi không có khói thuốc
Please choose a non smoking room
Vui lòng chọn phòng cấm hút thuốc
không hút thuốc
khu vực không cho phép hút thuốc
This is a non smoking area
Đây là khu vực không hút thuốc
hấp dẫn
Trong cảnhrất thú vị hoặc thu hút
That is a fascinating story
Đó là một câu chuyện hấp dẫn
lôi cuốn
cực kỳ thú vị hoặc thu hút
The science museum was fascinating
Bảo tàng khoa học rất lôi cuốn
khám phá
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu thứ gì đó một cách cẩn thận
Scientists explore new ideas
Các nhà khoa học khám phá những ý tưởng mới
tìm hiểu
đi qua một địa điểm để tìm hiểu về nó
We explored the city center
Chúng tôi đã khám phá trung tâm thành phố
nghiên cứu
đi du lịch để tìm hiểu về một nơi
They explore the forest for data
Họ đi thám hiểm khu rừng để lấy dữ liệu
thám hiểm
đi vòng quanh một địa điểm để tìm hiểu về nó
He loves to explore the mountains
Anh ấy thích đi thám hiểm vùng núi
chia tay
Trong cảnhsự chấm dứt của một mối quan hệ tình cảm
They announced their breakup yesterday
Họ đã thông báo về việc chia tay vào ngày hôm qua
sự hài lòng
Trong cảnhcảm giác vui vẻ khi đạt được điều gì đó
He felt great satisfaction with his job
Anh ấy cảm thấy rất hài lòng với công việc của mình
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
sự xúc phạm
Trong cảnhđiều gì đó làm cho ai đó tức giận hoặc khó chịu
I meant no offense by my comment
Tôi không có ý xúc phạm qua lời bình luận của mình
tấn công
hành động tấn công ai đó hoặc thứ gì đó
The team focused on offense
Đội bóng tập trung vào tấn công
phù hợp
là hành động thích hợp hoặc hiệu quả cho ai đó hoặc việc gì đó
The strategy was an offense to their needs
Chiến lược này phù hợp với nhu cầu của họ
tội phạm
một hành vi bất hợp pháp
He was arrested for a minor offense
Anh ấy bị bắt vì một tội nhẹ
đi cùng
Trong cảnhở bên cạnh một ai đó
Please stay with your parents
Hãy đi cùng cha mẹ của bạn
ở nhờ
sống tạm thời tại nhà của người khác
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở nhờ nhà dì
sống cùng
cư trú chung tại cùng một nơi với người khác
They stay with their grandparents
Họ sống cùng ông bà của mình
ở lại
tiếp tục duy trì việc bên cạnh ai đó
Stay with me during the party
Hãy ở lại với tôi trong suốt bữa tiệc
ghi nhớ
được lưu giữ trong tâm trí của một người
Her words will stay with me
Những lời cô ấy nói sẽ luôn ghi nhớ trong tôi
ở lại cùng
sống tạm thời với một ai đó
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở lại cùng dì tôi
ở nhờ
sống cùng ai đó trong một thời gian ngắn
I will stay with my friend
Tôi sẽ ở nhờ nhà bạn tôi
ở bên
tiếp tục đồng hành cùng một người nào đó
Please stay with me tonight
Xin hãy ở bên tôi tối nay
giáo dục
Trong cảnhgiúp một người học hỏi kiến thức
The teacher is educating the students
Giáo viên đang giáo dục các học sinh
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
tàn khốc
Trong cảnhgây ra nỗi buồn hoặc cú sốc lớn
The news was devastating for the family
Tin tức đó thật tàn khốc đối với gia đình
xấu hổ
Trong cảnhcảm thấy ngượng ngùng hoặc có lỗi
I felt ashamed of my behavior
Tôi cảm thấy xấu hổ về hành vi của mình
cá ngừ
Trong cảnhmột loại cá biển lớn thường được dùng làm thức ăn
I ate a tuna fish sandwich for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp cá ngừ vào bữa trưa
giao hợp
Trong cảnhhành vi quan hệ tình dục giữa hai người
Sexual intercourse is also called coitus
Giao hợp còn được gọi là quan hệ tình dục
sự thâm nhập
Trong cảnhhành động đi vào hoặc xuyên qua một vật gì đó
The penetration of light through the glass is high
Sự thâm nhập của ánh sáng qua lớp kính rất cao
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
xe máy
Trong cảnhphương tiện hai bánh có động cơ
I go to school by motorcycle
Tôi đi học bằng xe máy
lãng phí thời gian
Trong cảnhdành thời gian làm những việc không hữu ích
Stop goofing off and do your homework
Ngừng lãng phí thời gian và làm bài tập đi
kẻ lười biếng
người tránh né công việc hoặc trách nhiệm
He is such a goof off
Anh ta là một kẻ rất lười biếng
nghỉ ngơi
dành thời gian không làm việc hoặc không nghiêm túc
We just want to goof off today
Chúng tôi chỉ muốn nghỉ ngơi hôm nay
thuộc về meme
Trong cảnhliên quan đến các ý tưởng lan truyền giống như gen
The internet is full of memetic content
Internet chứa đầy nội dung thuộc về meme
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
nút
Trong cảnhmột điểm kết nối trong hệ thống hoặc mạng lưới
Each computer is a node in the network
Mỗi máy tính là một nút trong mạng lưới
hạch
một khối mô nhỏ hình tròn trong cơ thể
The doctor felt a swollen node in my neck
Bác sĩ sờ thấy một hạch bị sưng ở cổ tôi
khoa học
Trong cảnhliên quan đến hoặc dựa trên các phương pháp của khoa học
He did a scientific study
Anh ấy đã thực hiện một nghiên cứu khoa học
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
đứa con ngoài giá thú
đứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
nỗi buồn
Trong cảnhcảm giác không vui
She could not hide her sadness
Cô ấy không thể giấu được nỗi buồn của mình
kem chống nắng
Trong cảnhloại kem bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời
You should wear sunblock at the beach
Bạn nên bôi kem chống nắng khi đi biển
thực đơn
Trong cảnhdanh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
We read the menu before ordering
Chúng tôi đọc thực đơn trước khi gọi món
thực đơn
danh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
Can I see the menu please
Cho tôi xem thực đơn được không
thực đơn
danh sách các món ăn có thể gọi tại nhà hàng
The menu has many delicious dishes
Thực đơn có nhiều món ăn ngon
bảng chọn
danh sách các lựa chọn có sẵn trên một thiết bị
Select settings from the menu
Chọn cài đặt từ bảng chọn
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
nói
Trong cảnhthốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
trò chuyện
trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
đồ uống có cồn
Trong cảnhthức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác
chăm sóc
Trong cảnhtrông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó
Doctors tend the patients
Các bác sĩ chăm sóc bệnh nhân
có xu hướng
có khả năng xảy ra hoặc hành động theo một cách nhất định
I tend to sleep late
Tôi có xu hướng ngủ muộn
hôi hám
Trong cảnhcó mùi khó chịu mạnh
These socks are very smelly
Đôi tất này rất hôi hám
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
dùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
kém
Trong cảnhchất lượng thấp hoặc không tốt
This is a bad product
Đây là một sản phẩm kém chất lượng
tệ
theo cách xấu hoặc nghiêm trọng
He performed bad in the test
Anh ấy làm bài kiểm tra rất tệ
xấu xa
sai trái về mặt đạo đức hoặc ác độc
He is a bad person
Anh ấy là một người xấu
hối lỗi
cảm thấy hối hận hoặc day dứt
I feel bad about what I said
Tôi cảm thấy hối lỗi về những gì mình đã nói
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
hình xăm
Trong cảnhhình vẽ cố định trên da
He has a tattoo on his arm
Anh ấy có một hình xăm trên cánh tay
tiếng trống
âm thanh gõ nhịp nhanh và đều đặn
The tattoo of rain hit the roof
Tiếng mưa gõ nhịp đập vào mái nhà
tình dục
Trong cảnhliên quan đến hoạt động tình dục thể xác
Sexual health is important
Sức khỏe tình dục rất quan trọng
tính dục
liên quan đến ham muốn hoặc xu hướng tình dục
She spoke about her sexual orientation
Cô ấy nói về xu hướng tính dục của mình
tình ái
liên quan đến sự thân mật về thể xác hoặc lãng mạn
They shared a sexual relationship
Họ đã chia sẻ một mối quan hệ tình ái
giới tính
liên quan đến sự phân biệt giới tính
The sexual differences were studied
Sự khác biệt về giới tính đã được nghiên cứu
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quý mến và thường xuyên dành thời gian cùng
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
bạn bè
những người mà bạn quen biết và quý mến
I have many friends at school
Tôi có nhiều bạn bè ở trường
người thân
nhóm người có cùng huyết thống hoặc quan hệ gia đình
He invited his friends and family to the party
Anh ấy mời người thân và gia đình đến dự tiệc
người ủng hộ
những người hỗ trợ một nhóm hoặc một mục tiêu nào đó
The charity has many friends around the world
Tổ chức từ thiện có nhiều người ủng hộ trên khắp thế giới
bạn bè
nhóm người mà bạn quen biết và yêu quý
I have many good friends
Tôi có nhiều người bạn tốt
tiến hóa
Trong cảnhliên quan đến sự phát triển dần dần theo thời gian
Evolution is an evolutionary process
Tiến hóa là một quá trình tiến hóa
vật đối chứng
Trong cảnhthứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
kiểm soát
có quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
sự quản lý
hành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
niềm tin
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ rằng điều gì đó là sự thật
It is my belief that he is honest
Niềm tin của tôi là anh ấy trung thực
quan điểm
một nguyên tắc hay tiêu chuẩn mà ai đó coi là quan trọng
She holds the belief that hard work leads to success
Cô ấy giữ quan điểm rằng chăm chỉ dẫn đến thành công
hút thuốc
Trong cảnhhít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
khói
chất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
đặt hàng riêng
Trong cảnhyêu cầu làm hoặc gửi một sản phẩm theo ý muốn
I need to place a special order for this lamp
Tôi cần đặt hàng riêng cho chiếc đèn này
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người cưỡi
Trong cảnhngười điều khiển ngựa hoặc phương tiện giao thông
The rider fell off his bike
Người đi xe đạp bị ngã khỏi xe
phụ lục
phần bổ sung thêm vào một tài liệu pháp lý hoặc hợp đồng
The rider was added to the contract
Phụ lục đã được thêm vào hợp đồng
người lái
người điều khiển xe đạp ngựa hoặc xe máy
The rider wore a helmet
Người lái xe đội mũ bảo hiểm
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
bố
Trong cảnhcách gọi cha của trẻ em
I love my daddy
Con yêu bố của con
bắn cung
Trong cảnhmôn thể thao dùng cung để bắn tên
Archery is a popular Olympic sport
Bắn cung là một môn thể thao phổ biến tại Olympic
đầu tiên
Trong cảnhđiểm bắt đầu của một tình huống
We should not have come here in the first place
Đáng lẽ chúng ta không nên đến đây ngay từ đầu
hạng nhất
vị trí dẫn đầu so với tất cả những người khác
She finished in first place
Cô ấy đã về đích ở vị trí hạng nhất
lý do chính
nguyên nhân quan trọng nhất của sự việc
Why did you do this in the first place
Tại sao bạn lại làm điều này ngay từ đầu
đầu tiên
tại thời điểm bắt đầu
Why did you do it in the first place
Tại sao bạn lại làm điều đó ngay từ đầu
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
đăng bài
Trong cảnhgửi tin nhắn ngắn trên mạng xã hội
I will tweet the news today
Tôi sẽ đăng tin này lên mạng hôm nay
tiếng hót
âm thanh ngắn cao phát ra từ chim nhỏ
The bird made a sweet tweet
Con chim phát ra tiếng hót êm tai
hót
tạo ra âm thanh ngắn cao của chim nhỏ
The birds tweet in the morning
Những con chim hót vào buổi sáng
hình dáng
Trong cảnhvẻ bề ngoài có thể nhìn thấy của vật gì đó
Clouds can take any form
Những đám mây có thể mang bất kỳ hình dáng nào
phong độ
trạng thái sẵn sàng để hoạt động tốt
She is in good form
Cô ấy đang có phong độ tốt
hình thành
tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó
They plan to form a new club
Họ dự định thành lập một câu lạc bộ mới
đơn
giấy có các khoảng trống để điền thông tin
Please fill out this form
Vui lòng điền vào đơn này
loại
một dạng hoặc kiểu của thứ gì đó
This is a new form of art
Đây là một loại hình nghệ thuật mới
thông báo
Trong cảnhcho ai đó biết về một thông tin nào đó
I will let you know tomorrow
Tôi sẽ thông báo cho bạn vào ngày mai
nỗ lực hơn
Trong cảnhđòi hỏi nhiều sự cố gắng hơn
You need to try harder to succeed
Bạn cần cố gắng hơn để thành công
khó hơn
phức tạp hoặc khó thực hiện hơn
This puzzle is harder than the last one
Câu đố này khó hơn câu đố trước
mạnh hơn
dùng nhiều sức lực hơn
He hit the nail harder with the hammer
Anh ấy đóng đinh mạnh hơn bằng búa
khó hơn
không dễ dàng để thực hiện hoặc thấu hiểu
This math problem is harder
Bài toán này khó hơn
mạnh hơn
với nhiều nỗ lực hoặc lực hơn
You should push the button harder
Bạn nên nhấn nút mạnh hơn
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
giải thích
Trong cảnhhiểu hoặc diễn giải ý nghĩa của một điều gì đó
It is hard to interpret his words
Rất khó để giải thích lời nói của anh ấy
lặn
Trong cảnhnhảy xuống nước theo chiều hướng đầu xuống trước
She will dive into the pool
Cô ấy sẽ lặn xuống hồ bơi
quán bình dân
quán bar tồi tàn hoặc rẻ tiền
They spent the night at a local dive
Họ đã dành cả đêm ở một quán bình dân địa phương
chim bồ câu
loài chim trắng thường được dùng làm biểu tượng hòa bình
A dove flew over the park
Một con chim bồ câu bay trên công viên
tham gia
đăng ký hoặc tham gia vào một khóa học
I plan to dive into a new language course
Tôi dự định tham gia một khóa học ngôn ngữ mới
lặn sâu
nghiên cứu hoặc xem xét kỹ lưỡng một vấn đề nào đó
Let us dive into the details of the project
Hãy cùng đi sâu vào chi tiết của dự án
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
mong muốn
Trong cảnhmuốn có một điều gì đó
I desire peace in my life
Tôi mong muốn sự bình yên trong cuộc sống
khao khát
cảm giác mạnh mẽ về việc muốn có một thứ gì đó
He has a deep desire for success
Anh ấy có một khao khát thành công mãnh liệt
ao ước
muốn có một thứ gì đó rất nhiều
Children desire to play all day
Trẻ em ao ước được chơi cả ngày
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
độc ác
Trong cảnhgây ra đau đớn hoặc đau khổ
It is cruel to hurt animals
Thật độc ác khi làm hại động vật