The Big Bang Theory — Phần 4 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
464 từ
Cấp độ CEFR
đọc sách
Trong cảnhhoạt động nhìn và hiểu các từ ngữ được viết ra
I love reading books
Tôi yêu thích việc đọc sách
đọc
hành động nhìn và hiểu các từ ngữ được viết ra
Reading is a good habit
Đọc sách là một thói quen tốt
buổi đọc
sự kiện đọc thành tiếng cho khán giả nghe
I attended a poetry reading
Tôi đã tham dự một buổi đọc thơ
cách hiểu
cách một người hiểu về một văn bản viết
That is an interesting reading of the poem
Đó là một cách hiểu thú vị về bài thơ
đọc
hành động nhìn và hiểu các từ ngữ viết
She is reading a newspaper
Cô ấy đang đọc báo
phiên đọc
một khoảng thời gian dành để đọc hoặc diễn giải văn bản
The reading took an hour
Phiên đọc kéo dài một tiếng đồng hồ
bài đọc
nội dung văn bản cần phải đọc
Please complete the reading for tomorrow
Vui lòng hoàn thành bài đọc cho ngày mai
Reading
tên một thị trấn ở Berkshire Anh quốc
Reading is a town in England
Reading là một thị trấn ở nước Anh
tập phim
Trong cảnhmột trong những phần riêng biệt của một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first episode of the series
Tôi đã xem tập đầu tiên của bộ phim
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống xảy ra riêng lẻ
It was a strange episode in his life
Đó là một sự kiện kỳ lạ trong cuộc đời anh ấy
vị
Trong cảnhcảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
sở thích
sự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
về
Trong cảnhliên quan đến một vấn đề nào đó
I have a question regarding the meeting
Tôi có một câu hỏi về cuộc họp
phương diện
một khía cạnh hoặc chi tiết cụ thể
He is lucky regarding his health
Anh ấy thật may mắn về phương diện sức khỏe
xem xét
nghĩ về một điều gì đó theo một cách cụ thể
She regards him as a friend
Cô ấy xem anh ấy như một người bạn
liên quan
có liên quan hoặc đề cập đến vấn đề nào đó
He wrote a letter regarding his job
Anh ấy đã viết một lá thư liên quan đến công việc của mình
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
tống tiền
Trong cảnhđe dọa ai đó để lấy tiền hoặc đặc quyền
They tried to blackmail the CEO
Họ đã cố gắng tống tiền giám đốc điều hành
tống tiền
hành vi đòi tiền bằng cách đe dọa tiết lộ thông tin gây bất lợi
He was arrested for blackmail
Anh ta bị bắt vì tội tống tiền
đe dọa
đòi tiền bằng cách dọa sẽ tiết lộ bí mật
She used secrets to blackmail him
Cô ấy dùng bí mật để tống tiền anh ta
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
phiên tòa
Trong cảnhcuộc họp chính thức tại tòa án để nghe bằng chứng
The judge called a court hearing
Thẩm phán đã triệu tập một phiên tòa
thính giác
khả năng cảm nhận âm thanh bằng tai
He has perfect hearing
Anh ấy có thính giác hoàn hảo
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe
She has a small hearing aid
Cô ấy có một chiếc máy trợ thính nhỏ
phiên họp
một cuộc họp để lắng nghe bằng chứng hoặc thảo luận
The committee held a public hearing
Ủy ban đã tổ chức một phiên họp công khai
phiên xử
cuộc họp chính thức để nghe bằng chứng tại tòa
The hearing lasted all day
Phiên xử kéo dài suốt cả ngày
phiên tòa
quá trình chính thức tại tòa để nghe bằng chứng
They attended the legal hearing
Họ đã tham dự phiên tòa
cuộc họp
buổi gặp mặt chính thức để lắng nghe hoặc thảo luận
The panel scheduled a hearing
Hội đồng đã lên lịch một cuộc họp
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I am hearing a strange noise
Tôi đang nghe thấy một tiếng động lạ
được tin
biết hoặc được kể về một điều gì đó
I am hearing good news today
Hôm nay tôi đang nghe những tin tức tốt
thẩm vấn
việc lắng nghe yêu cầu chính thức tại tòa
The judge granted a hearing
Thẩm phán đã cho phép một buổi thẩm vấn
nghe
biết được hoặc được thông báo về một tin tức nào đó
I am hearing about the news for the first time
Tôi mới nghe tin tức này lần đầu tiên
đầu hàng
Trong cảnhngừng chiến đấu hoặc phản kháng
The soldiers had to give in
Những người lính đã phải đầu hàng
nhượng bộ
ngừng phản đối một điều gì đó
He gave in to their demands
Anh ấy đã nhượng bộ trước những yêu cầu của họ
trắng bệch
Trong cảnhcó màu cực kỳ nhạt
Her skin is whiter than marshmallow fluff
Da cô ấy trắng bệch
chín
Trong cảnhsố đứng sau số tám và trước số mười
I have nine apples
Tôi có chín quả táo
khí phế thủng
Trong cảnhmột căn bệnh nghiêm trọng gây tổn thương phổi
Smoking can lead to emphysema
Hút thuốc có thể dẫn đến bệnh khí phế thủng
hôn
Trong cảnhchạm môi vào người khác để thể hiện tình cảm
They are kissing each other
Họ đang hôn nhau
nụ hôn
hành động chạm môi với người khác
Their kissing shows they love each other
Nụ hôn của họ cho thấy họ yêu nhau
âu yếm
thể hiện tình yêu hoặc sự trìu mến
The couple shared a kissing moment
Cặp đôi đã chia sẻ một khoảnh khắc âu yếm
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
Trong cảnhcó cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
yêu cầu
Trong cảnhđược kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
mong đợi
suy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
trò chuyện
Trong cảnhviệc nói chuyện thân mật về những chủ đề không quan trọng
We had some chitchat before the meeting
Chúng tôi đã trò chuyện một chút trước buổi họp
tán gẫu
cuộc trò chuyện thân mật về những điều không quan trọng
They spent hours in chitchat
Họ dành hàng giờ để tán gẫu
chuyện phiếm
cuộc nói chuyện nhẹ nhàng và không trang trọng
He likes doing some chitchat with neighbors
Anh ấy thích tán chuyện phiếm với hàng xóm
nói chuyện
cuộc trao đổi thân mật giữa mọi người
Stop the chitchat and get to work
Ngừng nói chuyện và bắt tay vào làm việc đi
ợ
Trong cảnhđẩy không khí từ dạ dày ra ngoài qua miệng
He tried not to burp after dinner
Anh ấy cố gắng không ợ sau bữa tối
tiếng ợ
âm thanh phát ra khi không khí từ dạ dày thoát ra ngoài
She let out a loud burp
Cô ấy phát ra một tiếng ợ lớn
xả hơi
để không khí thoát ra khỏi vật chứa nhằm giải tỏa áp suất
The pipe will burp the trapped gas
Đường ống sẽ xả hơi cho khí bị kẹt bên trong
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
chính thức
Trong cảnhnói để xác nhận một thông tin là đúng
I want to state for the record that I disagree
Tôi muốn khẳng định chính thức rằng tôi không đồng ý
chất gây nghiện
Trong cảnhhóa chất trong thuốc lá khiến người dùng bị lệ thuộc
Nicotine makes cigarettes addictive
Nicotin khiến thuốc lá gây nghiện
nicotin
chất lỏng độc hại trong thuốc lá có hại cho sức khỏe
Nicotine is harmful to the lungs
Nicotin gây hại cho phổi
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
đồng hồ
Trong cảnhmột thiết bị hiển thị thời gian
There is a clock on the wall
Có một chiếc đồng hồ trên tường
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He clocked him during the fight
Anh ta đấm anh ấy trong lúc ẩu đả
ghi thời gian
đo thời gian hoặc tốc độ của thứ gì đó
They clocked his speed at ninety miles per hour
Họ đo tốc độ của anh ấy là chín mươi dặm một giờ
để ý
nhận thấy hoặc hiểu ra điều gì đó
I clocked that he was acting strange
Tôi để ý thấy anh ấy đang hành động kỳ lạ
biện pháp
Trong cảnhhành động được thực hiện để đạt được mục đích cụ thể
They took measures to stop the fire
Họ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn đám cháy
lượng
một số lượng hoặc mức độ nhất định của cái gì đó
We need a measure of patience
Chúng ta cần một chút kiên nhẫn
đo lường
tìm ra kích thước số lượng mức độ hoặc giá trị của vật gì
Please measure the length of the table
Vui lòng đo chiều dài của chiếc bàn
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
Her influence is beyond measure
Tầm ảnh hưởng của cô ấy không thể đong đếm được
bộ quần áo
Trong cảnhmột bộ trang phục gồm áo khoác và quần dài
This pantsuit is made of soft fabric
Bộ quần áo này được làm từ chất liệu vải mềm
bộ âu phục nữ
trang phục nữ gồm áo khoác và quần dài thay vì váy
She wore a professional pantsuit to the meeting
Cô ấy mặc bộ âu phục nữ chuyên nghiệp tới cuộc họp
bảng màu
Trong cảnhtập hợp các màu sắc được họa sĩ sử dụng
The artist chose a bright palette for the painting
Họa sĩ đã chọn một bảng màu tươi sáng cho bức tranh
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
kinh nguyệt
Trong cảnhliên quan đến chu kỳ hàng tháng của phụ nữ
She is experiencing menstrual pain
Cô ấy đang bị đau bụng kinh
sự cư ngụ
Trong cảnhhành động sử dụng một không gian hoặc căn phòng
The hotel has high occupancy
Khách sạn có tỷ lệ cư ngụ cao
than hóa
Trong cảnhđốt cháy thứ gì đó cho đến khi chuyển sang màu đen
The fire will char the wood
Lửa sẽ làm gỗ bị than hóa
trà
từ thân mật của người Anh để chỉ trà
Would you like a cup of char
Bạn có muốn một tách trà không
khiêu vũ
Trong cảnhcác chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
xã hội
Trong cảnhliên quan đến cách mọi người sống cùng nhau trong cộng đồng
The government works on social issues
Chính phủ làm việc về các vấn đề xã hội
giao tiếp
Trong cảnhliên quan đến việc tương tác với những người khác
She is a very social person
Cô ấy là một người rất thích giao tiếp
tiệc
buổi gặp gỡ để vui chơi hoặc tương tác
We attended a neighborhood social
Chúng tôi đã tham dự một buổi tiệc của khu phố
bánh mì
Trong cảnhmón ăn làm từ bột mì và nước được nướng trong lò
I eat bread for breakfast
Tôi ăn bánh mì vào bữa sáng
tẩm bột
bao phủ thực phẩm bằng vụn bánh mì trước khi nấu
Bread the fish before frying
Tẩm bột cho cá trước khi chiên
lương thực
thực phẩm làm từ bột và nước
He earns his daily bread
Anh ấy kiếm miếng cơm manh áo hàng ngày
tiền
tiền mặt dùng để mua mọi thứ
He needs more bread to pay the bills
Anh ta cần thêm tiền để trả các hóa đơn
kêu lạch cạch
Trong cảnhphát ra âm thanh ngắn và sắc khi di chuyển bên trong một không gian rộng
The loose change rattles around in my pocket
Những đồng tiền lẻ kêu lạch cạch trong túi tôi
hóa ra
Trong cảnhđược phát hiện là đúng sau tất cả
It turned out to be a mistake
Nó hóa ra là một sai lầm
tham dự
có mặt tại một cuộc tụ họp hoặc sự kiện công cộng
Many people turned out for the parade
Nhiều người đã tham dự cuộc diễu hành
trở thành
trở thành một cái gì đó vào cuối cùng
The bread turned out delicious
Bánh mì làm ra rất ngon
vỡ lẽ
được tìm thấy là đúng hoặc có thật
The news turned out to be fake
Tin tức vỡ lẽ là giả
làm sạch
lấy hết nội dung bên trong một cái túi hoặc hộp
I turned out my pockets to find the key
Tôi lộn túi ra để tìm chìa khóa
kết thúc
có một kết quả hoặc cái kết cụ thể
The project turned out well
Dự án đã kết thúc tốt đẹp
diễn ra
phát triển hoặc dẫn đến một cách cụ thể
Everything turned out fine in the end
Mọi thứ diễn ra tốt đẹp cuối cùng
trục xuất
bắt buộc ai đó rời khỏi một nơi
The landlord turned them out
Chủ nhà đã trục xuất họ
tắt
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
Please turn out the light before leaving
Vui lòng tắt đèn trước khi rời đi
tụ tập
đến cùng nhau vì một sự kiện
Thousands of fans turned out for the concert
Hàng ngàn người hâm mộ đã tụ tập cho buổi hòa nhạc
xảy ra
dẫn đến một kết quả nhất định
Things rarely turn out the way we expect
Mọi thứ hiếm khi xảy ra như cách chúng ta mong đợi
sản xuất
tạo ra hoặc làm ra hàng hóa với số lượng lớn
The factory turns out thousands of cars
Nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe
té ra
được phát hiện là đúng hoặc xảy ra theo cách cụ thể
It turned out that he was right
Té ra là anh ấy đã đúng
hóa thành
được phát hiện là một cái gì đó sau tất cả
The painting turned out to be an original
Bức tranh hóa thành một bản gốc
từ chối
từ chối chấp nhận hoặc giúp đỡ một người nào đó
They turned him out without any money
Họ từ chối giúp đỡ anh ấy mà không cho tiền
hình thành
phát triển theo một cách cụ thể
Their plan turned out as expected
Kế hoạch của họ hình thành như dự kiến
tắt đèn
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
She turned out the lamp to sleep
Cô ấy tắt đèn để đi ngủ
thế kỷ
Trong cảnhkhoảng thời gian 100 năm
That house was built a century ago
Ngôi nhà đó được xây cách đây một thế kỷ
thế kỷ
khoảng thời gian 100 năm được dùng trong lịch sử
The twentieth century was a time of many changes
Thế kỷ hai mươi là khoảng thời gian có nhiều thay đổi
sự lựa chọn
Trong cảnhmột nhóm các vật để bạn chọn ra
We have a wide selection of books
Chúng tôi có nhiều sự lựa chọn về sách
mất nước
Trong cảnhtình trạng cơ thể bị thiếu hụt nước nguy hiểm
Dehydration can make you feel dizzy
Mất nước có thể làm bạn cảm thấy chóng mặt
từ chối
Trong cảnhkhông cho phép ai đó có được thứ họ yêu cầu
They denied his request for help
Họ từ chối yêu cầu giúp đỡ của anh ấy
phủ nhận
nói rằng một điều gì đó là không đúng sự thật
He denied the rumor
Anh ấy phủ nhận tin đồn
chối bỏ
không thừa nhận một việc mình đã làm
She denied taking the money
Cô ấy chối bỏ việc lấy tiền
phủ quyết
khẳng định một sự việc không hề xảy ra
The witness denied the claim
Nhân chứng phủ quyết lời khẳng định đó
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
về cơ bản
Trong cảnhtheo cách quan trọng nhất
It is essentially a good plan
Đây về cơ bản là một kế hoạch tốt
cấu thành
Trong cảnhtạo nên một phần của một tổng thể
These small details constitute the plan
Những chi tiết nhỏ này cấu thành kế hoạch
ngoan ngoãn
Trong cảnhmột cách nhẹ nhàng và không phản kháng
She meekly accepted his decision
Cô ấy ngoan ngoãn chấp nhận quyết định của anh ấy
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
tiểu mục
Trong cảnhmột phần nhỏ hơn của một phần lớn hơn
Read the first subsection of the report
Hãy đọc tiểu mục đầu tiên của báo cáo
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
thành thạo
Trong cảnhcó khả năng làm tốt một việc gì đó
She is proficient in English
Cô ấy rất thành thạo tiếng Anh
cầu vồng
Trong cảnhdải màu hình cung xuất hiện trên bầu trời
There is a beautiful rainbow in the sky
Có một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp trên bầu trời
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
chỉ trích
Trong cảnhtấn công hoặc phê bình gay gắt
The media bashed his new policy
Truyền thông chỉ trích chính sách mới của anh ấy
đập
đánh mạnh vào thứ gì đó
She bashed the nail into the wall
Cô ấy đập chiếc đinh vào tường
tiệc tùng
một sự kiện xã hội hoặc lễ kỷ niệm lớn
They had a big birthday bash last night
Họ đã có một bữa tiệc sinh nhật lớn tối qua
giai đoạn
Trong cảnhmột khoảng thời gian cụ thể
This is a difficult period for us
Đây là một giai đoạn khó khăn đối với chúng tôi
dấu chấm
dấu tròn nhỏ dùng trong văn viết
Put a period at the end of the sentence
Đặt một dấu chấm ở cuối câu
chấm hết
dùng để khẳng định rằng vấn đề đã kết thúc
I am not going and that is the period
Tôi sẽ không đi và chấm hết
kỳ kinh nguyệt
hiện tượng chảy máu hàng tháng của phụ nữ
She is having her period
Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt
đòi hỏi
Trong cảnhcần thiết cho một mục đích nào đó
This job requires patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
yêu cầu
đưa ra điều kiện bắt buộc phải thực hiện
The school requires a uniform
Trường học yêu cầu mặc đồng phục
cần
cảm thấy sự cần thiết của điều gì
Plants require water to grow
Cây cối cần nước để phát triển
danh thiếp
Trong cảnhmột tấm thẻ nhỏ chứa thông tin công việc và cách liên lạc của một người
Please take my business card
Vui lòng nhận danh thiếp của tôi
đề cập
Trong cảnhnhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
Please refer to the document
Vui lòng xem tài liệu
nhắc tới
nhắc đến hoặc mô tả một người hay vật nào đó
He often refers to his teacher
Anh ấy thường nhắc tới giáo viên của mình
dễ chịu
Trong cảnhlàm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
thoải mái
cảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
tự hủy hoại
Trong cảnhlàm cho chính nó bị hư hại hoặc đổ nát
The system will self destruct soon
Hệ thống sẽ sớm tự hủy hoại
tự hủy
Trong cảnhtự động phá hủy chính nó
The bomb is set to self destruct
Quả bom được cài đặt để tự hủy
tự hủy hoại bản thân
gây ra việc tự tiêu diệt chính mình
He continues to self destruct his career
Anh ấy tiếp tục tự hủy hoại sự nghiệp của mình
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
hợp lý
Trong cảnhcó thể chứng minh là đúng đắn hoặc công bằng
The decision is justifiable
Quyết định này là hợp lý
trí thông minh
Trong cảnhkhả năng học tập thấu hiểu và tư duy
He is a person of great intelligence
Anh ấy là người có trí thông minh tuyệt vời
tình báo
thông tin bí mật thu thập được về quốc gia khác
The spy gathered intelligence
Điệp viên đã thu thập thông tin tình báo
trí tuệ
khả năng học hỏi và thấu hiểu
She has high intelligence
Cô ấy có trí tuệ cao
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
trưng bày
Trong cảnhsự sắp xếp các vật phẩm để mọi người nhìn thấy
The store has a beautiful display of clothes
Cửa hàng có một khu trưng bày quần áo rất đẹp
nhét vào
Trong cảnhđẩy mép của một vật vào bên trong vật khác
Please tuck your shirt into your trousers
Vui lòng nhét áo của bạn vào trong quần
buồn nôn
Trong cảnhcảm giác muốn nôn mửa
I felt a wave of nausea
Tôi cảm thấy một cơn buồn nôn
giấy phép
Trong cảnhvăn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
Do you have a driving license
Bạn có giấy phép lái xe không
cấp phép
cho phép chính thức làm một việc gì đó
The state will license the new shop
Nhà nước sẽ cấp phép cho cửa hàng mới
ghế phụ
Trong cảnhghế hành khách cạnh người lái xe
I call shotgun for the front seat
Tôi chọn ngồi ghế phụ ở phía trước
uống nhanh
uống đồ uống rất nhanh từ lon hoặc chai
He decided to shotgun his soda
Anh ấy quyết định uống nhanh lon soda
bắn
hành động nổ súng bằng súng
They shotgun the clay targets
Họ bắn vào các mục tiêu đất sét
súng săn
loại súng bắn ra nhiều viên đạn kim loại nhỏ
He keeps a shotgun at home
Anh ấy giữ một khẩu súng săn ở nhà
bất khả kháng
Trong cảnhsự kiện bất ngờ ngăn cản mọi người thực hiện kế hoạch
The contract was canceled due to force majeure
Hợp đồng đã bị hủy do trường hợp bất khả kháng
phấn rôm
Trong cảnhloại bột mềm có mùi thơm dùng trên da em bé
Apply baby powder after a bath
Bôi phấn rôm sau khi tắm
thư thoại
Trong cảnhtin nhắn ghi âm được để lại trên điện thoại
I will leave a voice mail
Tôi sẽ để lại một tin nhắn thư thoại
tin nhắn thoại
tin nhắn ghi âm được gửi qua điện thoại
Did you get my voice mail
Bạn đã nhận được tin nhắn thoại của tôi chưa
hệ thống thư thoại
hệ thống ghi lại các tin nhắn điện thoại
Please check the voice mail system
Vui lòng kiểm tra hệ thống thư thoại
hộp thư thoại
hệ thống ghi âm khi bạn không thể trả lời điện thoại
He left a message on my voice mail
Anh ấy đã để lại tin nhắn trong hộp thư thoại của tôi
rắc rối
Trong cảnhtình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
He is in hot water for being late
Anh ấy đang gặp rắc rối vì đi trễ
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
nói về
Trong cảnhthảo luận về một chủ đề nào đó
We are talking about the lesson
Chúng tôi đang nói về bài học
đang bàn luận
đề cập đến hoặc thảo luận về một vấn đề cụ thể
She is talking about her future
Cô ấy đang bàn luận về tương lai của mình
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
chê bai
Trong cảnhnói những điều xấu về ai đó
He trashed her performance
Anh ta chê bai màn trình diễn của cô ấy
phá hoại
làm hỏng hoặc khiến thứ gì đó rất bừa bộn
The party guests trashed the room
Những vị khách dự tiệc đã phá hoại căn phòng
đánh bại
thắng áp đảo ai đó trong cuộc thi hoặc trò chơi
Our team trashed the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
phá hủy
làm hỏng vật gì đó đến mức không thể sử dụng được nữa
He trashed his car in the accident
Anh ta phá hủy chiếc xe của mình trong vụ tai nạn
say khướt
tình trạng say rượu rất nặng
He was completely trashed at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
rác
vật liệu thải bỏ hoặc những thứ không mong muốn
Please put the trash in the bin
Làm ơn bỏ rác vào thùng
cặn bã
những người bị coi là không có tiền và có hành vi xấu
She called them white trash
Cô ấy gọi họ là những kẻ cặn bã
hư hỏng
bị hỏng nặng hoặc trở nên rất bừa bộn
The hotel room was completely trashed
Căn phòng khách sạn đã hoàn toàn hư hỏng
đồ thải
vật liệu không mong muốn hoặc không có giá trị sử dụng
Take this trash out to the street
Hãy mang đống đồ thải này ra ngoài đường
nghiện
Trong cảnhnhu cầu mạnh mẽ để làm hoặc sở hữu một thứ gì đó
He is struggling with his caffeine addiction
Anh ấy đang vật lộn với việc nghiện cà phê
chính thức
Trong cảnhtheo cách thức được quy định hoặc thừa nhận
The event was officially opened
Sự kiện đã được khai mạc chính thức
một cách hợp thức
theo cách tuân thủ đúng các quy định hoặc thủ tục chính thức
He was officially registered as a resident
Anh ấy đã được đăng ký một cách hợp thức là cư dân
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm