The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
412 từ
Cấp độ CEFR
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
chứa
Trong cảnhcó cái gì đó ở bên trong
This box contains toys
Chiếc hộp này chứa đồ chơi
kiềm chế
giữ cái gì đó trong một giới hạn nhất định
We must contain the fire
Chúng ta phải kiềm chế ngọn lửa
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ừ
Trong cảnhdùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
vâng
cách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
uổng phí
Trong cảnhbỏ lỡ một cơ hội hoặc tình huống tốt
He blew it by arriving late
Anh ấy đã uổng phí cơ hội vì đến muộn
thất bại
mắc lỗi hoặc bỏ lỡ một cơ hội
I think I blew it during the interview
Tôi nghĩ mình đã thất bại trong buổi phỏng vấn
làm hỏng
làm điều gì đó khiến tình hình trở nên tồi tệ
You had one chance and you blew it
Bạn chỉ có một cơ hội và bạn đã làm hỏng nó
ghế quầy bar
Trong cảnhloại ghế không có tựa lưng hay tay vịn
Please sit on the bar stool
Vui lòng ngồi vào ghế quầy bar
sở thích
Trong cảnhhoạt động thực hiện vì niềm vui trong thời gian rảnh
My hobby is reading
Sở thích của tôi là đọc sách
thú vui
hoạt động thực hiện vì sự quan tâm trong thời gian rảnh
Fishing is a relaxing hobby
Câu cá là một thú vui thư giãn
giải trí
hoạt động bạn làm cho vui trong thời gian nhàn rỗi
She has many hobbies
Cô ấy có nhiều hoạt động giải trí
tiêu khiển
hoạt động thực hiện để tận hưởng cuộc sống
Painting is my favorite hobby
Vẽ tranh là trò tiêu khiển yêu thích của tôi
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
nhận
Trong cảnhcó được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
She is taking his advice
Cô ấy đang nhận lời khuyên của anh ấy
chịu đựng
trải qua một điều gì đó thường là điều không tốt
I am taking a risk
Tôi đang chịu rủi ro
đưa
di chuyển người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác
I am taking her home
Tôi đang đưa cô ấy về nhà
nghỉ
tạm dừng làm việc hoặc một hoạt động trong khoảng thời gian
I am taking a break
Tôi đang nghỉ giải lao
quan điểm
cách nhìn hoặc suy nghĩ về một chủ đề
She is taking a firm stance
Cô ấy đang giữ một quan điểm vững vàng
băng thông
Trong cảnhlượng dữ liệu có thể được truyền cùng một lúc
This network has high bandwidth
Mạng này có băng thông cao
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
Trong cảnhý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
thử
Trong cảnhnỗ lực thực hiện một việc gì đó
You should give it a try
Bạn nên thử một lần
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
món hời
Trong cảnhvật được mua với giá thấp hơn giá thông thường
This coat was a real bargain
Chiếc áo khoác này thực sự là một món hời
thỏa thuận
sự đồng thuận giữa hai người hoặc nhóm
We made a bargain to help each other
Chúng tôi đã có một thỏa thuận giúp đỡ lẫn nhau
hy vọng
mong đợi điều gì đó xảy ra đặc biệt là điều tốt
I did not bargain for such a delay
Tôi đã không mong đợi sự chậm trễ như vậy
thương lượng
thảo luận các điều khoản của một thỏa thuận
They bargained for a lower price
Họ đã thương lượng để có mức giá thấp hơn
tự ngược đãi
Trong cảnhhành vi gây tổn thương hoặc đối xử tệ với chính mình
Self abuse is a sign of mental distress
Tự ngược đãi là một dấu hiệu của sự đau khổ về tinh thần
tự làm hại
hành động gây tổn thương cho chính mình
He is suffering from self abuse
Anh ấy đang chịu đựng việc tự làm hại bản thân
tự làm đau
hành động gây tổn thương hoặc thiệt hại cho chính bản thân
Do not self abuse yourself
Đừng tự làm đau bản thân
xua đuổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
We used a spray to get rid of the ants
Chúng tôi dùng bình xịt để xua đuổi lũ kiến
vứt bỏ
loại bỏ hoặc không còn sử dụng thứ gì đó mà bạn không muốn
I need to get rid of this old chair
Tôi cần vứt bỏ chiếc ghế cũ này
loại trừ
làm cho một nơi hoặc một người không còn thứ gì đó không mong muốn
You should get rid of the pests in the garden
Bạn nên loại trừ sâu bọ trong vườn
mục đích
Trong cảnhlý do mà điều gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to discuss plans
Mục đích của cuộc họp này là thảo luận về các kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
It was not my purpose to offend you
Ý định của tôi không phải là làm bạn phật lòng
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
bạn thân
Trong cảnhnhững người bạn rất gần gũi với nhau
She is my bestie
Cô ấy là bạn thân của tôi
rối loạn
Trong cảnhvấn đề liên quan đến chức năng cơ thể hoặc tâm trí
She was diagnosed with a sleep disorder
Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn giấc ngủ
hỗn loạn
trạng thái không ngăn nắp hoặc bẩn thỉu
His room was in a state of disorder
Căn phòng của anh ấy ở trong trạng thái hỗn loạn
lộn xộn
trạng thái thiếu ngăn nắp hoặc không có trật tự
The papers were in complete disorder
Những tờ giấy hoàn toàn lộn xộn
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
giống hệt nhau
Trong cảnhdùng để mô tả những người rất giống nhau hoặc luôn gắn bó với nhau
The twins are like two peas in a pod
Hai đứa trẻ sinh đôi giống nhau như hai giọt nước
giận dữ
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận
He is mad at me
Anh ấy đang giận tôi
say đắm
cảm thấy tình cảm rất mạnh mẽ với ai đó
She is mad about him
Cô ấy say đắm anh ta
khổng lồ
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They made a mad amount of money
Họ đã kiếm được một khoản tiền khổng lồ
âu yếm
Trong cảnhthể hiện hoặc bày tỏ tình yêu thương
He sent her a romantic card
Anh ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp đầy tình cảm
lãng mạn
liên quan đến tình yêu hoặc sự gắn kết tình cảm sâu sắc
They went for a romantic walk
Họ đã cùng nhau đi dạo đầy lãng mạn
ôi không
dùng để diễn tả sự lo lắng nhẹ
Uh oh I spilled my water
Ôi không tôi làm đổ nước rồi
cẩn thận
âm thanh mọi người tạo ra khi điều không may có thể xảy ra
Uh oh the vase is falling
Cẩn thận bình hoa sắp rơi kìa
ôi thôi
một câu cảm thán dùng để chỉ việc bạn nhận ra có điều gì đó không ổn hoặc có vấn đề xảy ra
Uh-oh I forgot my keys
Ôi thôi tôi quên chìa khóa rồi
chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
thử
cố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
ừ
Trong cảnhcách nói thân mật để đồng ý
Yup I can go with you
Ừ tôi có thể đi cùng bạn
truyền qua nước
Trong cảnhđược lan truyền hoặc mang đi bởi nước
Cholera is a water borne disease
Bệnh tả là một căn bệnh lây truyền qua nước
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
ám ảnh cưỡng chế
Trong cảnhliên quan đến một tình trạng tâm thần với những suy nghĩ không mong muốn và các hành động lặp đi lặp lại
He shows obsessive compulsive traits
Anh ấy biểu hiện các đặc điểm ám ảnh cưỡng chế
rối loạn ám ảnh cưỡng chế
một chứng rối loạn bao gồm các suy nghĩ và hành vi lặp đi lặp lại không mong muốn
Obsessive compulsive disorder is a serious mental health issue
Rối loạn ám ảnh cưỡng chế là một vấn đề sức khỏe tâm thần nghiêm trọng
rung lắc
Trong cảnhchuyển động với những cử động nhỏ và nhanh
The jelly is jiggling on the plate
Thạch đang rung lắc trên đĩa
khổng lồ
Trong cảnhrất lớn về kích thước
The whale is enormous
Con cá voi rất khổng lồ
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
dây bện
Trong cảnhsợi dây chắc chắn được tạo thành bằng cách xoắn các sợi lại với nhau
She used twine to tie the parcel
Cô ấy dùng dây bện để buộc gói hàng
môi
Trong cảnhbộ phận bao quanh miệng
She has thin lips
Cô ấy có đôi môi mỏng
hỗn láo
lời nói thiếu tôn trọng
Don't give me any lip
Đừng có nói năng hỗn láo với tôi
thủy lực
Trong cảnhsử dụng chất lỏng để tạo ra lực hoặc chuyển động
The crane uses a hydraulic system
Cần cẩu sử dụng hệ thống thủy lực
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
thưa bà
Trong cảnhcách gọi tôn trọng dành cho phụ nữ trong hoàn cảnh trang trọng
May I help you ma'am
Tôi có thể giúp gì cho bà không
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
cơ sở
Trong cảnhtòa nhà và khu đất xung quanh nó
The restaurant closed its premises
Nhà hàng đã đóng cửa cơ sở của mình
tiền đề
ý tưởng hoặc niềm tin cơ bản
The premise of his book is simple
Tiền đề trong cuốn sách của ông ấy rất đơn giản
giả thuyết
mệnh đề tạo thành căn cứ cho một lập luận hoặc lý thuyết
The argument relies on a false premise
Lập luận này dựa trên một giả thuyết sai lầm
tốn kém
Trong cảnhlàm cho ai đó phải trả một số tiền
That car set me back a lot of money
Chiếc xe đó làm tôi tốn rất nhiều tiền
làm chậm
làm cho điều gì đó xảy ra muộn hơn dự kiến
The rain set back the project by a week
Cơn mưa đã làm dự án chậm lại một tuần
trở ngại
khó khăn hoặc sự chậm trễ cản trở tiến độ
We suffered a major set back yesterday
Chúng tôi đã gặp phải một trở ngại lớn ngày hôm qua
núm vú
Trong cảnhphần nhô nhỏ trên ngực có chức năng tiết sữa
The baby is breastfeeding from its mother's nipple
Em bé đang bú mẹ từ núm vú của mẹ
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
yêu xa
Trong cảnhmối quan hệ tình cảm giữa những người sống cách xa nhau
They are in a long distance relationship
Họ đang trong một mối quan hệ yêu xa
từ xa
Trong cảnhtrải dài qua một khoảng không gian hoặc thời gian lớn
This is a long distance travel
Đây là một chuyến du lịch đường dài
đường dài
giao tiếp hoặc liên lạc với người ở xa
We made a long distance call
Chúng tôi đã thực hiện một cuộc gọi đường dài
xa
bao phủ một khoảng cách lớn
He runs long distance races
Anh ấy chạy các cuộc đua đường dài
khoảng cách
độ dài không gian giữa hai người hoặc hai vật
We live at a long distance
Chúng tôi sống cách xa nhau
nhạc nền
Trong cảnhđoạn nhạc hoặc chuỗi giai điệu đặc trưng
The show has a famous theme
Chương trình có một đoạn nhạc nền nổi tiếng
chủ đề
nội dung chính trong một tác phẩm
This book has a sad theme
Cuốn sách này có một chủ đề buồn
đề tài
nội dung trọng tâm của một cuộc thảo luận
The event has a business theme
Sự kiện có đề tài về kinh doanh
chủ điểm
nội dung tư tưởng cốt lõi của một tác phẩm
The main theme is love
Chủ điểm chính là tình yêu
ôi chao
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Oh my god I forgot my keys
Ôi chao tôi quên chìa khóa rồi
trời ơi
biểu hiện của sự sốc hoặc bất ngờ
Oh my god did you see that
Trời ơi bạn có thấy điều đó không
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo ai đó theo cách không tốt
He is mocking my mistakes
Anh ấy đang chế giễu những lỗi sai của tôi
giễu cợt
làm cho người khác trở thành trò cười
Her mocking tone hurt him
Giọng điệu giễu cợt của cô ấy làm anh ấy tổn thương
là một phần của
Trong cảnhthuộc về một nhóm hoặc tổ chức
She is part of the team
Cô ấy là một phần của nhóm
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
The grass is wet
Cỏ đang bị ướt
làm ướt
làm cho vật gì đó bị ẩm hoặc có nước
Do not wet the paper
Đừng làm ướt giấy
sai lầm
hoàn toàn nhầm lẫn về một vấn đề gì đó
You are wet about this fact
Bạn hoàn toàn sai về sự thật này
nhu nhược
thiếu sự dũng cảm hoặc sức mạnh tính cách
He is too wet to lead us
Anh ấy quá nhu nhược để dẫn dắt chúng ta
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
sự tiến bộ
Trong cảnhquá trình tiến triển hoặc cải thiện
The project shows great advancement
Dự án cho thấy sự tiến bộ lớn
có chung
Trong cảnhcó cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
dùng chung
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
nghĩ về
Trong cảnhđể tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
du lịch
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác
I like to travel to new countries
Tôi thích du lịch đến những đất nước mới
du hành
di chuyển đến một thời điểm khác
He wants to travel through time
Anh ấy muốn du hành qua thời gian
lan truyền
di chuyển hoặc được truyền từ nơi này sang nơi khác
Sound travels through air
Âm thanh lan truyền qua không khí
mất vệ sinh
Trong cảnhkhông sạch sẽ hoặc không tốt cho sức khỏe
This kitchen is very unhygienic
Nhà bếp này rất mất vệ sinh
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
gây ấn tượng
Trong cảnhkhiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
He wants to impress his boss
Anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp của mình
tác động
gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc hoặc suy nghĩ của ai đó
The story impressed him deeply
Câu chuyện đó đã tác động sâu sắc đến anh ấy
gây dấu ấn
tạo ra một ảnh hưởng mạnh mẽ lên tâm trí người nào đó
Her performance impressed the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây dấu ấn với khán giả
làm ngưỡng mộ
tạo ra sự kính trọng trong lòng người khác
His hard work impressed his teacher
Sự chăm chỉ của cậu ấy khiến giáo viên phải ngưỡng mộ
làm quen
Trong cảnhbắt đầu một sở thích hoặc hoạt động mới
She took up painting recently
Cô ấy mới bắt đầu học vẽ gần đây
chấp nhận
đồng ý với một đề nghị hoặc gợi ý
I will take up your offer
Tôi sẽ chấp nhận đề nghị của bạn
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
He took up golf last year
Anh ấy đã bắt đầu chơi gôn năm ngoái
thảo luận
nêu lên một chủ đề để bàn luận
They will take up the matter later
Họ sẽ thảo luận vấn đề đó sau
chiếm dụng
lấp đầy hoặc sử dụng một không gian
This chair takes up too much room
Chiếc ghế này chiếm quá nhiều chỗ
chiếm lĩnh
lấp đầy tâm trí hoặc thời gian của ai đó
Work takes up all my time
Công việc chiếm hết thời gian của tôi
dỡ bỏ
nhấc lên và di dời một thứ gì đó
We took up the old carpet
Chúng tôi đã dỡ bỏ tấm thảm cũ
bắt tay
bắt đầu thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc mới
She took up her new duties today
Cô ấy đã bắt tay vào nhiệm vụ mới từ hôm nay
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
parafin
Trong cảnhchất rắn mềm màu trắng hoặc không màu được làm từ dầu mỏ
Candles are made of paraffin
Nến được làm bằng parafin
quần
Trong cảnhtrang phục mặc ở phần chân
These pants are too big
Chiếc quần này quá rộng
thở hổn hển
thở gấp và tốn sức
The dog is panting after running
Con chó đang thở hổn hển sau khi chạy
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
chồng
Trong cảnhmột đống đồ vật được sắp xếp gọn gàng
There is a stack of papers on the desk
Có một chồng giấy trên bàn
chồng
đặt mọi thứ thành một đống gọn gàng chồng lên nhau
Please stack these books
Làm ơn hãy xếp chồng những cuốn sách này lên
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
đồ đạc
Trong cảnhcác vật dụng như bàn ghế giường trong gia đình
We need to buy some new furniture
Chúng tôi cần mua một vài món đồ đạc mới
nội thất
vật dụng lớn dùng để ngồi ngủ hoặc cất giữ đồ đạc
This house has beautiful furniture
Ngôi nhà này có nội thất rất đẹp