The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
389 từ
Cấp độ CEFR
linh trưởng học
Trong cảnhnghiên cứu khoa học về các loài linh trưởng
Primatology is a branch of zoology
Linh trưởng học là một nhánh của động vật học
bữa ăn
Trong cảnhlượng thức ăn được ăn vào một thời điểm trong ngày
I had a big meal
Tôi đã ăn một bữa lớn
bữa ăn
một dịp mà bạn ăn thức ăn
We enjoyed our meal together
Chúng tôi đã tận hưởng bữa ăn cùng nhau
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
hay nói
Trong cảnhcó xu hướng thích trò chuyện với người khác
She has a very conversational personality
Cô ấy có tính cách rất hay nói
đàm thoại
liên quan đến việc trò chuyện với người khác
This book helps you improve your conversational skills
Cuốn sách này giúp bạn cải thiện kỹ năng đàm thoại
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm để đi nơi khác
Let us head out now
Chúng ta hãy rời đi bây giờ thôi
khởi hành
rời đi để bắt đầu một chuyến đi
We will head out at dawn
Chúng ta sẽ khởi hành vào lúc bình minh
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
Trong cảnhngười chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
trở nên
bắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
thịt
Trong cảnhphần cơ thể động vật được dùng làm thức ăn
Do you like eating meat
Bạn có thích ăn thịt không
trọng tâm
phần quan trọng hoặc thích hợp nhất của một sự việc
This is the meat of the discussion
Đây là trọng tâm của cuộc thảo luận
người mới
tiếng lóng chỉ một người mới hoặc thiếu kinh nghiệm
The meat is learning the job
Người mới đang học việc
cơ quan sinh dục nữ
tiếng lóng chỉ cơ quan sinh sản của phụ nữ
She feels uncomfortable with that meat slang
Cô ấy cảm thấy không thoải mái với tiếng lóng đó
người trông trẻ
Trong cảnhngười chăm sóc trẻ em khi cha mẹ vắng nhà
I hired a sitter for my son
Tôi đã thuê người trông trẻ cho con trai mình
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
chú rể
Trong cảnhngười đàn ông chuẩn bị kết hôn
The groom is wearing a suit
Chú rể đang mặc một bộ vest
chải chuốt
làm cho người hoặc động vật trở nên sạch sẽ gọn gàng
She grooms her horse every day
Cô ấy chải chuốt cho con ngựa của mình mỗi ngày
chú rể
người đàn ông đang trong quá trình kết hôn
The groom stood at the altar
Chú rể đứng trước bàn thờ
đào tạo
chuẩn bị cho ai đó một vai trò hoặc công việc cụ thể
They groomed him for the position
Họ đã đào tạo anh ấy cho vị trí đó
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
tham khảo ý kiến
Trong cảnhhỏi ý kiến của ai đó về một vấn đề
I will run it by my boss
Tôi sẽ tham khảo ý kiến sếp của mình
ảo giác
Trong cảnhmột thứ xuất hiện như thật nhưng không phải vậy
The water in the desert was an illusion
Vùng nước trên sa mạc chỉ là một ảo giác
bơ
Trong cảnhthực phẩm vàng mềm làm từ sữa hoặc kem
I put butter on my bread
Tôi phết bơ lên bánh mì
nịnh hót
khen ngợi ai đó để đạt được mục đích
Do not try to butter me up
Đừng cố nịnh hót tôi
nhà hàng
nơi phục vụ thức ăn và đồ uống
We ate at a local butter
Chúng tôi đã ăn tại một nhà hàng địa phương
mứt
loại thực phẩm phết mềm làm từ trái cây hoặc hạt
He likes apple butter on toast
Anh ấy thích phết mứt táo lên bánh mì nướng
người nhà quê
Trong cảnhngười thiếu kinh nghiệm hoặc ít học từ vùng nông thôn
They treat him like a rube
Họ đối xử với anh ta như người nhà quê
người khờ
người thiếu kinh nghiệm hoặc dễ bị lừa dối
That rube believed everything
Người khờ đó tin mọi thứ
người ngây thơ
người thiếu kinh nghiệm hoặc hay cả tin
Don't be such a rube
Đừng có ngây thơ như vậy
miếng lót nách
Trong cảnhvật liệu thấm hút đặt dưới cánh tay của váy để ngăn vết mồ hôi
She uses dress shields to protect her clothes
Cô ấy dùng miếng lót nách để bảo vệ quần áo của mình
chào buổi sáng
Trong cảnhlời chào lịch sự dùng khi gặp ai đó vào buổi sáng
Good morning everyone
Chào buổi sáng mọi người
làm phiền
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Do not disturb me while I work
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc
ngắt quãng
làm gián đoạn việc ai đó đang làm
Sorry to disturb your meeting
Xin lỗi vì đã ngắt quãng cuộc họp của bạn
xê dịch
thay đổi vị trí hoặc trạng thái của một vật
Do not disturb the documents on the desk
Đừng xê dịch các tài liệu trên bàn
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
cởi mở
Trong cảnhsẵn sàng tiếp nhận các ý tưởng hoặc quan điểm mới
You should keep an open mind
Bạn nên giữ một tư duy cởi mở
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
ở quá hạn
Trong cảnhở lại lâu hơn thời gian được cho phép
He decided to overstay his visa
Anh ấy quyết định ở lại quá thời hạn thị thực
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Hello babe how are you today
Chào cưng hôm nay em thế nào
người đẹp
một người có ngoại hình quyến rũ
She is such a babe
Cô ấy thật là một người đẹp
người ngây thơ
một người thiếu kinh nghiệm hoặc còn non nớt
He is a babe in the woods
Anh ấy là một người rất ngây thơ
trẻ sơ sinh
một đứa trẻ còn rất nhỏ
The mother held her babe
Người mẹ bế đứa trẻ sơ sinh của mình
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
đàn ghi ta
Trong cảnhnhạc cụ dây được chơi bằng ngón tay hoặc miếng gảy
She plays the guitar well
Cô ấy chơi đàn ghi ta rất giỏi
đường sắt
Trong cảnhhệ thống đường ray và phương tiện cho tàu hỏa
We traveled across the country by railroad
Chúng tôi đã đi khắp đất nước bằng đường sắt
ép buộc
dùng áp lực không công bằng để bắt ai đó làm gì
They tried to railroad him into signing the contract
Họ đã cố ép anh ấy ký hợp đồng
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
lợn
Trong cảnhloài vật nuôi có mõm và đuôi xoắn
The pig is eating food
Con lợn đang ăn thức ăn
kẻ tham ăn
người ăn quá nhiều hoặc có tính tham lam
He eats like a pig
Anh ta ăn như kẻ tham ăn
người bừa bãi
người sống luộm thuộm hoặc không giữ vệ sinh
Clean your room you pig
Dọn phòng đi đồ bừa bãi
cảnh sát
từ dùng để chỉ cảnh sát một cách xúc phạm
The protesters shouted at the pigs
Những người biểu tình hét vào mặt đám cảnh sát
điệu nhảy hokey pokey
Trong cảnhmột điệu nhảy tập thể đơn giản di chuyển các bộ phận cơ thể theo nhạc
Let us do the hokey pokey
Hãy cùng thực hiện điệu nhảy hokey pokey
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khuyến khích
My family is very supportive
Gia đình tôi rất ủng hộ tôi
xoay xở
Trong cảnhvượt qua một tình huống khó khăn
She holds up well under stress
Cô ấy xoay xở tốt dưới áp lực
làm chậm trễ
khiến ai đó hoặc cái gì đó bị muộn
Traffic held up our journey
Giao thông làm chuyến đi của chúng tôi bị chậm
chịu đựng
đối mặt với một tình huống gian nan
How does he hold up after the loss
Anh ấy chịu đựng ra sao sau mất mát
giơ lên
nâng một vật gì đó lên cao
Please hold up your hand
Làm ơn hãy giơ tay của bạn lên
vẫn có giá trị
giữ nguyên sự đúng đắn hoặc sức mạnh theo thời gian
Does your theory hold up
Lý thuyết của bạn có còn đúng không
cướp bóc
cướp của ai đó bằng vũ khí
They tried to hold up the bank
Họ đã cố gắng cướp ngân hàng
đỡ
nâng hoặc giữ vật gì đó ở vị trí cao
Hold up the shelf while I fix it
Hãy đỡ cái kệ trong khi tôi sửa nó
chống đỡ
giữ vững một vật hoặc giữ vững lập trường
The pillar holds up the roof
Cái cột chống đỡ mái nhà
tồn tại
duy trì được sự mạnh mẽ hoặc thành công
The business is holding up well
Công việc kinh doanh vẫn đang tồn tại tốt
chờ đợi
yêu cầu ai đó dừng lại và đợi một chút
Hold up a second please
Vui lòng chờ một chút
đứng vững
có thể được chấp nhận hoặc chứng minh là đúng khi xem xét
His argument holds up under scrutiny
Lập luận của anh ấy đứng vững khi bị xem xét
ria mép
Trong cảnhphần lông mọc ở trên môi trên
He has a thick mustache
Anh ấy có một bộ ria mép dày
rạp chiếu phim
Trong cảnhđịa điểm nơi các bộ phim được trình chiếu
We are going to the movie theater
Chúng tôi đang đi đến rạp chiếu phim
cuối tuần
Trong cảnhthứ bảy và chủ nhật
We go out on the weekend
Chúng tôi đi chơi vào cuối tuần
thời gian nghỉ
khoảng thời gian trong tuần bạn không phải làm việc
I relax during the weekend
Tôi thư giãn trong thời gian cuối tuần
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
Frankly I do not like this movie
Thẳng thắn mà nói tôi không thích bộ phim này
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
cũng
Trong cảnhdùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
nghỉ giải lao
Trong cảnhdừng công việc đang làm trong thời gian ngắn để thư giãn
Let us take a break
Hãy để chúng ta nghỉ giải lao một chút
hì hì
Trong cảnhmột âm thanh biểu thị tiếng cười
Heh that is a funny joke
Hì hì đó là một trò đùa hài hước
đầu máy
Trong cảnhloại phương tiện dùng để kéo các toa tàu hỏa
The locomotive pulled the heavy train
Đầu máy kéo theo đoàn tàu nặng
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
người mê tàu
Trong cảnhmột người rất quan tâm đến các loại tàu hỏa
He is a real trainiac
Anh ấy là một người rất mê tàu hỏa
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nắm bắt được nội dung nào đó
I do not get this math problem
Tôi không hiểu bài toán này
nghe này
dùng để bảo ai đó chú ý vào điều sắp nói
Get this I have some news
Nghe này tôi có vài tin tức
tin không
dùng để bảo ai đó chú ý vào điều ngạc nhiên
Get this he actually won
Tin không anh ấy đã thực sự thắng
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
khiêu vũ
các chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
tin nhắn được gửi hoặc nhận qua internet
I sent an email to my friend
Tôi đã gửi email cho bạn tôi
thư điện tử
tin nhắn được gửi bằng máy tính
He received an electronic message
Anh ấy đã nhận được thư điện tử
thư từ
các thông điệp hoặc gói hàng được gửi qua hệ thống
Check your email for updates
Kiểm tra thư từ của bạn để xem cập nhật
gửi email
hành động gửi tin nhắn điện tử qua internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu cho tôi
hòa thuận
Trong cảnhcó mối quan hệ tốt với người khác
They get along very well
Họ rất hòa thuận với nhau
đi cùng
ở bên cạnh một người nào đó
We will get along to the party
Chúng tôi sẽ đi cùng nhau đến bữa tiệc
rời đi
rời khỏi hoặc đi chỗ khác
It is time for us to get along
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi
xoay xở
đối mặt với một tình huống hoặc sống ổn định
How do you get along with your new job
Bạn xoay xở với công việc mới như thế nào
hòa hợp
có mối quan hệ tốt đẹp với ai đó
They get along very well
Họ rất hòa hợp với nhau
máy in
Trong cảnhthiết bị tạo ra văn bản hoặc hình ảnh trên giấy
Please connect the printer to your computer
Vui lòng kết nối máy in với máy tính của bạn
nhà in
nơi in ấn các tài liệu hoặc sách
The printer is very busy today
Nhà in hôm nay rất bận rộn
máy in
thiết bị in văn bản hoặc hình ảnh lên giấy
I need a new ink cartridge for my printer
Tôi cần một hộp mực mới cho máy in của mình
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
sự kín đáo
Trong cảnhtrạng thái không bị công chúng chú ý
She values her privacy
Cô ấy coi trọng sự kín đáo của mình
sự riêng tư
trạng thái không bị người khác làm phiền
Everyone needs some privacy
Ai cũng cần một chút sự riêng tư
sự bảo mật
trạng thái thông tin cá nhân không bị lộ
We protect your privacy
Chúng tôi bảo vệ sự bảo mật của bạn
cao
Trong cảnhcó chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
vươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
xuống cấp
Trong cảnhtrong tình trạng tồi tệ do sử dụng hoặc thời gian
My old coat is a bit worse for wear
Chiếc áo khoác cũ của tôi hơi xuống cấp rồi
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
ha ha
Trong cảnhâm thanh của tiếng cười
He said ha ha when I told a joke
Anh ấy cười ha ha khi tôi kể một câu chuyện đùa
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cười
I heard a ha ha from the room
Tôi nghe thấy một tiếng cười từ trong phòng
rất
ở mức độ lớn
That is ha ha funny
Điều đó rất buồn cười
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
sôi nổi
Trong cảnhtràn đầy năng lượng và sự hoạt động
She has a lively personality
Cô ấy có tính cách rất sôi nổi
tia chớp
Trong cảnhtia sáng điện chói lòa trên bầu trời trong cơn bão
I saw lightning in the sky
Tôi thấy tia chớp trên bầu trời
sét
luồng điện sáng rực xuất hiện trên bầu trời
Lightning struck the tree
Sét đã đánh trúng cái cây
sấm sét
hiện tượng ánh sáng rực rỡ trên bầu trời khi có bão
They were afraid of the lightning
Họ sợ sấm sét
kỷ yếu
Trong cảnhcuốn sách xuất bản hàng năm của trường học có ảnh và thông tin về học sinh
Our class bought a yearbook
Lớp chúng tôi đã mua một cuốn kỷ yếu
sách ảnh
Trong cảnhcuốn sách chứa ảnh của học sinh trong một năm học
I looked at my old yearbook
Tôi đã xem lại cuốn sách ảnh cũ của mình
tủ quần áo
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ để cất giữ đồ đạc
I hung my shirt in the closet
Tôi treo áo sơ mi của mình trong tủ quần áo
bí mật
được giữ kín hoặc riêng tư
He has a closet life
Anh ấy có một cuộc sống bí mật
có vị
Trong cảnhsở hữu một mùi vị đặc trưng
These chips are cheese flavored
Món khoai tây chiên này có vị phô mai
được tạo vị
Trong cảnhcó một hương vị đã được thêm vào
The water is fruit flavored
Nước này được tạo vị trái cây
có hương vị
có một vị cụ thể
This drink is vanilla flavored
Đồ uống này có hương vị vani
tẩm gia vị
được thêm hương vị cụ thể
The soup is highly flavored
Món súp được tẩm gia vị đậm đà
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc ngạc nhiên một cách nhẹ nhàng
Dang I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
ghen tị
Trong cảnhcảm giác không vui vì người khác có thứ mình muốn
She is jealous of my new car
Cô ấy ghen tị với chiếc xe mới của tôi
hợp tác
Trong cảnhlàm việc cùng nhau với người khác để thực hiện dự án
They decided to go in with us on this deal
Họ quyết định hợp tác với chúng tôi trong thương vụ này
đi cùng
đi đến đâu đó cùng với một người khác
I will go in with her
Tôi sẽ đi cùng cô ấy
vào cùng
cùng vào một địa điểm với người khác
You should go in with your friend
Bạn nên vào cùng với bạn của mình
xương chậu
Trong cảnhcấu trúc xương ở phần đáy cột sống
The doctor examined her pelvis
Bác sĩ đã kiểm tra xương chậu của cô ấy
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
She is letting him play
Cô ấy đang cho phép anh ấy chơi
làm thất vọng
khiến ai đó buồn vì không đạt kỳ vọng
I am letting my family down
Tôi đang làm gia đình mình thất vọng
thông báo
nói cho ai đó biết một tin tức
He is letting me know the news
Anh ấy đang thông báo tin tức cho tôi
buông
thả tay để vật gì đó rơi xuống
She is letting the rope go
Cô ấy đang buông sợi dây ra
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
nhảy múa
Trong cảnhkhiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
hạ xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
xương
Trong cảnhphần cứng bên trong cơ thể động vật
The dog is chewing a bone
Con chó đang nhai một chiếc xương
ân huệ
hành động giúp đỡ hoặc tử tế dành cho ai đó
Can you do me a bone
Bạn có thể giúp tôi một ân huệ không
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với người khác
They want to bone each other
Họ muốn quan hệ với nhau
đô la
từ lóng chỉ đơn vị tiền tệ
I only have five bones left
Tôi chỉ còn lại năm đô la thôi
không thể tránh khỏi
Trong cảnhchắc chắn sẽ xảy ra
Change is inevitable
Sự thay đổi là điều không thể tránh khỏi