The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
501 từ
Cấp độ CEFR
nhà hàng
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
cửa hàng ăn uống
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
bỏ lỡ
Trong cảnhkhông trải nghiệm hoặc không thưởng thức một điều gì đó thú vị
You will miss out on a great party
Bạn sẽ bỏ lỡ một bữa tiệc tuyệt vời
lỡ mất
không có cơ hội để làm hoặc nhận được một điều gì đó
I missed out on the chance to win
Tôi đã lỡ mất cơ hội chiến thắng
bỏ qua
không tận dụng được một cơ hội tốt
Do not miss out on this special offer
Đừng bỏ qua ưu đãi đặc biệt này
không tham gia
không góp mặt vào một hoạt động nào đó
He missed out on the team activity
Anh ấy đã không tham gia hoạt động của nhóm
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
yêu xa
Trong cảnhmối quan hệ tình cảm giữa những người sống cách xa nhau
They are in a long distance relationship
Họ đang trong một mối quan hệ yêu xa
đường dài
giao tiếp hoặc liên lạc với người ở xa
We made a long distance call
Chúng tôi đã thực hiện một cuộc gọi đường dài
xa
bao phủ một khoảng cách lớn
He runs long distance races
Anh ấy chạy các cuộc đua đường dài
từ xa
trải dài qua một khoảng không gian hoặc thời gian lớn
This is a long distance travel
Đây là một chuyến du lịch đường dài
khoảng cách
độ dài không gian giữa hai người hoặc hai vật
We live at a long distance
Chúng tôi sống cách xa nhau
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
tiến lên
Trong cảnhdi chuyển về phía trước
The army advanced toward the city
Quân đội tiến về phía thành phố
trước
xảy ra sớm hơn một sự kiện khác
I paid for the ticket in advance
Tôi đã trả tiền vé trước
nâng cao
phức tạp hoặc phát triển hơn
This is an advanced English class
Đây là lớp học tiếng Anh nâng cao
giai đoạn muộn
ở thời điểm phát triển sau và nghiêm trọng hơn
He has an advanced disease
Ông ấy mắc bệnh ở giai đoạn muộn
hàng tuần
Trong cảnhxảy ra hoặc thực hiện mỗi tuần
I have a weekly meeting
Tôi có một cuộc họp hàng tuần
tạp chí tuần
ấn phẩm được phát hành mỗi tuần
She subscribes to a fashion weekly
Cô ấy đặt mua một tạp chí thời trang hàng tuần
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
súp
món ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
canh
món ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
đến
xuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
tâm lý học
Trong cảnhkhoa học nghiên cứu về tâm trí và hành vi
Psychology is a fascinating subject
Tâm lý học là một môn học thú vị
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
ung thư
Trong cảnhcăn bệnh nghiêm trọng khiến các tế bào phát triển bất thường
He is being treated for cancer
Anh ấy đang được điều trị ung thư
tai họa
người hoặc vật gây ra thiệt hại lớn cho một tổ chức hoặc hệ thống
Corruption is a cancer to the society
Tham nhũng là một tai họa cho xã hội
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
rắn đuôi chuông
Trong cảnhloài rắn tạo ra tiếng kêu lách cách bằng đuôi
A rattler hides in the sand
Một con rắn đuôi chuông trốn trong cát
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
nội dung
Trong cảnhthông tin hoặc ý tưởng có trong vật gì đó
The content of the book is interesting
Nội dung của cuốn sách rất thú vị
hàm lượng
lượng của một chất có trong vật gì đó
The drink has a high sugar content
Đồ uống này có hàm lượng đường cao
hài lòng
cảm thấy vui vẻ với những gì bạn có
She is content with her simple life
Cô ấy hài lòng với cuộc sống giản dị của mình
tha thứ
Trong cảnhđề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
xin lỗi
cách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
lý do
lý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
thô lỗ
Trong cảnhkhông lịch sự và có cách cư xử tồi
It is rude to interrupt others
Thật thô lỗ khi ngắt lời người khác
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
Trong cảnhthời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
dịu nhẹ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy bình tĩnh hoặc bớt đau đớn
The music has a soothing effect
Âm nhạc có tác dụng làm dịu nhẹ
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
ngày phát sóng
Trong cảnhngày mà một chương trình truyền hình được chiếu lần đầu tiên
The air date for the new show is Monday
Ngày phát sóng của chương trình mới là thứ Hai
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
theo chủ đề
Trong cảnhcó một chủ đề hoặc phong cách cụ thể
The party was themed around pirates
Bữa tiệc được tổ chức theo chủ đề cướp biển
theo chủ đề
dựa trên một nội dung hoặc phong cách nhất định
We went to a themed restaurant
Chúng tôi đã đến một nhà hàng theo chủ đề
theo chủ đề
được thiết kế xoay quanh một chủ đề cụ thể
This is a themed park
Đây là một công viên theo chủ đề
theo chủ đề
được tạo ra để tuân theo một phong cách hoặc đề tài cụ thể
They organized a themed event
Họ đã tổ chức một sự kiện theo chủ đề
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
dày đặc
Trong cảnhxuất hiện khắp mọi nơi
The news was wall to wall coverage
Bản tin phát sóng dày đặc suốt cả ngày
trải kín
bao phủ toàn bộ khu vực
The room has wall to wall carpet
Căn phòng có thảm trải kín sàn
trông nom
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
xử lý
giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
tã em bé
Trong cảnhmảnh vải thấm hút được trẻ sơ sinh mặc để chứa chất thải
My baby needs a clean diaper
Em bé của tôi cần một chiếc tã sạch
tã người lớn
vật dụng thấm hút được dùng cho người lớn để chứa chất thải
The patient needs a new diaper
Bệnh nhân cần thay tã mới
thay tã
hành động mặc tã mới cho em bé
I need to diaper the baby
Tôi cần thay tã cho em bé
đại lộ danh vọng
Trong cảnhcon đường nổi tiếng ở Hollywood có gắn tên các ngôi sao
We visited the Walk of Fame
Chúng tôi đã đến thăm Đại lộ Danh vọng
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
gập bụng
Trong cảnhbài tập nâng phần trên cơ thể từ tư thế nằm
I do fifty sit ups every morning
Tôi tập gập bụng năm mươi lần mỗi sáng
ngồi thẳng
ở trong tư thế ngồi lưng thẳng
She sat up straight in her chair
Cô ấy ngồi thẳng lưng trên ghế
ngồi dậy
chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi
He tried to sit up in his hospital bed
Anh ấy cố gắng ngồi dậy trên giường bệnh
ngồi dậy
chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi thẳng
I need to sit up to drink water
Tôi cần ngồi dậy để uống nước
bình thường
Trong cảnhkhông có gì đặc biệt hoặc thú vị
The house was quite unremarkable
Ngôi nhà đó khá bình thường
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
làm sợ hãi
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi
That horror movie really creeps me out
Bộ phim kinh dị đó thực sự làm tôi sợ
lẻn
di chuyển chậm rãi và yên tĩnh để tránh bị chú ý
The cat crept into the room
Con mèo lẻn vào phòng
kẻ đáng ghét
một người lạ lùng hoặc khó chịu
Stay away from that creep
Tránh xa tên đáng ghét đó ra
rình rập
đi theo hoặc nhìn trộm một cách bí mật khiến người khác cảm thấy không thoải mái
He was creeping on her at the party
Anh ta đã rình rập cô ấy tại bữa tiệc
thịt bò
Trong cảnhthịt từ con bò
Beef is rich in protein
Thịt bò rất giàu protein
phàn nàn
vấn đề hoặc sự bất đồng với ai đó
He has a beef with his boss
Anh ấy có vấn đề với sếp của mình
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
Frankly I do not like this movie
Thẳng thắn mà nói tôi không thích bộ phim này
bánh xèo
Trong cảnhloại bánh dẹt tròn làm từ bột
She made a round pancake
Cô ấy đã làm một chiếc bánh xèo tròn
bánh kếp
loại bánh mỏng dẹt làm từ bột thường ăn vào bữa sáng
I eat pancakes for breakfast
Tôi ăn bánh kếp vào bữa sáng
tự dằn vặt
Trong cảnhtự trách bản thân quá mức vì điều gì đó
Do not beat yourself up about it
Đừng tự dằn vặt bản thân về việc đó
tự chỉ trích
tự phán xét hoặc chỉ trích bản thân một cách gay gắt
You should stop beating yourself up
Bạn nên ngừng việc tự chỉ trích bản thân đi
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
lai
Trong cảnhcó cha mẹ thuộc các chủng tộc khác nhau
She is of mixed race
Cô ấy là người mang dòng máu lai
đa chủng tộc
có cha mẹ đến từ nhiều nguồn gốc chủng tộc khác nhau
They have a mixed race family
Họ có một gia đình đa chủng tộc
cao
Trong cảnhcó chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
vươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
cá nhân
Trong cảnhliên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
riêng tư
thuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
tham quan
Trong cảnhđi quanh một địa điểm để xem nơi đó
We toured the museum yesterday
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua
du lịch
đi từ nơi này đến nơi khác
They toured across Europe
Họ đã đi du lịch khắp châu Âu
chuyến đi
một hành trình đến nhiều địa điểm khác nhau
We went on a tour of the city
Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan thành phố
hóa ra
Trong cảnhđược khám phá là đúng sau tất cả
It turns out he was right
Hóa ra anh ấy đã đúng
trở nên
phát triển hoặc trở thành một thứ gì đó
The cake turned out delicious
Chiếc bánh đã trở nên rất ngon
phát hiện
được tìm thấy là một cái gì đó
It turns out to be a mistake
Nó hóa ra là một sai lầm
kết quả
được khám phá là sự thật hoặc xảy ra theo một cách cụ thể
Everything turned out well
Mọi thứ hóa ra đều ổn thỏa
làm hỏng
Trong cảnhgây hư hại hoặc phá hủy một điều tốt đẹp
The rain will spoil our picnic
Cơn mưa sẽ làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta
chiến lợi phẩm
những vật phẩm có giá trị bị lấy đi bằng vũ lực
The soldiers gathered the spoil
Những người lính thu gom chiến lợi phẩm
nuông chiều
đối xử quá tốt khiến ai đó trở nên ích kỷ
Do not spoil your child too much
Đừng nuông chiều con bạn quá mức
phần thưởng
thứ giá trị thu được sau một nỗ lực hoặc chiến thắng
They shared the spoil of their hard work
Họ chia sẻ phần thưởng từ công sức của mình
dị ứng
Trong cảnhmắc một tình trạng y tế khiến cơ thể phản ứng xấu với một chất
I am allergic to peanuts
Tôi bị dị ứng với đậu phộng
hẹn hò
Trong cảnhcó mối quan hệ lãng mạn với ai đó
She decided to go out with him
Cô ấy quyết định hẹn hò với anh ấy
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
gà rán
Trong cảnhthịt từ con gà được nấu trong dầu nóng
I like to eat fried chicken
Tôi thích ăn gà rán
sức mạnh
Trong cảnhkhả năng thực hiện các hoạt động cần nỗ lực thể chất
He shows great physical strength
Anh ấy thể hiện sức mạnh thể chất tuyệt vời
tầm quan trọng
mức độ quan trọng hoặc giá trị của một vấn đề
The strength of his argument is clear
Tầm quan trọng trong lập luận của anh ấy rất rõ ràng
thế mạnh
một kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người có được
Patience is one of her strengths
Kiên nhẫn là một trong những thế mạnh của cô ấy
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
ngày kỷ niệm
Trong cảnhngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
ngày
khoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
phi thường
Trong cảnhrất khác biệt hoặc đặc biệt
She has extraordinary talent
Cô ấy có tài năng phi thường
miếng
Trong cảnhmột lượng thức ăn nhỏ để ăn
Take a bite of this cake
Hãy thử một miếng bánh này
cắn
dùng răng cắt hoặc kẹp vào vật gì đó
The dog might bite you
Con chó có thể cắn bạn
vết cắn
vết thương do răng của động vật gây ra
He has a snake bite
Anh ấy có một vết cắn của rắn
đoạn trích
một phần ngắn của bài phát biểu hoặc buổi biểu diễn
They played a news bite
Họ đã phát một đoạn trích tin tức
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
chồn hôi
Trong cảnhđộng vật nhỏ màu đen trắng có thể phun mùi hôi
I saw a skunk in the garden
Tôi thấy một con chồn hôi trong vườn
làm hỏng
làm cho đồ uống có mùi vị khó chịu
The heat skunked the beer
Sức nóng làm hỏng bia
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
kéo
di chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
suy diễn
Trong cảnhsuy nghĩ về điều gì đó quá nhiều
Stop overthinking every small detail
Hãy ngừng suy diễn về mọi chi tiết nhỏ
lo nghĩ quá nhiều
suy nghĩ quá nhiều về điều gì đó gây ra sự lo âu
Do not overthink the problem
Đừng lo nghĩ quá nhiều về vấn đề đó
nghĩ quá mức
suy nghĩ về điều gì đó nhiều hơn mức cần thiết
You are overthinking this simple task
Bạn đang nghĩ quá mức về công việc đơn giản này
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
chỉ ra
Trong cảnhcho thấy hoặc làm cho biết điều gì đó
The arrow indicates the direction
Mũi tên chỉ ra hướng đi
mèo con
Trong cảnhmột loài thú cưng nhỏ có lông
The kitty is sleeping on the sofa
Con mèo con đang ngủ trên ghế sofa
lâm sàng
Trong cảnhliên quan đến việc điều trị hoặc thực hành y khoa
She has many years of clinical experience
Cô ấy có nhiều năm kinh nghiệm lâm sàng
sáng dạ
Trong cảnhcó khả năng học hỏi và hiểu biết cao
He is a very intelligent student
Anh ấy là một học sinh rất sáng dạ
thông minh
có hoặc biểu hiện trí tuệ nhanh nhạy
She gave an intelligent answer
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thông minh
chào buổi sáng
Trong cảnhlời chào lịch sự dùng khi gặp ai đó vào buổi sáng
Good morning everyone
Chào buổi sáng mọi người
sinh học thần kinh
Trong cảnhngành nghiên cứu các chức năng của hệ thần kinh
Research in neurobiology is very complex
Nghiên cứu về sinh học thần kinh rất phức tạp
thần kinh học
ngành khoa học nghiên cứu về hệ thần kinh
She studies neurobiology at university
Cô ấy học thần kinh học tại trường đại học
tiếp theo
Trong cảnhngười chuẩn bị thực hiện công việc tiếp theo
The next speaker is on deck
Người diễn thuyết tiếp theo là người chuẩn bị lên sân khấu
sẵn sàng
sắp đến lượt thực hiện một việc gì đó
The team is on deck for the final project
Cả nhóm đã sẵn sàng cho dự án cuối cùng
tại chỗ
đang có mặt và sẵn sàng hành động
Everyone is on deck for the meeting
Mọi người đều có mặt tại chỗ để tham dự cuộc họp
tâm trạng
Trong cảnhtrạng thái cảm xúc của bạn tại một thời điểm nhất định
She is in a good mood
Cô ấy đang có tâm trạng tốt
cảm xúc
trạng thái tình cảm của một người tại một thời điểm nào đó
His mood changed quickly
Cảm xúc của anh ấy thay đổi nhanh chóng
ý muốn
cảm giác muốn làm hoặc có được một điều gì đó
I am in the mood for pizza
Tôi đang có ý muốn ăn pizza
sao biển
Trong cảnhđộng vật biển nhỏ có năm cánh hình ngôi sao
The starfish moved slowly along the sand
Con sao biển di chuyển chậm rãi trên cát