The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
422 từ
Cấp độ CEFR
tái hợp
Trong cảnhtrở thành một đôi sau khi đã chấm dứt
The couple finally got back together
Cặp đôi cuối cùng đã tái hợp
quay lại
nối lại quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They decided to get back together
Họ quyết định quay lại với nhau
hàn gắn
cải thiện mối quan hệ sau khi xảy ra bất đồng
We need to get back together after that fight
Chúng ta cần hàn gắn sau cuộc tranh cãi đó
hẹn hò lại
bắt đầu yêu lại sau một thời gian chia tay
They got back together after six months
Họ bắt đầu hẹn hò lại sau sáu tháng
thừa nhận
Trong cảnhcông nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
kết thúc
Trong cảnhdừng lại một hoạt động hoặc sự kiện
The meeting will break up soon
Cuộc họp sẽ sớm kết thúc
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm
They decided to break up after two years
Họ quyết định chia tay sau hai năm
lướt nhanh
di chuyển nhanh trên sân băng trong môn khúc côn cầu
He tried to break up the ice
Anh ấy cố gắng lướt nhanh trên mặt băng
giải tán
làm cho một nhóm người hoặc cuộc ẩu đả dừng lại và tách ra
Police arrived to break up the fight
Cảnh sát đến để giải tán cuộc ẩu đả
đau buồn
cảm thấy rất buồn hoặc xúc động mạnh
The news of his death broke her up
Tin tức về cái chết của anh ấy làm cô ấy đau buồn
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách ghép các phần lại với nhau
They built a new house
Họ đã xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dạng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong built
Anh ấy có một vóc dáng khỏe mạnh
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian hoặc tình huống thuận lợi
I had an opportunity to travel
Tôi đã có cơ hội đi du lịch
cơ hội
tình huống tốt giúp bạn có thể làm điều gì đó
This job is a great opportunity
Công việc này là một cơ hội tuyệt vời
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
đi lên
Trong cảnhdi chuyển từ vị trí thấp hơn lên vị trí cao hơn
We went up the stairs
Chúng tôi đi lên cầu thang
tiếp cận
bước đến gần một người nào đó
A stranger went up to me
Một người lạ đã bước đến gần tôi
tăng
trở nên lớn hơn về số lượng hoặc khối lượng
The price of gas went up
Giá xăng đã tăng lên
bay lên
di chuyển đến một vị trí cao hơn
The balloon went up into the sky
Quả bóng bay lên bầu trời
đi lên
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ cao hơn
The elevator is going up
Thang máy đang đi lên
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất lớn
This puzzle is fiendishly difficult
Câu đố này khó một cách kinh khủng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
dựa trên
Trong cảnhdùng cái gì đó làm lý do hoặc điểm bắt đầu chính cho việc gì đó
The story is based on facts
Câu chuyện này dựa trên sự thật
căn cứ
sử dụng điều gì đó làm lý do cho một quyết định hoặc ý tưởng
I base my opinion on evidence
Tôi căn cứ ý kiến của mình vào bằng chứng
mới tinh
Trong cảnhtrong tình trạng hoàn hảo chưa từng mở
This toy is mint in package
Món đồ chơi này còn mới tinh trong bao bì
nguyên seal
trong tình trạng hoàn hảo chưa từng mở
The collectible is mint in package
Món đồ sưu tầm này còn nguyên seal trong bao bì
bình tĩnh hơn
Trong cảnhít tức giận hoặc phấn khích hơn
Try to stay cooler in an argument
Hãy cố gắng bình tĩnh hơn trong cuộc tranh luận
thiết bị làm lạnh
thiết bị dùng để giữ lạnh đồ uống
The cooler keeps the water cold
Thiết bị làm lạnh giữ cho nước luôn mát
lạnh hơn
có nhiệt độ thấp hơn
The weather is cooler today
Thời tiết hôm nay lạnh hơn
thùng giữ nhiệt
vật dụng dùng để giữ cho đồ vật lạnh
Put the drinks in the cooler
Hãy để đồ uống vào thùng giữ nhiệt
đồ uống pha
thức uống có cồn pha chế lạnh
She enjoyed a fruit cooler
Cô ấy đã thưởng thức một ly đồ uống pha trái cây
thùng xốp
hộp cách nhiệt dùng để giữ lạnh thực phẩm và đồ uống
Take the cooler to the beach
Hãy mang thùng xốp ra bãi biển
mát hơn
ít nóng hơn một chút
It feels cooler in the shade
Trời cảm thấy mát hơn khi ở trong bóng râm
lạnh hơn
có nhiệt độ thấp hơn mức bình thường
My drink is cooler than yours
Đồ uống của tôi lạnh hơn của bạn
ấn tượng hơn
phong cách hoặc đáng ngưỡng mộ hơn
This new design is cooler
Thiết kế mới này ấn tượng hơn
thư thái hơn
điềm tĩnh hơn và không dễ bị kích động
He seems cooler after his vacation
Anh ấy có vẻ thư thái hơn sau kỳ nghỉ
thời thượng hơn
hợp thời trang hoặc thu hút hơn
That jacket is cooler than the other one
Chiếc áo khoác đó thời thượng hơn chiếc kia
tủ mát
thiết bị lưu trữ dùng để giữ lạnh đồ vật
We keep the milk in the cooler
Chúng tôi giữ sữa trong tủ mát
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
có ý định
Trong cảnhlên kế hoạch hoặc có mục đích làm gì đó
I mean to finish it today
Tôi có ý định hoàn thành nó hôm nay
nghĩa
truyền đạt một thông điệp hoặc nội dung cụ thể
This word has a deep meaning
Từ này có một ý nghĩa sâu sắc
định nghĩa
nội dung mà một từ hoặc câu diễn đạt
What is the meaning of this word
Định nghĩa của từ này là gì
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu làm một việc gì đó
Let us start with this lesson
Hãy bắt đầu với bài học này
khởi đầu
bắt đầu thực hiện một công việc nào đó
I want to start with the main dish
Tôi muốn bắt đầu với món chính
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
Trong cảnhmột ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
dễ chịu
Trong cảnhthú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
thuyết phục
Trong cảnhlàm cho ai đó tin hoặc làm điều gì đó
I convinced him to go
Tôi đã thuyết phục anh ấy đi
thuyết phục
làm cho ai đó đồng ý thực hiện một việc
She is convincing her boss
Cô ấy đang thuyết phục sếp của mình
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó tin vào một sự thật
He gave a convincing speech
Anh ấy đã có một bài phát biểu thuyết phục
một phần tư inch
Trong cảnhmột phần tư của đơn vị đo inch
The screw is a quarter inch long
Con ốc vít dài một phần tư inch
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
tình bạn
Trong cảnhmối quan hệ thân thiết giữa những người bạn
We value our friendship
Chúng tôi trân trọng tình bạn của mình
tình bạn
Trong cảnhtrạng thái làm bạn với nhau
She offered her friendship
Cô ấy đã trao tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ gắn kết giữa bạn bè
They have a strong friendship
Họ có một tình bạn bền chặt
phóng
Trong cảnhđưa tàu vũ trụ hoặc tên lửa vào không gian
They plan to launch a rocket tomorrow
Họ dự định phóng một tên lửa vào ngày mai
phóng
gửi một thứ gì đó đi với lực mạnh
They will launch the boat into the sea
Họ sẽ phóng con thuyền ra biển
khởi động
bắt đầu thực hiện một kế hoạch hoặc dự án mới
The company will launch a new product
Công ty sẽ khởi động một sản phẩm mới
ném
tung một vật gì đó bay qua không khí với lực mạnh
The soldier launched the spear at the target
Người lính ném ngọn giáo về phía mục tiêu
có chung
Trong cảnhcó cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
người máy
Trong cảnhmột cỗ máy có thể tự di chuyển và hành động
The droid is fixing the ship
Người máy đang sửa chữa con tàu
hai mươi
Trong cảnhcon số đứng sau mười chín
He is twenty years old
Anh ấy hai mươi tuổi
hai mươi
con số đứng sau mười chín
I have twenty apples
Tôi có hai mươi quả táo
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
mũ bảo hiểm
Trong cảnhchiếc mũ cứng được đội để bảo vệ đầu
You should wear a helmet when riding a bike
Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp
mũ bảo hộ
Trong cảnhchiếc mũ cứng có tác dụng bảo vệ đầu
The worker wears a helmet at the construction site
Người công nhân đội mũ bảo hộ tại công trường xây dựng
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
về mặt kỹ thuật
Trong cảnhtheo đúng các quy tắc hoặc sự thật chính xác
Technically the answer is correct
Về mặt kỹ thuật thì câu trả lời là đúng
về lý thuyết
theo đúng các quy định chặt chẽ
Technically we are not allowed to go there
Về lý thuyết chúng ta không được phép đi vào đó
chính xác
theo đúng các quy tắc cụ thể
It is technically impossible to finish today
Về mặt chính xác thì không thể hoàn thành hôm nay
theo đúng quy định
theo cách tuân thủ chính xác các nguyên tắc
He is technically our boss
Anh ấy về mặt quy định là sếp của chúng tôi
kỳ lạ
Trong cảnhkhác thường hoặc không giống bình thường
It has a peculiar smell
Nó có một mùi kỳ lạ
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
la đi
Trong cảnhdi chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
quyết định
Trong cảnhhành động lựa chọn giữa các phương án
She is good at decision making
Cô ấy rất giỏi trong việc đưa ra quyết định
ra quyết định
hành động đưa ra những lựa chọn
This job requires careful decision making
Công việc này đòi hỏi sự ra quyết định cẩn thận
quá trình chọn lựa
quá trình thực hiện các lựa chọn
We need to improve our decision making
Chúng ta cần cải thiện quá trình chọn lựa của mình
sự quản lý
Trong cảnhhành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
kiểm soát
có quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
mộng tưởng
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc giấc mơ dễ chịu về điều bạn khao khát
He lives in a world of fantasy
Anh ấy sống trong một thế giới mộng tưởng
giả tưởng
thể loại truyện về phép thuật và thế giới tưởng tượng
I enjoy reading fantasy novels
Tôi thích đọc tiểu thuyết giả tưởng
huyễn hoặc
câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
The story is just a fantasy
Câu chuyện đó chỉ là sự huyễn hoặc
mơ tưởng
tình huống dễ chịu không có thật
Living in a mansion is just a fantasy
Sống trong biệt thự chỉ là mơ tưởng
Star Trek
Trong cảnhmột bộ phim truyền hình khoa học viễn tưởng kinh điển
Star Trek is a famous science fiction show
Star Trek là một bộ phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng
Star Trek
một loạt phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng
I love watching Star Trek
Tôi thích xem Star Trek
Star Trek
thương hiệu truyền hình và phim ảnh khoa học viễn tưởng
Many people enjoy the Star Trek franchise
Nhiều người yêu thích thương hiệu Star Trek
mô hình hành động
Trong cảnhmô hình nhỏ hình người dùng để làm đồ chơi
He collects action figures
Anh ấy sưu tầm các mô hình hành động
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn lên một vật gì đó
The actor will autograph my book
Nam diễn viên sẽ ký tên vào cuốn sách của tôi
chữ ký
tên của một người được viết bằng chính tay của họ
I want his autograph
Tôi muốn có chữ ký của anh ấy
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
tặc lưỡi
Trong cảnhâm thanh tặc lưỡi thể hiện sự không hài lòng hoặc thất vọng
She gave a tsk of annoyance
Cô ấy tặc lưỡi vì khó chịu
phi hành gia
Trong cảnhngười du hành trong vũ trụ
An astronaut works in space
Một phi hành gia làm việc trong vũ trụ
xảy ra
Trong cảnhviệc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần
The meeting is coming up soon
Cuộc họp sắp diễn ra
xuất hiện
xảy ra hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện
A new problem came up
Một vấn đề mới đã xuất hiện
tiến lại
di chuyển gần về phía ai đó hoặc cái gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ tiến lại gần tôi
nảy sinh
xuất hiện hoặc phát sinh một tình huống mới
Many questions came up
Nhiều câu hỏi đã nảy sinh
đi lên
di chuyển tới một vị trí hoặc tầng cao hơn
Please come up to my room
Mời bạn lên phòng của tôi
đề cập
được thảo luận hoặc đưa ra trong một buổi họp
His name came up in the meeting
Tên của anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp
lớn lên
trải qua thời thơ ấu tại cùng một khu vực
We both came up in this small town
Chúng tôi đều lớn lên ở thị trấn nhỏ này
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong khoảng thời gian ngắn
The big exam is coming up
Kỳ thi lớn đang đến gần
sắp đến
sự kiện dự kiến sẽ sớm diễn ra
My birthday is coming up
Sinh nhật của tôi sắp đến
đi lên
thay đổi vị trí từ thấp lên cao
The sun is coming up over the hill
Mặt trời đang nhô lên trên ngọn đồi
phát sinh
một sự kiện bất ngờ xảy ra
An emergency came up at work
Một việc khẩn cấp đã phát sinh ở chỗ làm
thăng tiến
đạt được vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội
She is coming up in her career
Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
chết chóc
Trong cảnhgây ra cái chết
The soldier suffered a mortal wound
Người lính phải chịu một vết thương chết chóc
người trần
Trong cảnhcon người rồi sẽ phải chết
Every mortal fears the end of life
Mọi người trần đều sợ ngày tận thế
tử vong
dẫn đến cái chết
He received a mortal blow in the fight
Anh ấy đã nhận một cú đòn tử vong trong cuộc chiến
thêm vào
Trong cảnhthêm cái gì đó một cách tùy ý hoặc như một phần bổ sung
I threw in a few ideas
Tôi đã thêm vào vài ý tưởng
tống giam
đưa ai đó vào tù
They were thrown in jail
Họ đã bị tống vào tù
tặng kèm
thêm thứ gì đó miễn phí vào một giao dịch
They threw in a free case
Họ tặng kèm một cái hộp miễn phí
tham gia
gia nhập hoặc ủng hộ một người hay nhóm nào đó
We decided to throw in with them
Chúng tôi quyết định tham gia cùng họ
tráng lệ
Trong cảnhrất tốt hoặc đẹp đẽ
The palace is magnificent
Cung điện thật tráng lệ
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
sự an toàn
Trong cảnhtrạng thái không gặp nguy hiểm hoặc bị hại
Your safety is very important
Sự an toàn của bạn rất quan trọng
hậu vệ
cầu thủ phòng ngự trong bóng bầu dục Mỹ
The safety intercepted the pass
Hậu vệ đã chặn đường chuyền
chốt an toàn
bộ phận trên súng ngăn không cho nó khai hỏa
Always check the safety on the gun
Luôn kiểm tra chốt an toàn trên súng
cơ chế an toàn
thiết bị ngăn cản vật gì đó hoạt động hoặc khai hỏa
The machine has a safety to prevent accidents
Máy có cơ chế an toàn để ngăn ngừa tai nạn
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
thực tế
Trong cảnhtrạng thái của mọi thứ như chúng vốn có
He tried to face reality
Anh ấy đã cố gắng đối mặt với thực tế
hiện thực
một điều gì đó là sự thật hoặc có thật
The danger is a harsh reality
Sự nguy hiểm là một hiện thực khắc nghiệt
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc trong mọi khía cạnh
I agree with you hundred percent
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
cai trị
Trong cảnhnắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
luật lệ
tuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
thịnh vượng
Trong cảnhthành công hoặc phát triển tốt
Business continues to prosper
Kinh doanh vẫn tiếp tục thịnh vượng
xe trung chuyển
Trong cảnhphương tiện chạy thường xuyên giữa hai địa điểm
The space shuttle is ready to launch
Tàu con thoi đã sẵn sàng để phóng
di chuyển
vận chuyển hành khách qua lại giữa các địa điểm
The bus shuttles people to the airport
Xe buýt di chuyển hành khách đến sân bay
đồng thời
Trong cảnhxảy ra cùng một lúc
They spoke simultaneously
Họ đã nói chuyện đồng thời
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
người sắt
Trong cảnhnhân vật siêu anh hùng hư cấu mặc bộ giáp kim loại có năng lượng
Iron Man is a popular superhero
Người sắt là một siêu anh hùng nổi tiếng
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
vớ vẩn
Trong cảnhlời nói ngớ ngẩn hoặc không đúng sự thật
That story is complete hooey
Câu chuyện đó hoàn toàn là vớ vẩn
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức sâu rộng trong một lĩnh vực
She is a heart specialist
Bà ấy là một chuyên gia về tim mạch
hen suyễn
Trong cảnhtình trạng bệnh gây khó thở
She has asthma
Cô ấy bị hen suyễn
chuyện quan trọng
Trong cảnhmột vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
chuyện nhỏ
một việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
học thuật
Trong cảnhliên quan đến việc học tập thay vì thực tế
This course has an academic focus
Khóa học này có định hướng học thuật
giảng viên
người nghiên cứu hoặc giảng dạy tại trường đại học
She is a respected academic
Bà ấy là một giảng viên được kính trọng
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
chải
Trong cảnhlàm sạch bằng bàn chải
I brush my hair every morning
Tôi chải tóc mỗi sáng
bàn chải
dụng cụ có lông dùng để làm sạch hoặc sơn
Use a soft brush for painting
Hãy dùng bàn chải mềm để sơn
lướt
chạm nhẹ khi di chuyển qua vật khác
He brushed my arm as he walked by
Anh ấy lướt qua cánh tay tôi khi đi ngang qua
bụi rậm
những cây nhỏ mọc dày đặc trong tự nhiên
We hid in the thick brush
Chúng tôi trốn trong bụi rậm dày đặc
biển
Trong cảnhmột vùng nước mặn rộng lớn
They went swimming in the ocean
Họ đã đi bơi ở ngoài biển
đại dương
một vùng nước mặn rất rộng lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn