The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
381 từ
Cấp độ CEFR
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
cảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
vũ khí hóa
Trong cảnhđược điều chỉnh để sử dụng như một loại vũ khí
The government weaponized the new technology
Chính phủ đã vũ khí hóa công nghệ mới này
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
khỉ
Trong cảnhmột loài vật nhỏ có đuôi dài sống trên cây
The monkey climbed the tree
Con khỉ trèo lên cây
linh trưởng
một loài linh trưởng kích thước vừa phải có đuôi
Monkeys are social primates
Khỉ là loài linh trưởng sống theo bầy đàn
trêu chọc
làm cho người khác bối rối theo cách đùa nghịch
Stop monkeying around with your brother
Đừng có trêu chọc em trai con nữa
gỗ
Trong cảnhvật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
rừng
vùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
chậm chạp
Trong cảnhmột cách chậm rãi và lười biếng
The snail moved sluggishly
Con ốc sên di chuyển chậm chạp
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
trục trặc
Trong cảnhngừng hoạt động một cách chính xác
Something went wrong with the engine
Động cơ đã gặp trục trặc gì đó
hỏng
trở nên tồi tệ hoặc không đạt kết quả tốt
Everything went wrong today
Mọi thứ đều trở nên tồi tệ vào hôm nay
gặp sự cố
ngừng hoạt động bình thường hoặc gặp vấn đề
The plan went wrong suddenly
Kế hoạch đột nhiên gặp sự cố
sai lầm
thực hiện một hành động không chính xác
You cannot go wrong with this choice
Bạn không thể sai lầm với lựa chọn này
bảo hiểm y tế
Trong cảnhmột loại chương trình bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
I have an HMO plan
Tôi có một chương trình bảo hiểm y tế
màu be
Trong cảnhmột màu vàng nâu nhạt
She is wearing a beige coat
Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác màu be
biết không
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
cái đó
một cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quý mến và thường xuyên dành thời gian cùng
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
bạn bè
những người mà bạn quen biết và quý mến
I have many friends at school
Tôi có nhiều bạn bè ở trường
người thân
nhóm người có cùng huyết thống hoặc quan hệ gia đình
He invited his friends and family to the party
Anh ấy mời người thân và gia đình đến dự tiệc
người ủng hộ
những người hỗ trợ một nhóm hoặc một mục tiêu nào đó
The charity has many friends around the world
Tổ chức từ thiện có nhiều người ủng hộ trên khắp thế giới
bạn bè
nhóm người mà bạn quen biết và yêu quý
I have many good friends
Tôi có nhiều người bạn tốt
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
làm thất vọng
Trong cảnhkhiến ai đó buồn vì không làm đúng điều họ mong đợi
He did not want to disappoint his parents
Anh ấy không muốn làm cha mẹ thất vọng
ngượng ngùng
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
lúng túng
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
đánh ngất
Trong cảnhđánh vào đầu khiến ai đó trở nên bất tỉnh
The blow to his head knocked him out
Cú đánh vào đầu đã khiến anh ấy bất tỉnh
hoàn thành
làm xong một nhiệm vụ một cách nhanh chóng và thành công
He knocked out the report in an hour
Anh ấy đã hoàn thành báo cáo trong một giờ
hạ gục
khiến ai đó bất tỉnh hoặc không thể tiếp tục thi đấu
The boxer knocked out his opponent
Võ sĩ quyền anh đã hạ gục đối thủ
xử lý
hoàn thành công việc một cách nhanh gọn
She knocked out all the chores before noon
Cô ấy đã xử lý xong mọi việc nhà trước buổi trưa
gây ấn tượng
làm một việc gì đó cực kỳ xuất sắc
Her performance knocked out the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây ấn tượng mạnh với khán giả
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
The long day really knocked me out
Ngày dài thực sự đã làm tôi kiệt sức
loại bỏ
lấy đi hoặc phá hủy thứ gì đó
They knocked out a wall to make the room bigger
Họ đã dỡ bỏ một bức tường để làm căn phòng rộng hơn
bác sĩ tim mạch
Trong cảnhbác sĩ chuyên điều trị các vấn đề về tim
The cardiologist checked my heart
Bác sĩ tim mạch đã kiểm tra tim của tôi
cơ sở vật chất
Trong cảnhcác tòa nhà hoặc thiết bị được xây dựng cho một mục đích cụ thể
The hotel has great facilities
Khách sạn có cơ sở vật chất tuyệt vời
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
bỗng nhiên thấy
cảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
ghé thăm
đến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
người dự báo thời tiết
Trong cảnhngười đưa tin về dự báo thời tiết trên truyền hình
The weatherman predicted rain today
Người dự báo thời tiết đã dự báo hôm nay có mưa
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
thiếu tự tin
Trong cảnhcảm giác không tự tin hoặc không chắc chắn về bản thân
She feels insecure about her appearance
Cô ấy cảm thấy thiếu tự tin về ngoại hình của mình
người định cư
Trong cảnhngười chuyển đến một vùng đất mới để sinh sống lâu dài
The settlers built their houses near the river
Những người định cư đã xây nhà của họ gần con sông
nhà vật lý học
Trong cảnhngười nghiên cứu về vật lý
The physicist studies the nature of matter
Nhà vật lý học nghiên cứu bản chất của vật chất
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
bài kiểm tra
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
The doctor tested the feces
Bác sĩ đã kiểm tra mẫu phân
người lớn
người đã phát triển hoàn toàn hoặc trưởng thành
He is a grown up now
Anh ấy đã là người lớn rồi
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They will wed next month
Họ sẽ kết hôn vào tháng sau
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
phàn nàn
Trong cảnhnói rằng bạn không hài lòng về điều gì đó
She complained about the food
Cô ấy đã phàn nàn về đồ ăn
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
nướng vỉ
Trong cảnhnấu thức ăn trên khung kim loại đặt trên nguồn nhiệt trực tiếp
We will grill steak tonight
Chúng ta sẽ nướng bít tết tối nay
vỉ nướng
thiết bị dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Put the meat on the grill
Đặt thịt lên vỉ nướng
nướng
nấu thức ăn bằng cách sử dụng lửa hoặc nguồn nhiệt
I like to grill fish
Tôi thích nướng cá
vỉ nướng
khung kim loại dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Clean the grill after cooking
Hãy làm sạch vỉ nướng sau khi nấu
không gian riêng
khu vực hoặc công việc riêng tư của một người
Do not get in my grill
Đừng can thiệp vào chuyện riêng của tôi
chất vấn
đặt cho ai đó nhiều câu hỏi khó khăn
The police grilled the suspect
Cảnh sát chất vấn nghi phạm
quán nướng
nơi phục vụ các món ăn được nướng
We had dinner at the local grill
Chúng tôi ăn tối tại quán nướng địa phương
làm ô danh
Trong cảnhgây tổn hại đến danh tiếng tốt đẹp của ai đó
The scandal will defile his reputation
Vụ bê bối sẽ làm ô danh thanh danh của anh ấy
vấy bẩn
Trong cảnhlàm cho một vật trở nên bẩn thỉu hoặc không còn thiêng liêng
Vandals tried to defile the ancient temple
Những kẻ phá hoại đã cố vấy bẩn ngôi đền cổ
làm bẩn
làm cho cái gì đó trở nên bẩn thỉu hoặc không còn tinh khiết
They defile the river with chemicals
Họ làm bẩn dòng sông bằng hóa chất
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
nguồn cung
Trong cảnhmột lượng hàng hóa có sẵn để sử dụng
We have a large supply of food
Chúng ta có một nguồn thực phẩm lớn
ban nhạc
một nhóm người biểu diễn âm nhạc
The band played well tonight
Ban nhạc đã chơi rất hay tối nay
vật tư
những thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We need school supplies for class
Chúng ta cần vật tư học tập cho lớp học
cung cấp
đưa cho thứ gì đó đang cần thiết
She supplies food to the poor
Cô ấy cung cấp thực phẩm cho người nghèo
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
đặt trước
Trong cảnhsắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
nhăn mặt
Trong cảnhhành động tạo ra vẻ mặt không hài lòng
She gave a frown when she saw the rain
Cô ấy nhăn mặt khi nhìn thấy trời mưa
cau mày
biểu cảm khuôn mặt giận dữ hoặc không vui
Why are you frowning at me
Tại sao bạn lại cau mày với tôi
hình dán cản xe
Trong cảnhbiển báo nhỏ hoặc thông điệp được gắn vào cản xe
My friend collects bumper stickers
Bạn tôi sưu tầm các hình dán cản xe
nhãn dán xe
nhãn dán được gắn vào cản của ô tô
I put a bumper sticker on my car
Tôi dán một nhãn dán lên xe của mình
decal dán xe
nhãn dán có keo được gắn vào cản của ô tô
This bumper sticker says travel often
Decal dán xe này có dòng chữ hãy đi du lịch thường xuyên
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
quậy phá
Trong cảnhcó cách cư xử không tốt
The child started to act up
Đứa trẻ bắt đầu quậy phá
mục tiêu
Trong cảnhđiều mà bạn dự định đạt được
Our object is to finish the work early
Mục tiêu của chúng tôi là hoàn thành công việc sớm
phản đối
nói rằng bạn không đồng ý với điều gì đó
Many people object to the new law
Nhiều người phản đối luật mới
tân ngữ
danh từ hoặc đại từ chịu tác động của động từ trong câu
The word cat is the object in this sentence
Từ con mèo là tân ngữ trong câu này
vật thể
thứ hữu hình mà bạn có thể nhìn thấy và chạm vào
I found a strange object on the floor
Tôi tìm thấy một vật thể lạ trên sàn nhà
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
thực đơn
Trong cảnhdanh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
We read the menu before ordering
Chúng tôi đọc thực đơn trước khi gọi món
thực đơn
danh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
Can I see the menu please
Cho tôi xem thực đơn được không
thực đơn
danh sách các món ăn có thể gọi tại nhà hàng
The menu has many delicious dishes
Thực đơn có nhiều món ăn ngon
bảng chọn
danh sách các lựa chọn có sẵn trên một thiết bị
Select settings from the menu
Chọn cài đặt từ bảng chọn
cảm giác
Trong cảnhmột cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
lẽ phải
chất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
máu lạnh
Trong cảnhcó thân nhiệt thay đổi theo môi trường xung quanh
Snakes are cold blooded animals
Rắn là loài động vật máu lạnh
tàn nhẫn
không có lòng thương xót hoặc sự đồng cảm
He is a cold blooded killer
Anh ta là một kẻ giết người tàn nhẫn
máu lạnh
không có cảm xúc giống như người bình thường
The villain was cold blooded
Kẻ phản diện đó thật máu lạnh
bày tỏ
Trong cảnhdiễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
thốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
cơ sở
Trong cảnhnơi mọi người đến để sử dụng dịch vụ hoặc hoạt động
This is a popular business establishment
Đây là một cơ sở kinh doanh phổ biến
tổ chức
một nhóm hoặc cơ quan nắm giữ quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng
The political establishment supports this policy
Tổ chức chính trị ủng hộ chính sách này
giả định
Trong cảnhcho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I am assuming that she will come
Tôi đang giả định rằng cô ấy sẽ đến
giả sử
nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng dù không chắc chắn
Assuming you are free we will meet at ten
Giả sử bạn rảnh chúng ta sẽ gặp nhau lúc mười giờ
đảm nhận
bắt đầu giữ một vai trò hoặc trách nhiệm
He is assuming the new position today
Anh ấy đang đảm nhận vị trí mới hôm nay
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái tâm lý mạnh mẽ như yêu thương giận dữ hoặc buồn bã
She could not hide her emotion
Cô ấy không thể giấu được cảm xúc của mình
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
hư
Trong cảnhcư xử không ngoan
The naughty boy ran away
Cậu bé hư đã bỏ chạy
nghịch ngợm
không tuân theo các quy tắc
Stop being naughty in class
Đừng nghịch ngợm trong lớp nữa
từ ấy
Trong cảnhtừ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
bài học
Trong cảnhmột buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
bài học kinh nghiệm
sự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
giờ học
một khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này