The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
468 từ
Cấp độ CEFR
ân cần
Trong cảnhthể hiện sự ấm áp và lo lắng cho mọi người
He is a caring person
Anh ấy là một người ân cần
chu đáo
Trong cảnhphẩm chất hay giúp đỡ và biết suy nghĩ cho người khác
Thank you for your caring support
Cảm ơn sự hỗ trợ chu đáo của bạn
quan tâm
cảm giác lo lắng hoặc để ý đến người khác
She has a caring nature for her students
Cô ấy có bản tính quan tâm đến học sinh
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
sữa
Trong cảnhchất lỏng màu trắng từ động vật dùng làm thực phẩm hoặc đồ uống
I drink milk every morning
Tôi uống sữa mỗi sáng
lợi dụng
tận dụng tối đa một tình huống để đạt được lợi ích
They tried to milk the situation for money
Họ đã cố gắng lợi dụng tình huống để lấy tiền
vắt sữa
lấy sữa từ động vật có vú
The farmer milks the cows at dawn
Người nông dân vắt sữa bò vào lúc bình minh
sữa thực vật
chất lỏng giống kem làm từ thực vật dùng làm đồ uống hoặc nấu ăn
She uses almond milk in her coffee
Cô ấy dùng sữa hạnh nhân trong cà phê của mình
bản đồ
Trong cảnhhình vẽ thể hiện khu vực hoặc thông tin
This chart is a map of the population
Biểu đồ này là một bản đồ về dân số
ánh xạ
kết nối một thứ này với một thứ khác
We map these numbers to letters
Chúng tôi ánh xạ các con số này sang chữ cái
bản đồ
hình vẽ chỉ dẫn vị trí các địa điểm
Use the map to find the station
Hãy dùng bản đồ để tìm nhà ga
bẩn thỉu
Trong cảnhbị dính phân hoặc chứa phân
My baby has a poopy diaper
Tã của em bé nhà tôi bị bẩn
dính phân
bị bao phủ bởi hoặc có chứa phân
The puppy made a poopy mess
Chú cún con làm bẩn vì đi vệ sinh ra sàn
ai đó
Trong cảnhmột người nào đó không xác định cụ thể
I saw someones walking in the park
Tôi thấy ai đó đang đi dạo trong công viên
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
tình cảm
Trong cảnhcảm giác yêu mến hoặc quý mến dịu dàng
She shows great affection for her dog
Cô ấy thể hiện tình cảm lớn dành cho chú chó của mình
hành động
Trong cảnhviệc gì đó được thực hiện hoặc xảy ra
His action was kind
Hành động của anh ấy thật tử tế
cơ chế
các bộ phận chuyển động của súng giúp nạp đạn và khai hỏa
The gun action is jammed
Cơ chế của khẩu súng bị kẹt
tín hiệu
dấu hiệu để bắt đầu một việc gì đó
He waited for the action to start
Anh ấy đợi tín hiệu bắt đầu
penicillin
Trong cảnhmột loại thuốc tiêu diệt vi khuẩn
The doctor prescribed penicillin
Bác sĩ đã kê đơn thuốc penicillin
khịt mũi
Trong cảnhđẩy không khí mạnh qua mũi tạo ra âm thanh
The horse snorted at the sight of the water
Con ngựa khịt mũi khi nhìn thấy nước
hít vào
hít thứ gì đó vào qua mũi của bạn
He snorted the medicine through his nose
Anh ấy hít thuốc qua mũi
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
trọng lượng
Trong cảnhđộ nặng nhẹ của một vật thể
The box has a weight of five kilograms
Chiếc hộp có trọng lượng năm kilôgam
gánh nặng
trách nhiệm khó khăn mà một người phải chịu đựng
She felt the weight of his words
Cô ấy cảm thấy gánh nặng từ lời nói của anh ấy
ảnh hưởng
khả năng tác động đến suy nghĩ hoặc hành động của người khác
Her opinion carries great weight in the decision
Ý kiến của cô ấy có sức ảnh hưởng lớn đến quyết định
gia trọng
thêm sức nặng vào một vật nào đó
You need to weight the base to keep it stable
Bạn cần gia trọng phần đế để giữ cho nó ổn định
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
giấy
Trong cảnhtấm vật liệu mỏng dùng để viết hoặc in ấn
Please write on a piece of paper
Vui lòng viết lên một tờ giấy
dán giấy
phủ một lớp vật liệu lên một bề mặt
She wants to paper the wall
Cô ấy muốn dán giấy lên tường
bài luận
một tác phẩm viết cho trường học hoặc xuất bản
He wrote a paper about history
Anh ấy đã viết một bài luận về lịch sử
giấy
vật liệu mỏng dùng để viết hoặc tài liệu được viết ra
I need a piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nói giảm nói tránh
Trong cảnhtừ ngữ nhẹ nhàng dùng để thay thế cho những từ thô lỗ hoặc gây khó chịu
He used a euphemism to describe his job
Anh ấy dùng cách nói giảm nói tránh để mô tả công việc của mình
tấm màn
Trong cảnhmàn chắn mở ra và đóng lại ở phía trước sân khấu
The actors bowed behind the curtain
Các diễn viên cúi chào sau tấm màn
rèm cửa
mảnh vải treo ở cửa sổ hoặc ngăn cách không gian
Please close the curtain
Làm ơn hãy đóng rèm lại
màn che
mảnh vải treo phía trước sân khấu trong nhà hát
The curtain rose for the play
Màn che kéo lên cho vở kịch
màn cửa
tấm vải che phủ cửa sổ
She bought new curtains for her room
Cô ấy đã mua màn cửa mới cho căn phòng của mình
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
wow
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
bài học
Trong cảnhmột buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
bài học kinh nghiệm
sự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
giờ học
một khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
thỏa thuận
Trong cảnhsự thống nhất chính thức giữa các bên
We came to an agreement
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận
hợp đồng
văn bản quy định mà các bên phải tuân theo
Please sign the agreement
Vui lòng ký vào hợp đồng
sự đồng ý
việc cùng chung một ý kiến
They are in agreement on this issue
Họ có cùng ý kiến về vấn đề này
thưa
Trong cảnhkhông có nhiều thứ nằm gần nhau
The forest is thin here
Khu rừng ở đây rất thưa
mỏng
có độ dày nhỏ
This paper is very thin
Tờ giấy này rất mỏng
làm loãng
làm cho cái gì đó bớt dày hoặc đặc hơn
You should thin the paint
Bạn nên làm loãng sơn
gầy
có ít mỡ trong cơ thể
He is tall and thin
Anh ấy cao và gầy
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy được
The moon emerged from behind the clouds
Mặt trăng xuất hiện sau những đám mây
lộ diện
trở nên rõ ràng hoặc hiện ra
New facts emerged during the investigation
Những sự thật mới lộ diện trong quá trình điều tra
thoát ra
đi ra từ một nơi nào đó
The animal emerged from its burrow
Con vật thoát ra khỏi hang của nó
phát triển
bắt đầu trở nên lớn mạnh hoặc thành công hơn
A new leader emerged from the group
Một nhà lãnh đạo mới đã phát triển từ nhóm đó
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
tiềm năng
Trong cảnhkhả năng phát triển hoặc trở thành một cái gì đó tốt hơn
The student has great potential
Học sinh đó có tiềm năng lớn
khả năng
khả năng một sự việc nào đó xảy ra hoặc được phát triển
This plan has potential for success
Kế hoạch này có khả năng thành công
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
thành tựu
Trong cảnhđiều gì đó đã hoàn thành thành công nhờ sự nỗ lực
Finishing the project is a great achievement
Hoàn thành dự án là một thành tựu lớn
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
đầu độc
Trong cảnhcung cấp một chất độc cho người khác
He tried to poison the king
Anh ta đã cố đầu độc nhà vua
đồ uống
một từ không chính thức để chỉ thức uống có cồn
Choose your poison
Hãy chọn món đồ uống của bạn
chất độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
The spider has a deadly poison
Con nhện có một loại chất độc chết người
thuốc độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
Keep the poison away from children
Hãy để thuốc độc tránh xa tầm tay trẻ em
trợ lý
Trong cảnhmột người giúp đỡ người khác
She is a great assistant
Cô ấy là một người trợ lý tuyệt vời
viên than
Trong cảnhmột khối than nén dùng để đun nấu
We used charcoal briquettes to grill the meat
Chúng tôi dùng viên than để nướng thịt
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
có vẻ
Trong cảnhdường như là đúng hoặc có khả năng xảy ra
That sounds like a good idea
Điều đó có vẻ là một ý tưởng hay
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
kết tinh
Trong cảnhtrở thành chất rắn có cấu trúc hình học ổn định
The sugar syrup crystallized into candy
Siro đường đã kết tinh thành kẹo
gần đây
Trong cảnhxảy ra cách đây một thời gian ngắn
I saw him in a recent meeting
Tôi đã gặp anh ấy trong một cuộc họp gần đây
mới
xảy ra hoặc được thực hiện chưa lâu
That was a recent event
Đó là một sự kiện mới xảy ra
giờ
Trong cảnhdùng sau con số để chỉ thời điểm đúng vào giờ đó
It is five o'clock
Bây giờ là năm giờ
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
đề xuất
Trong cảnhmột kế hoạch hoặc phương hướng hành động được gợi ý
He made a business proposition
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất kinh doanh
gạ gẫm
yêu cầu ai đó quan hệ tình dục với mình
She felt insulted by his proposition
Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi lời gạ gẫm của anh ta
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
hỗn xược
Trong cảnhcó thái độ khó chịu hoặc thô lỗ
The snotty clerk ignored me
Người thư ký hỗn xược đã phớt lờ tôi
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
ấn tượng
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
The performance was very impressive
Buổi biểu diễn rất ấn tượng
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
She has an impressive collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách đáng kinh ngạc
giẫm lên
Trong cảnhđặt bàn chân của bạn lên một cái gì đó
Do not step on the grass
Đừng giẫm lên cỏ
lên tàu
bước vào một chiếc tàu thủy hoặc máy bay hoặc tàu hỏa
Please step on the train
Vui lòng lên tàu
cản trở
ngăn cản ai đó thực hiện điều họ muốn
Do not step on his plans
Đừng cản trở kế hoạch của anh ấy
donkey kong
Trong cảnhmột trò chơi điện tử nổi tiếng với một con khỉ đột lớn
Donkey Kong is a classic game
Donkey Kong là một trò chơi cổ điển
cháu
Trong cảnhcon của con trai hoặc con gái bạn
I love my grandchild very much
Tôi rất yêu thương cháu của mình
cháu
con của con trai hoặc con gái bạn
He plays with his grandchild
Ông ấy chơi đùa với cháu của mình
cháu
con của người con của bạn
She is a lovely grandchild
Con bé là một đứa cháu đáng yêu
tổng số
Trong cảnhtoàn bộ số lượng hoặc con số
The total of our sales is high
Tổng số doanh thu của chúng tôi rất cao
tổng thể
bao gồm tất cả mọi thứ
The total cost is ten dollars
Tổng chi phí là mười đô la
hoàn toàn
theo một cách trọn vẹn
I am in total agreement with you
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
phá hủy
làm hư hỏng xe đến mức không thể sửa chữa được
He totaled his car in the accident
Anh ấy đã phá hủy hoàn toàn chiếc xe trong vụ tai nạn
nướng
Trong cảnhnấu thức ăn trên lửa ngoài trời
We will barbecue some meat today
Chúng ta sẽ nướng vài miếng thịt hôm nay
thiêu rụi
bị giết hoặc chết một cách đột ngột và dữ dội
The house was barbecued in the fire
Ngôi nhà đã bị thiêu rụi trong đám cháy
quán nướng
một cách gọi thân mật cho nhà hàng hoặc địa điểm ăn uống
There is a good barbecue near my house
Có một quán nướng ngon gần nhà tôi
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
giải trí
Trong cảnhlàm cho ai đó vui vẻ hoặc hứng thú
Games entertain the children
Trò chơi giải trí cho lũ trẻ
cân nhắc
suy nghĩ hoặc chú ý đến một ý tưởng
He did not entertain the possibility
Anh ấy không cân nhắc khả năng đó
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho một vật hoạt động trở lại
I need to repair my bike
Tôi cần sửa xe đạp của mình
giải pháp
Trong cảnhcách thức để giải quyết một vấn đề
We found a solution to the problem
Chúng tôi đã tìm ra giải pháp cho vấn đề này
dung dịch
chất lỏng có hòa tan một chất khác bên trong
The salt dissolved in the water to form a solution
Muối hòa tan trong nước tạo thành dung dịch
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
thử
Trong cảnhmặc thử quần áo để xem vừa hay đẹp không
I will try on this shirt
Tôi sẽ thử chiếc áo sơ mi này
thử đồ
mặc thử quần áo để xem có vừa vặn không
You should try on the shoes first
Bạn nên thử đôi giày đó trước
mềm nhũn
Trong cảnhmềm và dễ dàng ấn vào
This toy is very squishy
Món đồ chơi này rất mềm nhũn
chỉ
Trong cảnhchỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
đơn giản
một cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
thuần túy
theo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
sự điên rồ
Trong cảnhhành vi ngớ ngẩn hoặc điên rồ
He talked about his meshugas
Anh ấy đã nói về sự điên rồ của mình
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
tối đa
Trong cảnhđến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
có đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
đang làm
đang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
vừa vặn
Trong cảnhcó kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
phù hợp
thích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
khỏe mạnh
mạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
tự nhiên
Trong cảnhnhư mong đợi hoặc bình thường
It is natural to feel sad
Cảm thấy buồn là điều tự nhiên
thiên bẩm
người có khả năng hoặc tài năng bẩm sinh cho việc gì đó
She is a natural at piano
Cô ấy có thiên bẩm chơi đàn piano
tự nhiên
tồn tại trong tự nhiên không do con người tạo ra
We love natural beauty
Chúng tôi yêu vẻ đẹp tự nhiên
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
đại dương
Trong cảnhvùng nước mặn khổng lồ bao phủ phần lớn trái đất
Ships travel across the deep sea
Các con tàu đi khắp đại dương sâu thẳm
biển
một lượng rất lớn của cái gì đó
She faced a sea of problems
Cô ấy đối mặt với một biển vấn đề
biển
vùng nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất
We went swimming in the sea
Chúng tôi đã đi bơi ở biển
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
say xỉn
Trong cảnhbị ảnh hưởng bởi rượu bia
He was in a drunken state
Anh ấy đang trong tình trạng say xỉn
thấu hiểu
Trong cảnhcố gắng để hiểu hoặc chấp nhận một điều gì đó khó khăn
I cannot wrap my mind around this theory
Tôi không thể nào hiểu nổi lý thuyết này
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
bao
Trong cảnhtúi lớn dùng để chứa hoặc vận chuyển đồ vật
The farmer filled the sack with corn
Người nông dân đổ đầy ngô vào bao
sa thải
buộc ai đó phải nghỉ việc
They decided to sack him for being late
Họ quyết định sa thải anh ấy vì đi làm muộn
kẻ vô dụng
từ dùng để chỉ một người bị coi là yếu kém
Get up you lazy sack
Đứng dậy đi đồ lười biếng
cướp phá
đánh cướp hoặc phá hủy đồ đạc tại một nơi bằng vũ lực
The army sacked the city
Quân đội cướp phá thành phố
ta-đa
Trong cảnhdùng khi cho ai đó xem một thứ gì đó hoặc thông báo một kết quả
Ta-da look at my new dress
Ta-đa hãy nhìn chiếc váy mới của tôi
ta-đa
âm thanh dùng để thể hiện điều gì đó đã hoàn thành hoặc thành công
Ta-da I finished the work
Ta-đa tôi đã hoàn thành công việc
ta-đa
âm thanh dùng để thể hiện điều gì đó đã xong hoặc gây bất ngờ
Ta-da the cake is ready
Ta-đa chiếc bánh đã sẵn sàng
vương miện
Trong cảnhmột chiếc vương miện trang trí được đội trong các dịp đặc biệt
She wore a diamond tiara
Cô ấy đội một chiếc vương miện kim cương
diadem
một chiếc vương miện nhỏ dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái trong các sự kiện trang trọng
The princess wore a small tiara
Công chúa đã đội một chiếc vương miện nhỏ
trâm cài đầu
một loại vương miện đính đá quý dành cho phụ nữ
The queen placed the tiara on her head
Nữ hoàng đặt chiếc vương miện lên đầu bà ấy