The Big Bang Theory — Phần 6 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
419 từ
Cấp độ CEFR
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
móng tay
Trong cảnhlớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
thành công
làm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
không trọng lượng
Trong cảnhcảm giác không có sức nặng hoặc không bị trọng lực tác động
The astronaut felt weightless in space
Phi hành gia cảm thấy không trọng lượng trong không gian
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
Trong cảnhdiễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
nói
thốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
xương gò má
Trong cảnhchiếc xương nằm dưới hốc mắt
She has high cheekbones
Cô ấy có xương gò má cao
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
đã đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
mỉm cười
Trong cảnhthể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
nụ cười
vẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
khôn ngoan
Trong cảnhcó hoặc thể hiện khả năng phán đoán và trí tuệ tốt
It is wise to save money
Tiết kiệm tiền là việc khôn ngoan
theo hướng
liên quan đến hoặc theo kiểu cách nào đó
The wind blows clockwise
Gió thổi theo chiều kim đồng hồ
cho biết
cung cấp cho ai đó kiến thức hoặc thông tin
Please wise me up about the plan
Hãy cho tôi biết về kế hoạch này
người thông thái
người có nhiều kiến thức và khả năng phán đoán tốt
The wise give good advice
Người thông thái đưa ra lời khuyên tốt
đồ chơi
Trong cảnhvật để trẻ em chơi cùng
The child has many toys
Đứa trẻ có nhiều đồ chơi
nghịch
chơi với thứ gì đó một cách tùy tiện
He toyed with his pen during the meeting
Anh ấy nghịch bút trong suốt cuộc họp
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
chuyển
Trong cảnhthay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm
dễ thương
Trong cảnhthu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
đáng yêu
có sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
lãng phí
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó mà không có mục đích tốt
Do not waste your time
Đừng lãng phí thời gian của bạn
đánh bại
đánh bại ai đó một cách dễ dàng trong một cuộc thi
I wasted him in the race
Tôi đã đánh bại cậu ấy trong cuộc đua
say xỉn
bị say rượu hoặc phê thuốc rất nặng
He got wasted at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
rác thải
những vật liệu không còn được mong muốn
Please put the waste in the bin
Hãy bỏ rác vào thùng
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
nhạc điện tử
Trong cảnhâm thanh lặp lại của nhịp điệu khiêu vũ mạnh mẽ
The music has an oontz beat
Âm nhạc có nhịp điệu nhạc điện tử
nhịp điệu
Trong cảnhâm thanh lặp đi lặp lại thường dùng để chỉ nhạc nhảy điện tử
I can hear the oontz sound
Tôi có thể nghe thấy âm thanh nhịp điệu đó
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
dây đeo
Trong cảnhmột dải vật liệu dài và hẹp dùng để buộc hoặc mang vác
The bag has a long strap
Chiếc túi có một dây đeo dài
buộc
gắn kết vật gì đó bằng cách sử dụng dây đai
Please strap your luggage to the roof
Vui lòng buộc hành lý của bạn lên trên nóc xe
thiếu tiền
có rất ít hoặc không có tiền sẵn có
I am strapped for cash right now
Tôi đang rất thiếu tiền lúc này
so sánh
Trong cảnhxem xét sự giống và khác nhau giữa các sự vật
You should compare prices before buying
Bạn nên so sánh giá trước khi mua
đối chiếu
xem xét sự tương đồng và khác biệt
We compare the results to find errors
Chúng tôi đối chiếu kết quả để tìm lỗi
đánh giá
xem xét sự giống và khác nhau
Let us compare these two plans
Hãy để chúng tôi đánh giá hai kế hoạch này
đối sánh
nhìn vào các vật để thấy sự tương đồng hay khác biệt
It is hard to compare these two books
Thật khó để đối sánh hai cuốn sách này
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
bị lấy cắp
Trong cảnhbị lấy mất mà không được phép
My wallet was stolen yesterday
Ví của tôi đã bị lấy cắp ngày hôm qua
đồ ăn trộm
hàng hóa bị lấy đi bất hợp pháp
The police recovered the stolen items
Cảnh sát đã thu hồi những món đồ bị đánh cắp
bị chiếm đoạt
hành động lấy đi mà không có sự cho phép
He had stolen the documents
Anh ta đã chiếm đoạt các tài liệu
có giá trị
Trong cảnhcó giá trị hoặc tầm quan trọng lớn
This ring is very valuable
Chiếc nhẫn này rất có giá trị
tiếng nổ
Trong cảnhtừ mô phỏng tiếng ồn lớn
The thunder made a loud brakkadoom
Sấm sét tạo ra một tiếng nổ lớn
hướng tới
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
We should head for the exit
Chúng ta nên di chuyển về phía lối ra
năng khiếu
khả năng tự nhiên hoặc tài năng cho việc gì đó
She has a head for business
Cô ấy có năng khiếu kinh doanh
đi đến
di chuyển hoặc du lịch về phía một địa điểm
They head for the beach every summer
Họ đi đến bãi biển mỗi mùa hè
sở hữu
Trong cảnhcó thứ gì đó như là tài sản của mình
She possesses a rare talent
Cô ấy sở hữu một tài năng hiếm có
kiểm soát
có quyền kiểm soát đối với ai đó hoặc cái gì đó
He was possessed by an evil spirit
Anh ta bị một linh hồn tà ác kiểm soát
thôi thúc
khiến ai đó muốn làm điều gì đó
What possessed you to say that
Điều gì đã thôi thúc bạn nói như vậy
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
che đậy
Trong cảnhcó một vật đặt lên trên để giấu đi
He covered his face with his hands
Anh ấy dùng tay che khuôn mặt mình
bao phủ
có một lớp phủ trên bề mặt
The ground is covered in snow
Mặt đất được bao phủ trong tuyết
bao gồm
chứa đựng hoặc đề cập đến một vấn đề
This book covers many topics
Cuốn sách này bao gồm nhiều chủ đề
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
chịu đựng
Trong cảnhcó khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
đứng
ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
dựa dẫm
Trong cảnhcần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can rely on me
Bạn có thể dựa dẫm vào tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó hoặc cái gì đó là tốt hoặc đúng đắn
I rely on his judgment
Tôi tin tưởng vào đánh giá của anh ấy
đáng tin
được tin là tốt hoặc đúng đắn
That is a reliable source
Đó là một nguồn tin đáng tin
giữ liên lạc
Trong cảnhthường xuyên trao đổi thông tin với ai đó
I try to stay in touch with my friends
Tôi cố gắng giữ liên lạc với bạn bè của mình
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
chụp ảnh
Trong cảnhdùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
xả súng
khai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
quần
Trong cảnhtrang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
quần
loại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm cụ thể
I work at a bank
Tôi làm việc tại một ngân hàng
công tác tại
có một công việc trong một tổ chức hoặc khu vực
She works at the hospital
Cô ấy công tác tại bệnh viện
làm công việc
có một công việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
He works at a car factory
Anh ấy làm công việc tại một nhà máy ô tô
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện theo dự định
The system works at high speed
Hệ thống vận hành ở tốc độ cao
nỗ lực
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
You need to work at your English
Bạn cần nỗ lực với tiếng Anh của mình
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
rương
Trong cảnhchiếc hộp lớn và chắc chắn có nắp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her old clothes in a wooden trunk
Cô ấy giữ những bộ quần áo cũ trong một cái rương gỗ
quần bơi
loại quần ngắn dùng để mặc khi đi bơi
He wears red swimming trunks
Anh ấy mặc quần bơi màu đỏ
vòi voi
bộ phận dài linh hoạt trên khuôn mặt của con voi
The elephant used its trunk to drink water
Con voi dùng vòi để uống nước
thân cây
phần thân chính to lớn của một cái cây
The trunk of this tree is very wide
Thân cây này rất to
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy rất hồi hộp hoặc lo âu
Do not sweat about the small things
Đừng lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt
đổ mồ hôi
Trong cảnhtiết ra chất lỏng từ da của bạn
We sweat when the weather is hot
Chúng ta đổ mồ hôi khi thời tiết nóng
đồ thể thao
quần áo mặc khi tập thể dục hoặc thư giãn
I wear a sweat to the gym
Tôi mặc đồ thể thao khi đến phòng tập
om
nấu thức ăn từ từ với ít dầu mỡ mà không làm cháy
Sweat the onions in a pan
Om hành tây trong chảo
đẫm mồ hôi
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
He was sweat after the run
Anh ấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
thẩm vấn
tra hỏi ai đó một cách kỹ lưỡng hoặc quyết liệt
The police sweat the suspect for hours
Cảnh sát thẩm vấn nghi phạm trong nhiều giờ
căng thẳng
cảm thấy lo âu hoặc áp lực về điều gì đó
She is sweating over the deadline
Cô ấy đang căng thẳng về thời hạn cuối
định kiến
Trong cảnhmột ý kiến cố định về một nhóm người
He tried to avoid every stereotype
Anh ấy cố gắng tránh mọi định kiến
khuôn mẫu
một quan điểm thiếu công bằng về một nhóm người
That is a harmful stereotype
Đó là một khuôn mẫu có hại
miếng
Trong cảnhlượng thức ăn đầy miệng
She took a big mouthful of cake
Cô ấy cắn một miếng bánh lớn
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
nhăn nhúm
Trong cảnhkhông phẳng hoặc không gọn gàng
His shirt was rumpled
Chiếc áo sơ mi của anh ấy bị nhăn nhúm
xộc xệch
có vẻ ngoài lộn xộn hoặc nhiều nếp nhăn
She wore a rumpled dress
Cô ấy mặc một chiếc váy xộc xệch
nhăn nheo
không trơn láng hoặc phẳng phiu
The paper was rumpled from being held
Tờ giấy bị nhăn nheo do bị cầm nắm
màu sắc
Trong cảnhđặc tính của sự vật như đỏ hoặc xanh
What is your favorite color
Màu sắc yêu thích của bạn là gì
tô màu
dùng màu sắc để làm đẹp một vật
Please color this picture
Vui lòng tô màu bức tranh này
ảnh hưởng
làm thay đổi cách ai đó suy nghĩ hoặc cảm nhận
His opinion was colored by his experience
Ý kiến của anh ấy bị ảnh hưởng bởi kinh nghiệm của mình
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
thông minh
Trong cảnhmột cách khôn ngoan và chu đáo
She acted very intelligently
Cô ấy đã hành động rất thông minh
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
chỉ trích
Trong cảnhliên tục phê bình hoặc làm phiền ai đó
The teacher picked on him for his mistakes
Giáo viên đã chỉ trích anh ấy vì những lỗi sai
bắt nạt
đối xử với ai đó một cách tàn nhẫn hoặc không công bằng nhiều lần
Do not pick on the younger students
Đừng bắt nạt những học sinh nhỏ tuổi hơn
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
tạo không khí
Trong cảnhthiết lập một cảm giác cụ thể cho một không gian
Dim lights help set the mood
Đèn mờ giúp tạo không khí
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
phần lớn
Trong cảnhchủ yếu là
The group is mostly students
Nhóm này phần lớn là sinh viên
chủ yếu
phần lớn thời gian hoặc số lượng
It is mostly sunny today
Hôm nay trời chủ yếu là nắng
kinh nghiệm thực tế
Trong cảnhkhả năng xử lý vấn đề trong các tình huống thực tế đời thường
He has street smarts to survive in the city
Anh ấy có kinh nghiệm thực tế để tồn tại trong thành phố
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
lời giải thích
Trong cảnhphát biểu giúp làm rõ vấn đề
Can you give me an explanation
Bạn có thể cho tôi một lời giải thích không
sự mô tả
phát biểu trình bày chi tiết về sự việc
The explanation was very detailed
Sự mô tả đó rất chi tiết
lý do
phát biểu làm cho sự việc trở nên dễ hiểu
There is no explanation for his behavior
Không có lý do nào cho hành vi của anh ấy
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
tập quán
Trong cảnhcách ứng xử thông thường được xã hội chấp nhận
It is a convention to shake hands when meeting
Bắt tay khi gặp mặt là một tập quán
hội nghị
Trong cảnhmột cuộc họp lớn cho một mục đích cụ thể
She attended a science convention
Cô ấy đã tham dự một hội nghị khoa học
hiệp ước
một thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia
The two countries signed a new convention
Hai quốc gia đã ký một hiệp ước mới
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
về nhà
Trong cảnhdi chuyển trở lại nơi bạn đang sinh sống
I go home after work
Tôi về nhà sau giờ làm việc
hơi nước
Trong cảnhkhí nóng thoát ra từ nước đang sôi
Steam rose from the pot
Hơi nước bốc lên từ nồi
động lực
sức mạnh hoặc khả năng để thực hiện công việc
We need more steam to finish this task
Chúng ta cần thêm động lực để hoàn thành nhiệm vụ này
lao nhanh
di chuyển rất nhanh đặc biệt là trên các loại phương tiện
The train steamed into the station
Con tàu lao nhanh vào nhà ga
cửa hàng trò chơi
một cửa hàng trực tuyến phổ biến để mua và chơi trò chơi điện tử
I bought this game on Steam
Tôi đã mua trò chơi này trên Steam
ống dẫn
Trong cảnhống mềm dùng để dẫn nước
Connect the hose to the tap
Hãy nối ống dẫn vào vòi nước
lừa gạt
dùng thủ đoạn để lấy tiền của ai đó
He hosed me out of my money
Anh ấy đã lừa lấy tiền của tôi
xịt nước
dùng vòi phun nước vào người hoặc vật gì đó
They hosed the dirty car
Họ xịt nước vào chiếc xe bẩn
quần tất
loại trang phục che phủ chân và bàn chân
She wore a pair of sheer hose
Cô ấy mặc một đôi quần tất mỏng
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
im lặng
Trong cảnhlàm cho ai đó ngừng nói chuyện
He told the noisy boy to shut his mouth
Anh ấy bảo cậu bé ồn ào hãy im miệng lại
đóng
làm cho cái gì đó không còn mở
Please shut the door
Vui lòng đóng cửa lại
ngăn cản
loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm hoặc hoạt động
They shut him out of the discussion
Họ ngăn cản anh ấy tham gia cuộc thảo luận
mimosa
Trong cảnhmột loại đồ uống có cồn pha từ nước cam và sâm panh
I ordered a mimosa at brunch
Tôi đã gọi một ly mimosa vào bữa sáng muộn
tư thế
Trong cảnhmột cách giữ cơ thể cụ thể
The model held a difficult pose for the photo
Người mẫu giữ một tư thế khó để chụp ảnh
làm màu
hành động thiếu tự nhiên để gây ấn tượng với người khác
He likes to pose to impress his friends
Anh ấy thích làm màu để gây ấn tượng với bạn bè
gây ra
tạo ra hoặc gây nên điều gì đó
This situation poses a great risk
Tình huống này gây ra rủi ro lớn
đặt câu hỏi
một câu dùng để yêu cầu thông tin
She did not pose a question during the talk
Cô ấy đã không đặt câu hỏi trong buổi nói chuyện
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước