The Big Bang Theory — Phần 6 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
411 từ
Cấp độ CEFR
nghĩ ra
Trong cảnhcó một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
ca cao nóng
Trong cảnhthức uống ấm ngọt được làm từ bột ca cao
I like to drink hot chocolate in winter
Tôi thích uống ca cao nóng vào mùa đông
sô cô la nóng
thức uống ấm làm từ sô cô la và sữa
She ordered a cup of hot chocolate
Cô ấy đã gọi một tách sô cô la nóng
sô cô la nóng
đồ uống ấm làm từ ca cao và sữa
I drink hot chocolate in winter
Tôi uống sô cô la nóng vào mùa đông
cổ điển
Trong cảnhđại diện cho những gì tốt nhất của một thời kỳ đã qua
This vintage car is beautiful
Chiếc xe cổ điển này rất đẹp
về mặt tài chính
Trong cảnhcó liên quan đến tiền bạc
She is financially independent
Cô ấy độc lập về mặt tài chính
về tài chính
theo cách thức liên quan đến tiền hoặc tài chính
The project is not financially viable
Dự án này không khả thi về mặt tài chính
thư thoại
Trong cảnhtin nhắn ghi âm được để lại trên điện thoại
I will leave a voice mail
Tôi sẽ để lại một tin nhắn thư thoại
tin nhắn thoại
tin nhắn ghi âm được gửi qua điện thoại
Did you get my voice mail
Bạn đã nhận được tin nhắn thoại của tôi chưa
hệ thống thư thoại
hệ thống ghi lại các tin nhắn điện thoại
Please check the voice mail system
Vui lòng kiểm tra hệ thống thư thoại
hộp thư thoại
hệ thống ghi âm khi bạn không thể trả lời điện thoại
He left a message on my voice mail
Anh ấy đã để lại tin nhắn trong hộp thư thoại của tôi
chứa
Trong cảnhcó cái gì đó ở bên trong
This box contains toys
Chiếc hộp này chứa đồ chơi
kiềm chế
giữ cái gì đó trong một giới hạn nhất định
We must contain the fire
Chúng ta phải kiềm chế ngọn lửa
chỉ tay
Trong cảnhđưa ngón tay về hướng của vật gì đó
Do not point at people
Đừng chỉ tay vào người khác
chỉ vào
dùng ngón tay cho thấy một vật cụ thể
Please point at the correct answer
Hãy chỉ vào câu trả lời đúng
một
Trong cảnhsố đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
tập
một phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
sa tanh
Trong cảnhloại vải trơn và bóng
She wears a dress made of satin
Cô ấy mặc chiếc váy làm bằng vải sa tanh
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
người chó
Trong cảnhsinh vật nửa người nửa chó
The story is about a lonely dog boy
Câu chuyện kể về một người chó cô đơn
khó chịu
Trong cảnhgây ra sự bực bội hoặc phiền hà nhẹ
Stop making that annoying sound
Đừng tạo ra âm thanh khó chịu đó nữa
phiền phức
gây cảm giác tức giận hoặc khó chịu nhẹ
That annoying noise makes me tired
Tiếng ồn phiền phức đó làm tôi mệt mỏi
sau bữa tối
Trong cảnhxảy ra sau khi ăn tối
I walk after dinner
Tôi đi dạo sau bữa tối
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
định cư
Trong cảnhbắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
We moved in and felt at home
Chúng tôi định cư và cảm thấy thoải mái như ở nhà
tiếp cận
tiến lại gần ai đó hoặc cái gì đó để tấn công hoặc kiểm soát
The police moved in on the suspect
Cảnh sát tiếp cận nghi phạm
dọn đến
bắt đầu sống trong một ngôi nhà hoặc căn hộ mới
We move in next week
Chúng tôi sẽ dọn đến vào tuần tới
sống chung
bắt đầu sống cùng nhà với người khác
They decided to move in together
Họ quyết định dọn về sống chung
xâm nhập
đi vào một địa điểm như một nhóm
The soldiers moved in as a group
Những người lính xâm nhập theo nhóm
lẻn vào
đi vào một địa điểm mà không gây tiếng ồn
The thief moved in quietly
Tên trộm lẻn vào trong
ở chung
bắt đầu sống tại cùng một nơi ở với người khác
My friend moved in with me
Bạn tôi đã dọn đến ở chung với tôi
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để có thể sử dụng ngay
The house is ready to move in
Ngôi nhà đã sẵn sàng để dọn vào ở
chuyển nhà
bắt đầu sống tại một nơi ở mới
They moved in to a new city
Họ đã chuyển nhà đến một thành phố mới
nhập trạch
bắt đầu cuộc sống tại một địa điểm mới
They moved in yesterday
Họ đã bắt đầu cuộc sống ở nơi mới từ hôm qua
chung sống
bắt đầu sinh hoạt cùng một mái nhà với người khác
They moved in last month
Họ đã bắt đầu chung sống từ tháng trước
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
bác bỏ
Trong cảnhchứng minh điều gì đó là sai
The scientist tried to refute the theory
Nhà khoa học đã cố gắng bác bỏ giả thuyết đó
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
táo bón
Trong cảnhtình trạng khó đi tiêu
He is suffering from constipation
Anh ấy đang bị táo bón
giá
Trong cảnhmột món đồ nội thất có bề mặt phẳng để đựng đồ
The shelf is full of books
Chiếc giá này đầy sách
kệ
một bề mặt phẳng để đặt hoặc trưng bày đồ vật
Put the book on the shelf
Hãy đặt cuốn sách lên kệ
xếp lên kệ
đặt một thứ gì đó lên kệ để cất giữ hoặc trưng bày
We shelf the goods after arrival
Chúng tôi xếp hàng lên kệ sau khi hàng về
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
đi ngoài
Trong cảnhhành động loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể
The child had a bowel movement
Đứa trẻ đã đi ngoài
phong trào
nhóm người cùng làm việc để đạt mục tiêu chung
They started a new political movement
Họ đã bắt đầu một phong trào chính trị mới
chuyển động
hành động thay đổi vị trí hoặc địa điểm
The movement of the train was smooth
Chuyển động của con tàu rất êm ái
đoạn văn
Trong cảnhmột phần riêng biệt của một bài viết
Please read the first paragraph
Vui lòng đọc đoạn văn đầu tiên
đoạn
một phần ngắn của một bài viết
Write a short paragraph about your hobby
Hãy viết một đoạn ngắn về sở thích của bạn
đề cập
Trong cảnhbắt đầu nói về một chủ đề nào đó
Please do not bring up that topic again
Xin đừng đề cập đến chủ đề đó nữa
kết tội
chính thức buộc tội ai đó đã làm điều gì đó trái pháp luật
They brought him up on charges of theft
Họ đã kết tội anh ta về hành vi trộm cắp
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
She brought up three children on her own
Cô ấy đã một mình nuôi dưỡng ba đứa trẻ
mang lại
đi lấy thứ gì đó và mang đến cho ai đó
Please bring up some files from the basement
Làm ơn hãy mang vài tập tài liệu từ dưới hầm lên đây
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
vào đi
Trong cảnhmời ai đó vào trong một không gian hoặc địa điểm
Please come on in and sit down
Làm ơn hãy vào đi và ngồi xuống
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
đề nghị
Trong cảnhđưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
sống chung
Trong cảnhở cùng một ngôi nhà với người khác
They decide to live together
Họ quyết định sống chung
ở chung
cư trú tại cùng một ngôi nhà
We live together in this apartment
Chúng tôi ở chung trong căn hộ này
của bạn đây
Trong cảnhdùng để đưa thứ gì đó cho ai đó hoặc biểu thị sự hoàn thành
There you go here is your coffee
Của bạn đây cà phê của bạn đây
xong rồi
dùng để nói rằng điều gì đó đã hoàn tất hoặc được giải thích xong
There you go the report is finished
Xong rồi báo cáo đã hoàn thành
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
bất ngờ
Trong cảnhtheo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
đột ngột
xảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
món Trung Quốc
Trong cảnhkiểu nấu ăn đến từ Trung Quốc
I love eating Chinese food
Tôi thích ăn đồ ăn Trung Quốc
thuộc về Trung Quốc
Trong cảnhcó liên quan đến đất nước Trung Quốc
He has many Chinese friends
Anh ấy có nhiều bạn người Trung Quốc
tiếng Trung
ngôn ngữ được nói ở Trung Quốc
She is learning Chinese
Cô ấy đang học tiếng Trung
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
cao
Trong cảnhcó chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
vươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
ngáp
Trong cảnhmở rộng miệng khi cảm thấy mệt mỏi
I started to yawn during the meeting
Tôi bắt đầu ngáp trong cuộc họp
sự nhàm chán
điều gì đó rất không thú vị
That movie was a total yawn
Bộ phim đó thật sự rất nhàm chán
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
phản ứng
Trong cảnhhành động đáp lại điều gì đó xảy ra
How did she react to the news
Cô ấy đã phản ứng thế nào với tin tức đó
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
dễ chịu
Trong cảnhthú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
vòi sen
Trong cảnhnơi hoặc hành động rửa sạch cơ thể bằng nước
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tiệc mừng
một bữa tiệc tặng quà cho phụ nữ mang thai
They held a baby shower for her
Họ tổ chức tiệc mừng em bé cho cô ấy
tặng nhiều
trao cho ai đó rất nhiều thứ gì đó
She showered him with gifts
Cô ấy tặng anh ấy rất nhiều quà
mưa rào
một đợt mưa ngắn
We had a brief shower this afternoon
Chúng tôi có một đợt mưa rào ngắn chiều nay
quan hệ
Trong cảnhthực hiện hành vi tình dục
They got lucky last night
Họ đã quan hệ với nhau tối qua
chuyển đổi
Trong cảnhthay đổi từ cái này sang cái khác
We will switch over to a new system
Chúng ta sẽ chuyển đổi sang một hệ thống mới
phần thưởng
Trong cảnhlợi ích hoặc phần thưởng cộng thêm
Good weather is a bonus
Thời tiết đẹp là một phần thưởng
tiền thưởng
một khoản tiền phụ được trao như phần thưởng
He received a big bonus
Anh ấy nhận được một khoản tiền thưởng lớn
khoảng
Trong cảnhđược dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
cảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ mắt của bạn
She broke down in tears
Cô ấy đã bật khóc
phân tích
chia một thứ gì đó thành các phần để hiểu rõ hơn
We need to break down the problem
Chúng ta cần phân tích vấn đề này
chia nhỏ
phân chia một thứ gì đó thành các phần bé hơn
Please break down the big task
Làm ơn chia nhỏ nhiệm vụ lớn này ra
hỏng hóc
ngừng hoạt động hoặc tiến triển
The car broke down on the road
Chiếc xe bị hỏng trên đường
phân loại
chia một thứ gì đó thành các phần riêng biệt
Let us break down the costs
Hãy để chúng ta phân loại các chi phí
ngừng hoạt động
mất chức năng làm việc
The machine broke down yesterday
Chiếc máy đã ngừng hoạt động vào hôm qua
làm suy yếu
khiến ai đó cảm thấy kém mạnh mẽ hoặc kém tự tin hơn
The news broke him down
Tin tức đó làm anh ấy suy sụp
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
bẫy
Trong cảnhbắt hoặc giữ chặt ai đó để họ không thể chạy thoát
The police tried to trap the thief
Cảnh sát đã cố gắng bắt giữ tên trộm
cạm bẫy
tình huống nguy hiểm hoặc khó chịu lừa người khác vào việc họ không muốn làm
He fell into a trap
Anh ấy đã rơi vào một cạm bẫy
cái bẫy
thiết bị dùng để bắt động vật hoặc con người
The hunter set a trap in the woods
Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong rừng
cái miệng
bộ phận trên khuôn mặt dùng để nói và ăn
Shut your trap
Hãy ngậm miệng lại
nhà
Trong cảnhnơi một người sống
I am going back home
Tôi đang đi về nhà
về nhà
quay trở lại nơi một người sống
He walked back home
Anh ấy đã đi bộ về nhà
quê hương
nơi một người lớn lên
I miss everything back home
Tôi nhớ mọi thứ ở quê hương
trở lại
quay về vị trí hoặc địa điểm cũ
We must go back home now
Chúng ta phải quay trở lại ngay bây giờ
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
lượt
Trong cảnhcơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
bước ngoặt
sự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
cằn nhằn
Trong cảnhliên tục phàn nàn hoặc thúc giục ai đó
Stop nagging me
Đừng cằn nhằn tôi nữa
ngựa già
một con ngựa đã già hoặc mệt mỏi
The tired nag pulled the heavy cart
Con ngựa già mệt mỏi kéo chiếc xe nặng nề
tấn
Trong cảnhmột đơn vị đo trọng lượng hoặc dùng để chỉ số lượng rất nhiều
It weighs a ton
Nó nặng cả tấn
ngoại lệ
sự vật hoặc sự việc không tuân theo quy tắc chung
This case is an exception to the rule
Trường hợp này là một ngoại lệ của quy tắc
tầng lớp
một nhóm lớn hoặc số lượng người cụ thể
A ton of people arrived at the party
Một nhóm lớn người đã đến bữa tiệc
giới thượng lưu
tầng lớp xã hội thời thượng trong xã hội Anh
She belongs to the ton
Cô ấy thuộc về giới thượng lưu
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái hoặc phản ứng về mặt tinh thần
I have mixed feelings about this
Tôi có những cảm xúc lẫn lộn về việc này
tình cảm
những trạng thái tâm lý mà bạn trải nghiệm
She hurt his feelings
Cô ấy làm tổn thương tình cảm của anh ấy
xe nâng
Trong cảnhphương tiện nhỏ có càng nâng để di chuyển vật nặng
The warehouse uses a forklift to move pallets
Nhà kho sử dụng xe nâng để di chuyển các tấm kê hàng
nâng hàng
di chuyển đồ vật bằng xe nâng
He will forklift the boxes onto the truck
Anh ấy sẽ nâng các thùng hàng lên xe tải
xe nâng hàng
xe tải công nghiệp nhỏ có càng nâng để di chuyển hàng nặng
A forklift operator needs special training
Người vận hành xe nâng cần được đào tạo đặc biệt
đạo đức
Trong cảnhliên quan đến những gì đúng và sai
It is not ethical to lie
Nói dối là không có đạo đức
bánh quy sô cô la
Trong cảnhmón bánh nướng dẹt có chứa vụn sô cô la
I would like a chocolate chip
Tôi muốn một chiếc bánh quy sô cô la
vụn sô cô la
mẩu sô cô la nhỏ dùng làm bánh
Add some chocolate chips to the dough
Thêm một ít vụn sô cô la vào bột bánh
kẹo sô cô la
mẩu sô cô la ngọt nhỏ
The child ate a handful of chocolate chips
Đứa trẻ ăn một nắm kẹo sô cô la
loại bánh sô cô la
kiểu bánh nướng có chứa các mẩu sô cô la
This is my favorite chocolate chip cookie
Đây là loại bánh quy sô cô la yêu thích của tôi
đồ ngủ
Trong cảnhbộ quần áo mềm mại mặc khi đi ngủ
I wear my favorite pajama
Tôi mặc bộ đồ ngủ yêu thích của mình
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
chọn
lựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
cứu
Trong cảnhgiúp ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He rescued the cat from the tree
Anh ấy đã cứu con mèo khỏi cái cây
cứu hộ
hành động cứu người khỏi nguy hiểm
The rescue was successful
Cuộc cứu hộ đã thành công
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
chihuahua
Trong cảnhmột giống chó rất nhỏ có đôi tai lớn
My aunt has a cute chihuahua
Dì của tôi có một con chó chihuahua dễ thương
không thể chịu đựng được
Trong cảnhquá tồi tệ hoặc gây đau đớn đến mức không thể chấp nhận
His behavior is insufferable
Hành vi của anh ta thật không thể chịu đựng nổi
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
buổi gặp gỡ hòa bình
Trong cảnhsự kiện xã hội tập trung vào tình yêu và sự hòa bình
They joined the love in for peace
Họ đã tham gia buổi gặp gỡ vì hòa bình
cuộc biểu tình tình yêu
sự tập trung của nhiều người để thể hiện tình yêu và hòa bình nhất là vào thập niên 1960
The love in promoted harmony
Cuộc biểu tình tình yêu đã thúc đẩy sự hòa hợp
bãi đỗ xe
Trong cảnhkhu vực được thiết kế để đỗ các phương tiện giao thông
There is a parking lot behind the building
Có một bãi đỗ xe ở phía sau tòa nhà
bãi đỗ xe
khu vực dùng để dừng và đỗ xe
The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã chật kín
bãi đỗ xe
nơi các phương tiện giao thông được dừng đỗ
The parking lot is full
Bãi đỗ xe đã đầy
khu vực đỗ xe
vùng đất được quy hoạch để xe cộ dừng lại
They built a large parking lot
Họ đã xây dựng một khu vực đỗ xe rộng lớn