The Big Bang Theory — Phần 7 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
434 từ
Cấp độ CEFR
trở thành
Trong cảnhbiến đổi thành một thứ khác
The water turned into ice
Nước đã biến thành đá
chuyển thành
trở nên khác biệt so với ban đầu
The caterpillar turns into a butterfly
Con sâu bướm chuyển thành con bướm
rẽ vào
thay đổi hướng đi để vào một con đường hoặc lối đi khác
Turn into the next street
Hãy rẽ vào con phố tiếp theo
biến hóa
chuyển đổi hình dạng thành thứ khác
The story turns into a drama
Câu chuyện biến hóa thành một vở kịch
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc tầm ảnh hưởng lớn
This is a significant discovery
Đây là một khám phá quan trọng
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
làm giả
Trong cảnhgiả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
giả
không thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
quyết liệt
Trong cảnhtheo cách cho thấy nhu cầu hoặc sự khẩn cấp mạnh mẽ
She desperately needed help
Cô ấy rất cần sự giúp đỡ
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất lớn
The lecture was mind numbingly boring
Bài giảng đó chán đến mức khó tin
miếng
Trong cảnhlượng thức ăn đầy miệng
She took a big mouthful of cake
Cô ấy cắn một miếng bánh lớn
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
Trong cảnhmột nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
người chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
sự ngắn gọn
Trong cảnhchất lượng sử dụng ít từ ngữ
Brevity is the soul of wit
Sự ngắn gọn là linh hồn của sự dí dỏm
sự chóng vánh
khoảng thời gian tồn tại rất ngắn
We were surprised by the brevity of his visit
Chúng tôi ngạc nhiên về sự chóng vánh trong chuyến thăm của anh ấy
chỉnh đốn
Trong cảnhgiúp ai đó hiểu rõ sự thật hoặc cư xử đúng mực
I want to set him straight about the facts
Tôi muốn làm cho anh ấy hiểu rõ sự thật
đưa
Trong cảnhdẫn hoặc mang thứ gì đó đến một vị trí
She brought me a gift
Cô ấy đã đưa cho tôi một món quà
mang
cầm hoặc chở thứ gì đó đến một nơi
I brought an umbrella
Tôi đã mang theo một chiếc ô
gây ra
tạo điều kiện cho một sự việc xảy ra
This news brought hope
Tin tức này đã mang lại hy vọng
monoamin
Trong cảnhloại hợp chất hữu cơ hoạt động như chất dẫn truyền thần kinh
Scientists study the effects of monoamine
Các nhà khoa học nghiên cứu tác động của monoamin
chất dẫn truyền thần kinh
Trong cảnhhóa chất truyền tín hiệu trong não bộ
This monoamine affects your mood
Chất dẫn truyền thần kinh này ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn
khỉ
Trong cảnhmột loài vật nhỏ có đuôi dài sống trên cây
The monkey climbed the tree
Con khỉ trèo lên cây
linh trưởng
một loài linh trưởng kích thước vừa phải có đuôi
Monkeys are social primates
Khỉ là loài linh trưởng sống theo bầy đàn
trêu chọc
làm cho người khác bối rối theo cách đùa nghịch
Stop monkeying around with your brother
Đừng có trêu chọc em trai con nữa
chuyên gia phụ khoa
Trong cảnhbác sĩ chuyên về sức khỏe sinh sản của phụ nữ
The gynecologist recommended a healthy diet
Chuyên gia phụ khoa đã khuyên dùng một chế độ ăn uống lành mạnh
bác sĩ phụ khoa
bác sĩ chuyên chữa trị các vấn đề sức khỏe sinh sản của phụ nữ
She visited a gynecologist for a checkup
Cô ấy đã đi khám bác sĩ phụ khoa để kiểm tra sức khỏe
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
mặc quần áo
Trong cảnhtự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
váy
loại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
hối hận
Trong cảnhbày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
chỉ
Trong cảnhkhông hơn gì khác
He is merely a child
Nó chỉ là một đứa trẻ
chỉ
theo cách đơn giản hoặc thẳng thắn
It is merely a suggestion
Đó chỉ là một gợi ý
dễ thương
Trong cảnhthu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
đáng yêu
có sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
phản ứng thái quá
Trong cảnhphản ứng quá mạnh mẽ đối với một sự việc nào đó
Do not overreact to the news
Đừng phản ứng thái quá với tin tức đó
xe đạp
Trong cảnhmột phương tiện hai bánh mà bạn điều khiển bằng cách đạp bàn đạp
I go to school by bicycle
Tôi đi học bằng xe đạp
đạp xe
di chuyển đôi chân theo chuyển động vòng tròn giống như đang lái xe đạp
Move your legs like you are riding a bicycle
Di chuyển đôi chân của bạn như thể đang đạp xe
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
cảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
giao tiếp
Trong cảnhhành động trao đổi thông tin hoặc ý tưởng
Communication is key to a good relationship
Giao tiếp là chìa khóa cho một mối quan hệ tốt
truyền tin
việc chia sẻ thông tin với người khác
They use radio for communication
Họ sử dụng đài phát thanh để truyền tin
có thể nhìn thấy
Trong cảnhcó khả năng nhìn thấy hoặc nhận biết được
The moon is visible at night
Mặt trăng có thể nhìn thấy vào ban đêm
bí mật
Trong cảnhviệc thực hiện một cách giấu giếm hoặc phi pháp
They made an under the table deal
Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật
lén lút
việc thực hiện theo cách không công khai hoặc bất hợp pháp
He received under the table payments
Anh ấy đã nhận những khoản thanh toán lén lút
ngầm
việc thực hiện một cách khuất tất hoặc trái pháp luật
The bribe was paid under the table
Khoản hối lộ được trả một cách ngầm
quái
Trong cảnhdùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
What the heck is this
Cái quái gì đây
chết tiệt
một tình huống rất tồi tệ hoặc gây khó chịu
This job is a heck of a struggle
Công việc này là một sự chật vật chết tiệt
đời nào
dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
How the heck did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được điều đó vậy
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
trăn boa
Trong cảnhmột loại trăn lớn giết con mồi bằng cách quấn quanh nó
The boa constrictor is a powerful snake
Trăn boa là một loài trăn mạnh mẽ
tết
Trong cảnhhành động đan các sợi lại với nhau
You should braid the rope together
Bạn nên tết các sợi dây lại với nhau
tóc tết
kiểu tóc được đan xen vào nhau theo một mô hình
She wears her hair in a long braid
Cô ấy tết tóc thành một bím dài
tác nhân kích thích
Trong cảnhnhững thứ gây ra phản ứng ở cơ thể sống
Light is a stimulus for the eye
Ánh sáng là một tác nhân kích thích cho mắt
khuyên
Trong cảnhđưa ra gợi ý cho ai đó về việc cần làm
I advise you to study hard
Tôi khuyên bạn nên học hành chăm chỉ
hướng dẫn
đưa ra lời chỉ dẫn giúp ai đó làm việc gì
The teacher advised the student on how to write
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết bài
cố vấn
đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho ai đó
He advised the team on the new project
Anh ấy cố vấn cho cả đội về dự án mới
đề xuất
đưa ra gợi ý hoặc ý kiến về một lựa chọn
I advise choosing this path
Tôi đề xuất chọn con đường này
viêm kết mạc
Trong cảnhtình trạng nhiễm trùng khiến mắt đỏ và đau nhức
The child has conjunctivitis
Đứa trẻ bị viêm kết mạc
hình dương vật
Trong cảnhcó hình dạng dài và tròn
The statue has a phallic shape
Bức tượng có hình dạng giống dương vật
làm xấu hổ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngượng ngùng hoặc khó xử
Don't embarrass me in public
Đừng làm tôi xấu hổ trước đám đông
ngượng ngùng
Trong cảnhcảm thấy lúng túng hoặc thiếu tự tin
I always embarrass easily
Tôi luôn dễ cảm thấy ngượng ngùng
gây khó xử
làm cho ai đó cảm thấy bối rối hoặc mắc cỡ
His question embarrassed her
Câu hỏi của anh ấy khiến cô ấy khó xử
lạnh giá
Trong cảnhrất lạnh hoặc bị bao phủ bởi lớp băng
The road was very icy
Con đường rất lạnh giá
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
khoai tây chiên
Trong cảnhnhững miếng khoai tây thái mỏng được chiên
I love eating fish and chips
Tôi thích ăn cá và khoai tây chiên
bim bim
những lát khoai tây chiên giòn đóng gói
She ate a bag of chips
Cô ấy đã ăn một túi bim bim
phỉnh
vật nhỏ dùng để đặt cược trong trò chơi bài
He won many chips at the casino
Anh ấy đã thắng nhiều phỉnh tại sòng bạc
phiến
vật nhỏ hình dẹt dùng trong cờ bạc hoặc trò chơi
The chips are made of plastic
Những phiến này được làm bằng nhựa
thuộc về nghề nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
chuyên gia
người có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
nhồi máu cơ tim
Trong cảnhtình trạng nghiêm trọng đột ngột ở tim
He had a heart attack
Anh ấy bị nhồi máu cơ tim
cơn đau tim
Trong cảnhmột vấn đề sức khỏe xảy ra đột ngột
She recovered from her heart attack
Cô ấy đã hồi phục sau cơn đau tim
đau tim
tình trạng nghiêm trọng khi máu ngừng chảy đến tim
A heart attack can be fatal
Đau tim có thể gây tử vong
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
kẻ ngốc
Trong cảnhngười có hành động ngớ ngẩn hoặc thiếu suy nghĩ
Stop being a doofus
Đừng làm kẻ ngốc nữa
người ngớ ngẩn
người có tính cách hoặc cách cư xử khờ khạo
You look like a doofus
Trông cậu như một người ngớ ngẩn vậy
lắp ráp
Trong cảnhkết hợp các bộ phận để tạo thành thứ gì đó
He assembled the toy kit
Anh ấy đã lắp ráp bộ đồ chơi
tập hợp
đưa mọi người hoặc mọi thứ lại với nhau
The students assembled in the hall
Các học sinh tập hợp trong hội trường
ghép lại
kết nối các bộ phận để tạo thành một thể thống nhất
It is easy to assemble these parts
Rất dễ để ghép các bộ phận này lại với nhau
đặc biệt
Trong cảnhmột cách cụ thể hoặc rõ ràng hơn bình thường
I like this book in particular
Tôi thích cuốn sách này một cách đặc biệt
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
gần gũi
Trong cảnhtrạng thái ở rất gần một thứ gì đó
They live in close proximity to the school
Họ sống ở rất gần trường học
tập hợp
Trong cảnhthu thập hoặc tập trung lại một chỗ
The captain mustered the soldiers
Đại úy tập hợp các binh lính lại
con bướm đêm
Trong cảnhloài côn trùng bay ra vào ban đêm
A moth flew into the light
Một con bướm đêm bay vào ánh sáng
sống chung
Trong cảnhở cùng một ngôi nhà với người khác
They decide to live together
Họ quyết định sống chung
ở chung
cư trú tại cùng một ngôi nhà
We live together in this apartment
Chúng tôi ở chung trong căn hộ này
kèn sousaphone
Trong cảnhnhạc cụ bằng đồng lớn đeo quanh người khi diễu hành
The band player plays the sousaphone
Người nghệ sĩ thổi kèn sousaphone
một ngày nào đó
Trong cảnhvào một thời điểm trong tương lai
I will visit Japan someday
Tôi sẽ đi thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó
một lúc nào đó
vào một thời điểm không phải bây giờ
We should meet again someday
Chúng ta nên gặp lại nhau một lúc nào đó
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
khác giới
Trong cảnhliên quan đến cả đối tác nam và nữ
They are a boy girl couple
Họ là một cặp đôi nam nữ
khác giới
bao gồm cả nam và nữ
The group is boy girl
Nhóm này có cả nam và nữ
lưỡng tính
bao gồm cả người nam và người nữ
The school is boy girl
Trường học này có cả học sinh nam và nữ
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
phá vỡ bầu không khí ngượng ngùng
Trong cảnhlàm cho mọi người cảm thấy thoải mái hơn và bắt đầu trò chuyện
Let us play a game to break the ice
Chúng ta hãy chơi một trò chơi để phá vỡ bầu không khí ngượng ngùng
vô lý
Trong cảnhnhững lời nói hoặc ý tưởng không đúng hoặc không có ý nghĩa
He was talking nonsense
Anh ấy đang nói những điều vô lý
ý chính
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc lập luận quan trọng nhất
I do not see your point
Tôi không hiểu ý của bạn
chỉ
hướng ngón tay hoặc vật vào một mục tiêu
She pointed at the map
Cô ấy chỉ vào bản đồ
thời điểm
một lúc hoặc giai đoạn cụ thể trong quá trình
We are at a turning point
Chúng ta đang ở một thời điểm bước ngoặt
mũi nhọn
phần đầu nhọn của một vật
The pencil has a sharp point
Chiếc bút chì có một mũi nhọn
cơ hội
Trong cảnhkhả năng một sự việc có thể xảy ra
I went there on the off chance
Tôi đến đó với một chút hy vọng
may rủi
một khả năng nhỏ rằng điều gì đó có thể xảy ra
I called on the off chance he was home
Tôi gọi điện với hy vọng mong manh là anh ấy có ở nhà
ngẫu nhiên
khả năng rất nhỏ rằng điều gì đó sẽ xảy ra
She stopped by on the off chance
Cô ấy ghé qua với một hy vọng rất nhỏ
tương tác
Trong cảnhsự trao đổi hoặc phối hợp giữa mọi người với nhau
The teacher encourages interaction between students
Giáo viên khuyến khích sự tương tác giữa các học sinh
danh tiếng
Trong cảnhý kiến mà mọi người có về một ai đó
He has a good reputation
Anh ấy có danh tiếng tốt
uy tín
cách người khác nhìn nhận về một ai đó
The company has a reputation for quality
Công ty đó có uy tín về chất lượng
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
cam đoan
Trong cảnhkhẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
thề
đưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
người lập dị
Trong cảnhmột người có hành vi kỳ lạ
That guy is a complete weirdo
Gã đó hoàn toàn là một kẻ lập dị
người kỳ quặc
một người hành động theo cách không bình thường
Don't talk to that weirdo
Đừng nói chuyện với người kỳ quặc đó
chợp mắt
Trong cảnhmột giấc ngủ ngắn
I take a nap every afternoon
Tôi chợp mắt vào mỗi buổi chiều
ngủ trưa
ngủ trong một khoảng thời gian ngắn
The baby is napping now
Đứa bé đang ngủ trưa bây giờ
dân tộc
Trong cảnhliên quan đến một nhóm người có chung văn hóa hoặc nguồn gốc
They belong to the same ethnic group
Họ thuộc cùng một nhóm dân tộc
thuộc về dân tộc
liên quan đến nền tảng văn hóa hoặc quốc gia chung
The festival celebrates ethnic traditions
Lễ hội tôn vinh các truyền thống dân tộc
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
phạm nhân
Trong cảnhmột người bị giam giữ trong tù
The inmate was released early
Phạm nhân đó được phóng thích sớm
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch