The Big Bang Theory — Phần 7 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
389 từ
Cấp độ CEFR
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
nhà sinh học
Trong cảnhngười nghiên cứu các sinh vật sống
The biologist studies plants
Nhà sinh học nghiên cứu các loài thực vật
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay không chắc chắn nào
He will no doubt win the game
Anh ấy chắc chắn sẽ thắng trò chơi
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
tấn công tình cảm
Trong cảnhcố gắng hết sức để thu hút sự chú ý của người khác về mặt tình cảm
She always throws herself at the new guy
Cô ấy luôn tấn công tình cảm chàng trai mới đến
cuộc thi
Trong cảnhsự kiện nơi mọi người cố gắng giành chiến thắng
She won the singing competition
Cô ấy đã thắng cuộc thi hát
sự cạnh tranh
hành động cố gắng giành chiến thắng hoặc giỏi hơn người khác
There is a lot of competition in business
Có rất nhiều sự cạnh tranh trong kinh doanh
phép tính
Trong cảnhquá trình dùng các con số để tìm ra kết quả
The calculation is easy
Phép tính này rất dễ
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
không giống
Trong cảnhkhông tương đồng với một cái gì đó hoặc ai đó
He is unlike his brother
Anh ấy không giống anh trai mình
thành tựu
Trong cảnhđiều gì đó đã hoàn thành thành công nhờ sự nỗ lực
Finishing the project is a great achievement
Hoàn thành dự án là một thành tựu lớn
rất nặng
Trong cảnhcó trọng lượng vô cùng lớn
The barbell is super heavy
Thanh tạ này rất nặng
cực nặng
có trọng lượng rất lớn
This box is super heavy
Chiếc hộp này cực kỳ nặng
hiểu nhầm
Trong cảnhhiểu một điều gì đó theo hướng sai lệch
I think you misread his intentions
Tôi nghĩ bạn đã hiểu nhầm ý định của anh ấy
kiểu loại
Trong cảnhdùng để chỉ những người hoặc vật có cùng tính chất
We do not want the likes of you here
Chúng tôi không muốn những người như bạn ở đây
nhóm tương tự
người hoặc vật thuộc cùng loại với ai đó hoặc cái gì đó
I have never seen the likes of him
Tôi chưa bao giờ thấy người nào giống anh ta
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
rời đi
đi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
mét vuông
Trong cảnhđơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một mét
The room is ten square meters
Căn phòng rộng mười mét vuông
đồng hồ đo
một thiết bị dùng để đo lường cái gì đó
The electricity meter is outside
Đồng hồ điện ở bên ngoài
mét
đơn vị đo chiều dài bằng một trăm centimet
The table is one meter long
Cái bàn dài một mét
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
đáng kể
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng lớn
We made a substantial profit
Chúng tôi đã thu được một khoản lợi nhuận đáng kể
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
khá chắc chắn
Trong cảnhcó mức độ tin tưởng vừa phải rằng điều gì đó là đúng
I am pretty sure he will come
Tôi khá chắc chắn anh ấy sẽ đến
bút viết
Trong cảnhdụng cụ dùng để vẽ hoặc viết lên bề mặt
I used a marker to label the box
Tôi dùng bút viết để dán nhãn cái hộp
dấu hiệu
vật dùng để nhận biết hoặc chỉ ra điều gì đó
This is a marker of success
Đây là dấu hiệu của sự thành công
bút dạ
loại bút có ngòi lớn và mực đậm
Use a marker to write on the board
Sử dụng bút dạ để viết lên bảng
biển báo
cột trụ cung cấp thông tin hoặc chỉ đường
A stone marker shows the trail
Một biển báo bằng đá chỉ đường mòn
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
nhãn cầu
Trong cảnhbộ phận hình tròn của cơ thể dùng để nhìn
The eyeball is a sensitive part of the body
Nhãn cầu là một bộ phận nhạy cảm của cơ thể
ước lượng
nhìn vào một thứ để đoán kích thước hoặc số lượng
I will eyeball the distance to the wall
Tôi sẽ ước lượng khoảng cách tới bức tường
quan sát
nhìn vào một thứ gì đó
We need to eyeball the situation before acting
Chúng ta cần quan sát tình hình trước khi hành động
xem xét
nhìn vào một thứ gì đó rất cẩn thận
You should eyeball the report for errors
Bạn nên xem xét báo cáo để tìm lỗi sai
mái nhà
Trong cảnhphần che phủ phía trên của một tòa nhà
A bird is on the roof
Một con chim đang ở trên mái nhà
mái nhà
nơi che chở hoặc cấu trúc phía trên của ngôi nhà
They are fixing the roof
Họ đang sửa mái nhà
mái che
cấu trúc bao phủ phần trên cùng của một tòa nhà
The roof protects us from rain
Mái che bảo vệ chúng ta khỏi mưa
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
rào cản
Trong cảnhvật ngăn chặn sự di chuyển hoặc tiến triển
The wall acts as a barrier
Bức tường đóng vai trò như một rào cản
khoa bỏng
Trong cảnhkhu vực trong bệnh viện dành cho bệnh nhân bị bỏng
The patient is in the burn ward
Bệnh nhân đang ở trong khoa bỏng
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
lông mày
Trong cảnhđường lông phía trên mắt của bạn
Keep your eyebrows groomed
Hãy giữ cho lông mày của bạn gọn gàng
lông mày
đường lông mọc phía trên mắt
She raised her eyebrow in surprise
Cô ấy nhướng mày vì ngạc nhiên
lông mày
đường lông mọc phía trên mỗi mắt
He has thick eyebrows
Anh ấy có cặp lông mày dày
bệnh viện
Trong cảnhcơ sở y tế nơi mọi người nhận sự điều trị
She works at the city hospital
Cô ấy làm việc tại bệnh viện thành phố
bệnh viện
tòa nhà nơi người bệnh được chữa trị
He is in the hospital
Anh ấy đang ở trong bệnh viện
bệnh viện
nơi chuyên chăm sóc y tế cho người bệnh
The hospital is near my house
Bệnh viện ở gần nhà tôi
bệnh viện
trung tâm y tế nơi điều trị cho người bệnh
They built a new hospital
Họ đã xây dựng một bệnh viện mới
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
Trong cảnhmột nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
hương vị
Trong cảnhcảm giác khi ăn hoặc uống một loại thực phẩm
This soup has a good flavor
Món súp này có hương vị rất ngon
loại
một kiểu hoặc phong cách cụ thể
They offer every flavor of ice cream
Họ cung cấp đủ mọi loại kem
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
thiên tài
Trong cảnhkhả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
nở hoa
Trong cảnhphần đầy màu sắc của cây cối
The rose begins to flower
Hoa hồng bắt đầu nở
phản bội
hành động chống lại người đã tin tưởng bạn
He will not flower his friends
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè của mình
hoa
một bộ phận của cây thường có màu sắc sặc sỡ
I bought a beautiful flower
Tôi đã mua một bông hoa đẹp
hoa
bộ phận đầy màu sắc của cây giúp tạo ra hạt giống
Each flower produces many seeds
Mỗi bông hoa tạo ra nhiều hạt giống
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao
This car is very expensive
Chiếc xe này rất đắt đỏ
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
sổ tay
Trong cảnhcuốn sách nhỏ cung cấp hướng dẫn hoặc thông tin
Please read the employee handbook
Vui lòng đọc sổ tay nhân viên
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
đường kính
Trong cảnhchiều dài của một đường thẳng đi qua tâm của hình tròn
The diameter of this circle is five centimeters
Đường kính của hình tròn này là năm xăng-ti-mét
cách ly
Trong cảnhgiữ ai đó tách biệt với những người khác để ngăn chặn bệnh dịch
The sick man was put in quarantine
Người bệnh bị đưa đi cách ly
yếu tố
Trong cảnhđiều gì đó gây ảnh hưởng đến kết quả
Price is a key factor in our decision
Giá cả là một yếu tố then chốt trong quyết định của chúng ta
phân tích
viết một số hoặc biểu thức dưới dạng tích của các thành phần
We need to factor this equation
Chúng ta cần phân tích phương trình này
tính đến
thêm một người hoặc thứ gì đó vào kế hoạch hoặc sự cân nhắc
You must factor in the cost of travel
Bạn phải tính đến chi phí đi lại
kỷ niệm
Trong cảnhsự kiện kỷ niệm hàng năm của một ngày đặc biệt trong quá khứ
Today is our wedding anniversary
Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới của chúng tôi
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
vật lý
Trong cảnhmôn khoa học nghiên cứu về vật chất và năng lượng
She is studying physics at university
Cô ấy đang học vật lý tại trường đại học
thuốc
chất được dùng để điều trị bệnh tật
The doctor gave him a physic for his fever
Bác sĩ đã đưa cho anh ấy thuốc trị sốt
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
chú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
cháy rừng
Trong cảnhđám cháy lớn lan nhanh ở khu vực ngoài trời
The wildfire destroyed many trees
Đám cháy rừng đã phá hủy nhiều cây cối
ấn bản đầu tiên
Trong cảnhphiên bản in đầu tiên của một cuốn sách hoặc tác phẩm được xuất bản
I found a first edition of this novel
Tôi đã tìm thấy ấn bản đầu tiên của cuốn tiểu thuyết này
em bé
Trong cảnhnhững đứa trẻ rất nhỏ chưa biết đi hoặc biết nói
The babies are sleeping
Các em bé đang ngủ
tán tỉnh
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó yêu mình
He tried to woo her with flowers
Anh ấy đã cố gắng tán tỉnh cô ấy bằng hoa
khám phá
Trong cảnhthứ gì đó được tìm thấy hoặc được biết đến
It was a great scientific discovery
Đó là một khám phá khoa học tuyệt vời
may mắn thay
Trong cảnhnhờ vào vận may hoặc điều tốt lành
Fortunately the weather was nice
May mắn thay thời tiết rất đẹp
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc không yên tâm
I worry about my exam
Tôi lo lắng về bài kiểm tra của mình
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
ngu ngốc
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc không khôn ngoan
That was a boneheaded mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
được cho là
được khẳng định là gì đó nhưng chưa được chứng minh
He is a so called expert
Anh ta là người được cho là chuyên gia
gọi là
dùng để chỉ tên gọi hoặc mô tả không chính xác
This is his so called plan
Đây là cái mà anh ta gọi là kế hoạch
có tên là
được gọi bằng một cái tên có thể không đúng
It is a so called luxury car
Đó là chiếc xe được gọi là hạng sang
được cho
được tuyên bố là thứ gì đó nhưng không thực sự là vậy
They are so called friends
Họ là những người được cho là bạn bè
được gọi là
dùng để giới thiệu một cái tên thường được dùng để chỉ một thứ gì đó
He is a so-called expert
Anh ấy là người được gọi là chuyên gia
cốt truyện
Trong cảnhcác sự kiện chính tạo nên nội dung của một câu chuyện
The novel has an interesting plot
Cuốn tiểu thuyết có một cốt truyện thú vị
mảnh đất
một phần diện tích đất nhỏ để sử dụng cho mục đích cụ thể
He bought a plot of land
Anh ấy đã mua một mảnh đất
âm mưu
kế hoạch bí mật để thực hiện việc xấu
They discovered a plot to rob the bank
Họ đã phát hiện một âm mưu cướp ngân hàng
có vẻ
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
đi đến
Trong cảnhdi chuyển đến một địa điểm hoặc nơi nào đó
Get over here right now
Hãy đi đến đây ngay bây giờ
vượt qua
di chuyển hoặc leo qua một vật cản vật lý
He got over the fence
Anh ấy đã vượt qua hàng rào
lừa dối
đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không đúng
He tried to get over on me
Anh ta đã cố lừa dối tôi
hồi phục
trở lại trạng thái bình thường sau bệnh tật hoặc khó khăn
She got over her illness
Cô ấy đã hồi phục sau cơn bệnh
chuyện quan trọng
Trong cảnhmột vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
chuyện nhỏ
một việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
vi rút
Trong cảnhsinh vật siêu nhỏ gây ra bệnh tật
He caught a common virus
Anh ấy bị mắc một loại vi rút thông thường
vi rút
chương trình phần mềm có thể gây hại cho máy tính
This file contains a virus
Tệp này chứa một vi rút
phần mềm độc hại
chương trình gây hại làm hỏng hoặc phá vỡ máy tính
His computer was attacked by a virus
Máy tính của anh ấy đã bị một vi rút tấn công
mã độc
chương trình máy tính độc hại có khả năng tự sao chép
The virus spread to other files
Mã độc đã lây lan sang các tệp khác
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
vật
Trong cảnhmột đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
hoạt động
một sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
máy gia tốc hạt
Trong cảnhthiết bị tăng tốc các hạt mang điện theo quỹ đạo xoắn ốc bằng từ trường
The laboratory uses a cyclotron
Phòng thí nghiệm sử dụng một máy gia tốc hạt
dốc hết sức
Trong cảnhnỗ lực hết mức có thể để đạt được kết quả
They decided to pull out all the stops for the party
Họ quyết định dốc hết sức cho bữa tiệc
kéo ra
có thể kéo ra để làm cho lớn hơn
We have a pull out bed for guests
Chúng tôi có một chiếc giường kéo ra cho khách
rời đi
di chuyển khỏi một địa điểm
The train began to pull out of the station
Con tàu bắt đầu rời khỏi nhà ga
lấy ra
loại bỏ hoặc rút thứ gì đó ra ngoài
He had to pull out his tooth
Anh ấy phải nhổ chiếc răng của mình
kẻ giả mạo
Trong cảnhmột người giả vờ là người khác để lừa dối người khác
The manager turned out to be a fraud
Người quản lý hóa ra là một kẻ giả mạo
gian lận
hành vi lừa đảo sai trái hoặc phạm pháp nhằm thu lợi tài chính
He was convicted of credit card fraud
Anh ấy bị kết án vì tội gian lận thẻ tín dụng
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm nào đó
I will be back soon
Tôi sẽ quay lại sớm