The Big Bang Theory — Phần 8 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
429 từ
Cấp độ CEFR
đo lường
Trong cảnhhành động xác định kích thước số lượng mức độ hoặc giá trị của một thứ gì đó
We are measuring the room size
Chúng tôi đang đo lường kích thước căn phòng
dòng điện
Trong cảnhluồng chuyển động của điện tích
The current is very strong
Dòng điện rất mạnh
dòng chảy
dòng nước chuyển động theo một hướng
The ocean current is cold
Dòng hải lưu rất lạnh
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại vào lúc này
What is your current job
Công việc hiện tại của bạn là gì
thư ký
Trong cảnhngười làm công việc hành chính tại văn phòng
My secretary handles my schedule
Thư ký của tôi xử lý lịch trình của tôi
trợ lý
người thực hiện công việc văn phòng cho người khác
She works as a personal secretary
Cô ấy làm công việc trợ lý cá nhân
bộ trưởng
người giữ chức vụ quản lý cấp cao trong chính phủ
The secretary of state held a meeting
Bộ trưởng bộ ngoại giao đã tổ chức một cuộc họp
nhân viên văn phòng
người thực hiện các công việc giấy tờ
The company hired a new secretary
Công ty đã thuê một nhân viên văn phòng mới
bạn gái
Trong cảnhmột người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
người yêu
một người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
tiến sĩ
Trong cảnhbằng cấp cao nhất của bậc đại học
She earned her doctorate in history
Cô ấy đã nhận bằng tiến sĩ lịch sử
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
thông số
Trong cảnhgiới hạn hoặc quy tắc kiểm soát một quá trình
We need to set the parameters for the experiment
Chúng ta cần thiết lập các thông số cho thí nghiệm
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
sinh vật
Trong cảnhđộng vật hoặc thực thể sống
The forest is home to many creatures
Khu rừng là nhà của nhiều sinh vật
sinh linh
động vật hoặc bất kỳ thực thể sống nào khác
Every creature deserves respect
Mọi sinh linh đều đáng được tôn trọng
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
tệ
Trong cảnhtheo cách không tốt hoặc không đạt yêu cầu
The job was done poorly
Công việc đó đã được thực hiện rất tệ
ốm yếu
cảm thấy không khỏe hoặc không mạnh khỏe
He has been feeling poorly lately
Anh ấy cảm thấy ốm yếu gần đây
lời quở trách
Trong cảnhmột cuộc nói chuyện dài và tức giận với người đã làm sai
He gave me an earful for being late
Anh ấy đã mắng tôi một trận vì đi muộn
làm móng
Trong cảnhliệu pháp làm đẹp cho bàn tay và móng
She went to the salon for a manicure
Cô ấy đã đến tiệm để làm móng
cắt tỉa móng
chăm sóc và làm đẹp móng tay
She likes to manicure her nails every week
Cô ấy thích cắt tỉa móng tay mỗi tuần
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
ống hút
Trong cảnhống nhỏ dùng để uống nước
I drink juice with a straw
Tôi uống nước ép bằng ống hút
rơm
thân cây ngũ cốc đã khô và cắt nhỏ
The cows sleep on straw
Những con bò ngủ trên rơm
đặt tên theo
Trong cảnhđặt cho ai đó tên trùng với tên của một người hoặc vật khác
She was named after her grandmother
Cô ấy được đặt tên theo bà của mình
học tập
Trong cảnhtiếp nhận kiến thức hoặc kỹ năng thông qua việc nghiên cứu hoặc kinh nghiệm
She is learning English
Cô ấy đang học tiếng Anh
ngũ giác
Trong cảnhcó hình dạng của một đa giác năm cạnh
The stop sign is pentagonal
Biển báo dừng có hình ngũ giác
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất lớn
She is stunningly beautiful
Cô ấy đẹp cực kỳ
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
xem xét
Trong cảnhkiểm tra thứ gì đó một cách cẩn thận
I will look over your report
Tôi sẽ xem xét bản báo cáo của bạn
kiểm tra
quan sát hoặc kiểm tra thứ gì đó kỹ lưỡng
Please look over the car before buying
Hãy kiểm tra chiếc xe trước khi mua
liếc qua
nhìn nhanh hoặc xem lướt qua thứ gì đó
She looked over the menu
Cô ấy liếc qua thực đơn
rà soát
kiểm tra lại nội dung một cách cẩn thận
He looked over the notes before the exam
Anh ấy rà soát các ghi chú trước kỳ thi
tuyệt
Trong cảnhmột cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
một người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
từ ấy
Trong cảnhtừ một thời điểm đã qua cho đến tận bây giờ
Things have improved ever since
Mọi thứ đã cải thiện kể từ ấy
kể từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
I have lived here ever since
Tôi đã sống ở đây kể từ đó
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến bây giờ
She has been busy ever since
Cô ấy bận rộn kể từ đó
từ lúc đó
liên tục từ một điểm thời gian trong quá khứ đến hiện tại
He has worked hard ever since
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ kể từ lúc đó
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
rắn
Trong cảnhkhông mềm hoặc ở dạng lỏng
Ice is water in a solid state
Nước đá là nước ở trạng thái rắn
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ
We had three days of solid rain
Chúng tôi đã có ba ngày mưa liên tục
giúp đỡ
một hành động hữu ích cho ai đó
Can you do me a solid
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
tốt
có chất lượng cao hoặc có thể chấp nhận được
She has a solid reputation
Cô ấy có một danh tiếng tốt
bắt đầu
Trong cảnhbắt tay vào thực hiện một công việc hoặc hoạt động
I will get to it later
Tôi sẽ bắt tay vào làm việc đó sau
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
liên loài
Trong cảnhliên quan đến sự tương tác giữa các loài khác nhau
They studied interspecies communication
Họ đã nghiên cứu sự giao tiếp giữa các loài
hạ thấp
Trong cảnhlàm cho người khác cảm thấy mình nhỏ bé
She tends to belittle my achievements
Cô ấy thường hạ thấp những thành tựu của tôi
coi thường
làm cho ai đó cảm thấy không quan trọng
Do not belittle his hard work
Đừng coi thường sự chăm chỉ của anh ấy
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
phát triển
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất một thứ gì đó mới
They want to develop a new app
Họ muốn phát triển một ứng dụng mới
diễn biến
một sự kiện mới và thú vị vừa xảy ra
We are following the recent develop in the case
Chúng tôi đang theo dõi diễn biến gần đây của vụ án
lớn lên
phát triển hoặc thay đổi trở nên lớn hơn hoặc tiên tiến hơn
Children develop quickly during their first year
Trẻ em phát triển nhanh chóng trong năm đầu đời
tráng
xử lý phim để tạo ra ảnh từ phim âm bản
I need to develop these old photos
Tôi cần đi tráng những tấm ảnh cũ này
phát triển
bắt đầu có hoặc biểu hiện một tình trạng
He developed a bad cough
Anh ấy đã bị ho nặng
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
biến thể
Trong cảnhsự thay đổi hoặc khác biệt về mức độ hoặc loại hình
There is little variation in the temperature
Nhiệt độ ít có sự thay đổi
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
ngang nhau
Trong cảnhcó cùng mức độ hoặc số lượng như nhau
Both sides are equally important
Cả hai bên đều quan trọng ngang nhau
công bằng
chia đều cho mọi người mà không thiên vị ai
The cake was divided equally
Chiếc bánh được chia đều
buồn nôn
Trong cảnhcảm giác muốn nôn mửa
I felt a wave of nausea
Tôi cảm thấy một cơn buồn nôn
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
lẫn nhau
Trong cảnhtheo cách liên quan đến hai hay nhiều người hoặc nhóm một cách công bằng
We have a mutually beneficial agreement
Chúng tôi có một thỏa thuận đôi bên cùng có lợi
sân khấu ca nhạc
Trong cảnhbục biểu diễn ngoài trời có mái che dành cho ban nhạc
The band played on the bandstand
Ban nhạc đã biểu diễn trên sân khấu ca nhạc
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
nữ phục vụ
Trong cảnhngười phụ nữ làm công việc bưng bê thức ăn trong nhà hàng
The waitress brought the menu
Nữ phục vụ đã mang thực đơn đến
công việc phục vụ
công việc bưng bê thức ăn trong nhà hàng
She enjoys her job as a waitress
Cô ấy thích công việc phục vụ của mình
phục vụ
mang thức ăn và đồ uống cho khách hàng
Can you wait on us soon
Bạn có thể phục vụ chúng tôi sớm không
làm nữ phục vụ
làm công việc của một người phụ nữ phục vụ trong nhà hàng
She is waitressing to pay for college
Cô ấy đang làm nữ phục vụ để đóng học phí đại học
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
lúng túng
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
ngượng ngùng
gây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
buổi chiều
Trong cảnhgiai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
buổi chiều
khoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
ngồi xem hết
Trong cảnhngồi lại cho đến khi kết thúc một việc gì đó tẻ nhạt
I had to sit through a long meeting
Tôi đã phải ngồi xem hết một cuộc họp dài
sự rối loạn
Trong cảnhtình trạng trục trặc trong cách vận hành của một thứ gì đó
The team suffered from a dysfunction in communication
Đội ngũ gặp phải sự rối loạn trong giao tiếp
biệt danh
Trong cảnhtên gọi thay thế cho tên thật của ai đó
My nickname is Sam
Biệt danh của tôi là Sam
đặt biệt danh
đặt cho ai đó một cái tên thân mật
They nicknamed him Slim
Họ đặt biệt danh cho anh ấy là Slim
tên gọi thân mật
tên gọi quen thuộc hoặc hài hước của ai đó
She has a funny nickname
Cô ấy có một cái tên thân mật rất hài hước
chết chóc nhất
Trong cảnhgây ra nhiều cái chết nhất
Malaria is one of the deadliest diseases
Sốt rét là một trong những căn bệnh chết chóc nhất
không
Trong cảnhcách nói không một cách suồng sã
Nah I do not want to go
Không tôi không muốn đi
ép nhựa
Trong cảnhbọc thứ gì đó bằng một lớp nhựa mỏng để bảo vệ
You should laminate your card
Bạn nên ép nhựa thẻ của mình
ép
bao phủ thứ gì đó bằng một lớp bảo vệ mỏng
I need to laminate this document
Tôi cần ép tài liệu này
đã ép
có một lớp bảo vệ mỏng bao phủ
The table has a laminate surface
Chiếc bàn có bề mặt đã ép
lớp phủ
một lớp vật liệu mỏng được sử dụng để bảo vệ hoặc trang trí
This floor uses a wood laminate
Sàn nhà này sử dụng một lớp phủ gỗ
tình cảm
Trong cảnhcó liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
dễ xúc động
liên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
định lý
Trong cảnhmột mệnh đề có thể được chứng minh là đúng bằng logic
This theorem is difficult to prove
Định lý này rất khó chứng minh
hình khối đa diện
Trong cảnhmột hình khối ba chiều có nhiều mặt phẳng
This object is a rhombicosidodecahedron
Vật thể này là một hình khối đa diện
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học tại trường học
My teacher is very kind
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người hướng dẫn
Trong cảnhngười chỉ dẫn cách thực hiện một công việc
He is my music instructor
Anh ấy là người hướng dẫn âm nhạc của tôi
người truyền đạt
người hỗ trợ người khác học hỏi kiến thức
Experience is a great teacher
Kinh nghiệm là người thầy vĩ đại
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
bài kiểm tra
Trong cảnhmột bài đánh giá kiến thức ngắn
We had a history quiz today
Chúng tôi có một bài kiểm tra lịch sử hôm nay
viên giấy
Trong cảnhmột mẩu giấy được nhai và bắn ra từ miệng
He threw a spitball at the teacher
Cậu ta bắn một viên giấy vào giáo viên
đề xuất
đưa ra các ý tưởng mà không cần suy nghĩ kỹ
Let us spitball some ideas for the project
Hãy để chúng ta đề xuất vài ý tưởng cho dự án
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
lượng tử
Trong cảnhliên quan đến nhánh vật lý nghiên cứu về các hạt cực nhỏ
Quantum physics is very complex
Vật lý lượng tử rất phức tạp
bảo đảm
Trong cảnhhứa hẹn rằng điều gì đó sẽ xảy ra
I guarantee that the package will arrive tomorrow
Tôi bảo đảm rằng gói hàng sẽ đến vào ngày mai
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
nhược điểm
Trong cảnhmột đặc điểm xấu hoặc không mong muốn
There is one minus to this plan
Có một nhược điểm trong kế hoạch này
dấu trừ
ký hiệu dùng để thể hiện phép trừ hoặc số âm
You must write a minus before the number
Bạn phải viết dấu trừ trước con số
trừ
biểu thị việc bớt đi một lượng
Ten minus four equals six
Mười trừ bốn bằng sáu
mờ nhạt
Trong cảnhkhông sắc nét hoặc khó hiểu
The image on the screen is fuzzy
Hình ảnh trên màn hình bị mờ
có lông tơ
được bao phủ bởi lông hoặc sợi mềm
This peach is very fuzzy
Quả đào này rất nhiều lông tơ
ấm áp
cảm giác dễ chịu và thoải mái
I have a fuzzy feeling inside
Tôi có cảm giác thật ấm áp trong lòng