The Big Bang Theory — Phần 8 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
414 từ
Cấp độ CEFR
tù nhân
Trong cảnhngười bị giữ lại một nơi và không thể rời đi
The captive wanted to escape
Người tù nhân muốn trốn thoát
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
bàng quang
Trong cảnhcơ quan trong cơ thể chứa nước tiểu
The bladder stores urine before it leaves the body
Bàng quang lưu trữ nước tiểu trước khi nó rời khỏi cơ thể
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
két sắt
Trong cảnhhộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
công bố
Trong cảnhtuyên bố điều gì đó một cách chính thức hoặc công khai
The king proclaimed the new law
Nhà vua công bố luật mới
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
mật mã
Trong cảnhmột phương pháp bí mật để viết tin nhắn
They used a cipher to hide the message
Họ đã sử dụng mật mã để che giấu tin nhắn
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
hành lý
Trong cảnhcác loại túi và vali dùng khi đi du lịch
Please check your luggage
Hãy kiểm tra hành lý của bạn
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
hét
Trong cảnhkêu lên thật to
Stop yelling at me
Đừng hét vào mặt tôi nữa
la
nói thật to để gây sự chú ý
He is yelling for help
Anh ấy đang la lên để cầu cứu
sự la hét
hành động phát ra âm thanh rất lớn
The yelling was very loud
Sự la hét đó rất ồn ào
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
rà soát
đọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
công thức một
Trong cảnhmột hạng đua xe chuyên nghiệp sử dụng xe một chỗ ngồi
He loves watching Formula One
Anh ấy thích xem đua xe công thức một
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
ích kỷ
Trong cảnhchỉ quan tâm đến bản thân mình
He is too selfish to share his toys
Anh ấy quá ích kỷ nên không chia sẻ đồ chơi của mình
trên thế giới
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một câu hỏi hoặc khẳng định
What in the world are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
nói
Trong cảnhthốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
trò chuyện
trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
túi xách
Trong cảnhvật dụng đựng đồ làm bằng vải hoặc chất liệu bền
She bought a new cloth bag
Cô ấy đã mua một chiếc túi vải mới
túi
vật dụng đựng đồ làm bằng giấy hoặc nhựa
I carry my books in a bag
Tôi đựng sách trong túi
bao nhiêu
Trong cảnhdùng để hỏi về số lượng hoặc giá cả của một thứ gì đó
How much is this apple
Quả táo này giá bao nhiêu
lao công
Trong cảnhngười được thuê để dọn dẹp và bảo trì tòa nhà
The janitor cleans the school floors
Người lao công lau sàn trường học
người quản gia
người trông coi và giữ gìn tòa nhà
The janitor locks the doors at night
Người quản gia khóa cửa vào ban đêm
nhân viên vệ sinh
người có công việc dọn dẹp tòa nhà
A janitor works in our office
Một nhân viên vệ sinh làm việc tại văn phòng của chúng tôi
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
tương tác
Trong cảnhcho phép mọi người tham gia hoặc phản hồi
This game is very interactive
Trò chơi này rất có tính tương tác
xe đua
Trong cảnhchiếc xe được chế tạo cho tốc độ và thi đấu
The race car is very fast
Chiếc xe đua rất nhanh
ô tô đua
chiếc ô tô được thiết kế để đua tốc độ cao
He drives a race car
Anh ấy lái một chiếc ô tô đua
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
câu đố
Trong cảnhmột trò chơi hoặc vấn đề kiểm tra khả năng tư duy
I solved the easy puzzle
Tôi đã giải được câu đố dễ
bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không thể hiểu được điều gì
The question puzzled the student
Câu hỏi làm học sinh bối rối
giải quyết
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề khó
We had to puzzle out the answer
Chúng tôi phải tìm ra câu trả lời
đã mất
Trong cảnhkhông còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
di chuyển nhanh
Trong cảnhđưa ai đó hoặc thứ gì đó đi một cách nhanh chóng
The waiter whisked the plates away
Người phục vụ nhanh chóng mang các đĩa đi chỗ khác
phới đánh trứng
dụng cụ dùng để trộn nguyên liệu bằng cách đánh đều
Use a whisk to beat the eggs
Hãy dùng phới đánh trứng để đánh tan trứng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
thao túng
Trong cảnhgây ảnh hưởng đến người khác theo cách xảo quyệt hoặc không trung thực
She manipulated him into helping her
Cô ấy thao túng anh ta để giúp đỡ mình
điều khiển
kiểm soát ai đó hoặc cái gì đó
He manipulated the system to win
Anh ấy điều khiển hệ thống để chiến thắng
vận dụng
xử lý hoặc kiểm soát vật gì đó một cách khéo léo
The sculptor manipulated the clay
Người thợ điêu khắc vận dụng đất sét
điều chỉnh
thay đổi hoặc điều khiển vật gì đó theo cách điêu luyện
He manipulated the levers to start the machine
Anh ấy điều chỉnh các cần gạt để khởi động máy
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Hello babe how are you today
Chào cưng hôm nay em thế nào
người đẹp
một người có ngoại hình quyến rũ
She is such a babe
Cô ấy thật là một người đẹp
người ngây thơ
một người thiếu kinh nghiệm hoặc còn non nớt
He is a babe in the woods
Anh ấy là một người rất ngây thơ
trẻ sơ sinh
một đứa trẻ còn rất nhỏ
The mother held her babe
Người mẹ bế đứa trẻ sơ sinh của mình
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
đến nơi
Trong cảnhđi đến một địa điểm hoặc đích đến
We will get there by noon
Chúng tôi sẽ đến nơi vào buổi trưa
tiến bộ
đạt được sự phát triển hướng tới một mục tiêu
You are getting there with your study
Bạn đang tiến bộ với việc học của mình
đạt được
hoàn thành kết quả mà bạn mong muốn
Keep working and you will get there
Hãy tiếp tục làm việc và bạn sẽ đạt được kết quả đó
nền móng
Trong cảnhphần vững chắc để xây dựng công trình
The house has a strong foundation
Ngôi nhà có nền móng vững chắc
tổ chức
nhóm cung cấp tiền cho một mục đích cụ thể
She started a charity foundation
Cô ấy thành lập một tổ chức từ thiện
bộ
tập hợp các cuốn sách hoặc phim có liên quan
He is reading the foundation series
Anh ấy đang đọc bộ sách đó
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
vô lý
Trong cảnhnhững lời nói hoặc ý tưởng không đúng hoặc không có ý nghĩa
He was talking nonsense
Anh ấy đang nói những điều vô lý
người tham gia
Trong cảnhngười tham dự vào một hoạt động nào đó
Every participant received a gift
Mọi người tham gia đều nhận được quà
định vị
Trong cảnhtìm ra vị trí của thứ gì đó
I cannot locate my keys
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình
đặt
nằm ở một vị trí cụ thể
The office is located in the center
Văn phòng nằm ở trung tâm
chứng thực
Trong cảnhbiểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
chứng minh
đưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
bị loại ra
Trong cảnhkhông được bao gồm trong một nhóm hoặc hoạt động
I felt out of this discussion
Tôi cảm thấy mình bị loại ra khỏi cuộc thảo luận này
tình cảm
Trong cảnhcảm giác yêu mến hoặc quý mến dịu dàng
She shows great affection for her dog
Cô ấy thể hiện tình cảm lớn dành cho chú chó của mình
trò chơi thoát hiểm
Trong cảnhtrò chơi giải đố để thoát khỏi một căn phòng bị khóa
We tried an escape room together
Chúng tôi đã cùng nhau chơi trò chơi thoát hiểm
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
một cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
cấu thành
Trong cảnhtạo nên một phần của một tổng thể
These small details constitute the plan
Những chi tiết nhỏ này cấu thành kế hoạch
đám tang
Trong cảnhbuổi lễ tổ chức cho người đã khuất
They attended the funeral yesterday
Họ đã tham dự đám tang ngày hôm qua
buổi chiều
Trong cảnhgiai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
buổi chiều
khoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
giao hàng
Trong cảnhmang thứ gì đó đến nơi cần thiết
They deliver food to our house
Họ giao thức ăn đến nhà chúng tôi
đỡ đẻ
giúp một đứa trẻ được sinh ra
The doctor helped deliver the baby
Bác sĩ đã giúp đỡ đẻ cho đứa bé
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa hoặc mong đợi
He always delivers on his promises
Anh ấy luôn thực hiện đúng lời hứa
phát biểu
đưa ra một bài diễn thuyết trang trọng
The mayor will deliver a speech today
Thị trưởng sẽ phát biểu vào hôm nay
cá nhân
Trong cảnhmột cá thể riêng biệt trong loài người
Each human being has their own personality
Mỗi cá nhân đều có tính cách riêng
con người
một cá thể thuộc loài người
Every human being deserves respect
Mọi con người đều xứng đáng được tôn trọng
nhân loại
một cá thể thuộc loài người
Human being is a social animal
Con người là một loài động vật xã hội
người
một người đàn ông phụ nữ hoặc trẻ em
Every human being has rights
Mọi người đều có quyền lợi
săn mồi
Trong cảnhliên quan đến động vật săn bắt loài khác để làm thức ăn
Lions are predatory animals
Sư tử là loài động vật săn mồi
tàn nhẫn
có xu hướng làm hại hoặc lợi dụng người khác
He uses predatory tactics in business
Anh ta sử dụng những thủ đoạn tàn nhẫn trong kinh doanh
tâm trạng
Trong cảnhtrạng thái cảm xúc của bạn tại một thời điểm nhất định
She is in a good mood
Cô ấy đang có tâm trạng tốt
cảm xúc
trạng thái tình cảm của một người tại một thời điểm nào đó
His mood changed quickly
Cảm xúc của anh ấy thay đổi nhanh chóng
ý muốn
cảm giác muốn làm hoặc có được một điều gì đó
I am in the mood for pizza
Tôi đang có ý muốn ăn pizza
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
thí nghiệm
Trong cảnhquy trình thực hiện để kiểm chứng giả thuyết
The scientist did an experiment
Nhà khoa học đã thực hiện một thí nghiệm
thử nghiệm
thực hiện điều gì đó mới để xem kết quả thế nào
She decided to experiment with a new recipe
Cô ấy quyết định thử nghiệm với một công thức mới
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
trơ trẽn
Trong cảnhkhông cảm thấy hoặc không biểu hiện sự xấu hổ
He is a shameless liar
Hắn là kẻ nói dối trơ trẽn
kẻ ngốc
Trong cảnhngười có hành động ngớ ngẩn hoặc thiếu suy nghĩ
Stop being a doofus
Đừng làm kẻ ngốc nữa
người ngớ ngẩn
người có tính cách hoặc cách cư xử khờ khạo
You look like a doofus
Trông cậu như một người ngớ ngẩn vậy
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
sự thân mật
Trong cảnhmối quan hệ gần gũi và cá nhân giữa mọi người
They share a deep intimacy
Họ chia sẻ sự thân mật sâu sắc
sự gần gũi
mối quan hệ riêng tư thân thiết
The couple enjoys their intimacy
Cặp đôi tận hưởng sự gần gũi của họ
thất bại
Trong cảnhkhông thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
ngã
di chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng