The Big Bang Theory — Phần 8 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
355 từ
Cấp độ CEFR
tinh thần
Trong cảnhsự tự tin và lòng nhiệt tình của một người hoặc một nhóm
The team has high morale
Cả đội có tinh thần rất cao
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
I am getting a new phone
Tôi đang nhận một chiếc điện thoại mới
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
khiến
làm cho điều gì đó xảy ra
I am getting him to help
Tôi đang khiến anh ấy giúp đỡ
đi đến
di chuyển đến một nơi nào đó
I am getting home now
Bây giờ tôi đang đi về nhà
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
I am getting a gift
Tôi đang nhận được một món quà
bước vào
hành động đi hoặc đến bên trong một thứ gì đó
I am getting into the car
Tôi đang bước vào xe
kính râm
Trong cảnhloại kính bảo vệ mắt bạn khỏi ánh nắng mặt trời
I wear sunglasses at the beach
Tôi đeo kính râm ở bãi biển
nhạc nền
Trong cảnhđoạn nhạc hoặc chuỗi giai điệu đặc trưng
The show has a famous theme
Chương trình có một đoạn nhạc nền nổi tiếng
chủ đề
nội dung chính trong một tác phẩm
This book has a sad theme
Cuốn sách này có một chủ đề buồn
đề tài
nội dung trọng tâm của một cuộc thảo luận
The event has a business theme
Sự kiện có đề tài về kinh doanh
chủ điểm
nội dung tư tưởng cốt lõi của một tác phẩm
The main theme is love
Chủ điểm chính là tình yêu
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
đùa thôi
Trong cảnhnói điều gì đó không có thật để trêu đùa
I am just kidding
Tôi chỉ đang đùa thôi
bánh táo
Trong cảnhmón tráng miệng nướng với lớp vỏ ngoài và nhân táo
I love eating apple pie
Tôi thích ăn bánh táo
đạt được
Trong cảnhcó được thứ gì đó
She hopes to acquire new skills
Cô ấy hy vọng đạt được những kỹ năng mới
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
ngớ ngẩn
Trong cảnhthiếu suy nghĩ hoặc phán đoán đúng đắn
Don't be so silly
Đừng ngớ ngẩn như vậy
rượu vang
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ nho
We drank a glass of red wine
Chúng tôi đã uống một ly rượu vang
chiêu đãi
mời ai đó ăn uống để lấy lòng họ
They wined and dined the clients
Họ đã chiêu đãi khách hàng bằng những bữa tiệc sang trọng
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
tò mò
Trong cảnhkhao khát muốn học hỏi hoặc biết thêm thông tin
I am curious about the world
Tôi rất tò mò về thế giới
kiểm tra
Trong cảnhthực hiện quá trình xem xét một thứ gì đó một cách cẩn thận
He needs to audit the files
Anh ấy cần kiểm tra các tệp tin
kiểm toán
hoạt động kiểm tra chính thức tài chính hoặc hồ sơ
They will audit the company accounts
Họ sẽ kiểm toán các tài khoản của công ty
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
kẹo đậu
Trong cảnhloại kẹo ngọt nhỏ có nhân mềm và lớp vỏ cứng
I ate a red jelly bean
Tôi đã ăn một viên kẹo đậu màu đỏ
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
chế giễu
Trong cảnhcười nhạo một ai đó một cách không tử tế
Do not make fun of him
Đừng chế giễu anh ấy
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
bận tâm
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
làm phiền
gây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có bất kỳ lỗi lầm hay thiếu sót nào
Her taste in clothes is impeccable
Gu thẩm mỹ về trang phục của cô ấy rất hoàn hảo
một điều
Trong cảnhđược dùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
One thing I like is the weather
Một điều tôi thích là thời tiết
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
lông thú
Trong cảnhvật liệu làm từ da và lông của động vật
She bought a coat made of fur
Cô ấy mua một chiếc áo khoác làm từ lông thú
lông
lớp lông mềm bao phủ cơ thể động vật
The cat has soft fur
Con mèo có lớp lông mềm
lông mao
sợi lông ngắn và mềm trên cơ thể một số loài vật
Rabbits have thick fur
Thỏ có lớp lông mao dày
chi phí
Trong cảnhsố tiền bỏ ra cho một việc gì đó
The travel expense is high
Chi phí du lịch rất cao
kết nối
Trong cảnhliên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
nối
gắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
nỗ lực
Trong cảnhhành động thử làm điều gì đó khó khăn
The team made an attempt to win
Cả đội đã nỗ lực để giành chiến thắng
cố gắng
nỗ lực thực hiện một việc gì đó
He made an attempt to finish the task
Anh ấy đã cố gắng hoàn thành công việc
kết luận
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự việc
This is the conclusion of the story
Đây là phần kết của câu chuyện
nhận định
ý kiến hoặc quyết định sau khi suy nghĩ
I reached a conclusion after some thought
Tôi đã đưa ra nhận định sau khi suy nghĩ
kết quả
quyết định hoặc phán quyết cuối cùng
They came to the conclusion that he was right
Họ đi đến kết quả là anh ấy đúng
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
cái búa
Trong cảnhcông cụ nặng dùng để đập
He used a hammer to fix the fence
Anh ấy dùng cái búa để sửa hàng rào
đánh bại
thắng ai đó dễ dàng trong một cuộc thi
Our team hammered the opponent
Đội chúng ta đã đánh bại đối thủ
say xỉn
bị ảnh hưởng nặng nề bởi đồ uống có cồn
He was hammered after the party
Anh ấy đã say xỉn sau bữa tiệc
đóng
dùng công cụ đập mạnh vào thứ gì đó
She hammered the nail into the wood
Cô ấy đóng chiếc đinh vào gỗ
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
phong độ cao
Trong cảnhđang làm một việc gì đó cực kỳ tốt
Our team is on fire today
Đội của chúng ta hôm nay đang có phong độ rất cao
đang cháy
đang bị lửa thiêu đốt
The house is on fire
Ngôi nhà đang bốc cháy
hăng hái
cảm thấy rất hào hứng hoặc tràn đầy năng lượng
He is on fire with his new project
Anh ấy đang rất hăng hái với dự án mới của mình
thọc
Trong cảnhđẩy ngón tay hoặc đồ vật vào trong cái gì đó
She poked her finger into the hole
Cô ấy thọc ngón tay vào cái lỗ
chọc
đẩy hoặc thúc ai đó bằng ngón tay hoặc vật nhọn
He poked me in the arm
Anh ấy chọc vào cánh tay tôi
tìm kiếm
lục lọi xung quanh một nơi để tìm thông tin
I poked around the office for clues
Tôi tìm kiếm manh mối quanh văn phòng
thò ra
đẩy hoặc nhô ra ngoài qua một cái gì đó
His head poked out of the window
Đầu anh ấy thò ra ngoài cửa sổ
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
tập trung cao độ
Trong cảnhtrạng thái hoàn toàn tập trung vào công việc
I am in the zone while writing
Tôi đang tập trung cao độ khi viết bài
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
duy trì sự sống
Trong cảnhtiếp tục sống
Humans need water to survive
Con người cần nước để duy trì sự sống
sống sót
tiếp tục sống sau một sự kiện nguy hiểm
They survived the accident
Họ đã sống sót sau vụ tai nạn
sống lâu hơn
tiếp tục sống sau khi người khác đã qua đời
She survived her husband by ten years
Bà ấy sống lâu hơn chồng mình mười năm
tồn tại
tiếp tục tồn tại sau một tình huống khó khăn
The company survived the economic crisis
Công ty đã tồn tại qua cuộc khủng hoảng kinh tế
duy trì
Trong cảnhnỗ lực tiếp tục làm việc gì đó
You should keep up your good work
Bạn nên duy trì công việc tốt của mình
theo kịp
giữ cùng trình độ hoặc tốc độ với ai đó
Run faster so you can keep up
Chạy nhanh hơn để bạn có thể theo kịp
thức
ngăn cản ai đó đi ngủ
The loud noise kept me up all night
Tiếng ồn lớn làm tôi thức cả đêm
duy trì
tiếp tục ở cùng một mức độ hoặc tốc độ
You must keep up your efforts
Bạn phải duy trì nỗ lực của mình
theo kịp
đi cùng tốc độ hoặc trình độ với người khác
I cannot keep up with the class
Tôi không thể theo kịp lớp học
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
thực sự
Trong cảnhmột cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
chính xác
theo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
quần
Trong cảnhtrang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
quần
loại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
phát trực tiếp
Trong cảnhbắt đầu truyền tải video hoặc âm thanh tới khán giả theo thời gian thực
We will go live at eight
Chúng tôi sẽ phát trực tiếp lúc tám giờ
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
She chose the red dress
Cô ấy đã chọn chiếc váy màu đỏ
lựa chọn
đưa ra quyết định chọn từ nhiều phương án
He chose to study abroad
Anh ấy đã chọn đi du học
vận động viên
Trong cảnhngười tập luyện hoặc thi đấu thể thao
The athlete runs very fast
Vận động viên chạy rất nhanh
vỡ
Trong cảnhlàm tách rời thành nhiều mảnh
He broke the glass
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
They broke the prisoner out of jail
Họ giải thoát người tù khỏi nhà giam
hết tiền
không còn tiền để chi tiêu
I am broke until payday
Tôi hết tiền cho đến ngày nhận lương
đau lòng
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
Her words broke my heart
Lời nói của cô ấy làm tôi đau lòng
sao hỏa
Trong cảnhhành tinh thứ tư tính từ mặt trời thường được gọi là hành tinh đỏ
Humans want to visit Mars
Con người muốn ghé thăm sao hỏa
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
trò chơi màn hình
Trong cảnhtrò chơi điện tử được chơi trên thiết bị màn hình
She is good at video games
Cô ấy giỏi các trò chơi màn hình
trò chơi điện tử
trò chơi chơi trên màn hình sử dụng bộ điều khiển
He plays video games every day
Anh ấy chơi trò chơi điện tử mỗi ngày
trò chơi máy tính
trò chơi chơi trên máy tính hoặc máy chơi game
My brother likes video games
Em trai tôi thích các trò chơi máy tính
trò chơi giải trí
trò chơi điện tử được chơi trên màn hình để giải trí
They enjoy video games together
Họ cùng nhau thưởng thức các trò chơi giải trí
ngủ lại
Trong cảnhdành thời gian ban đêm tại nhà người khác
She wants to stay over tonight
Cô ấy muốn ngủ lại đêm nay
ở lại
ngủ qua đêm tại nhà người khác
Can I stay over at your place
Tớ có thể ở lại nhà cậu không
nghỉ lại
ngủ tại một nơi không phải nhà mình trong một đêm
We will stay over in a hotel
Chúng tôi sẽ nghỉ lại ở một khách sạn
lưu trú
ở lại một nơi trong khoảng thời gian ngắn đặc biệt là qua đêm
They stay over for a few days
Họ lưu trú lại vài ngày
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
gác máy
Trong cảnhkết thúc cuộc trò chuyện qua điện thoại
She decided to hang up
Cô ấy quyết định gác máy
treo
gắn vật gì đó lên tường hoặc bề mặt khác
Please hang up your coat
Làm ơn hãy treo áo khoác của bạn lên
ám ảnh
nghĩ quá nhiều về một điều gì đó
Do not get hung up on small details
Đừng quá ám ảnh về những chi tiết nhỏ
giải nghệ
dừng làm một công việc hoặc hoạt động nào đó
He decided to hang up his boots
Anh ấy quyết định giải nghệ
nỗi bận tâm
cảm giác lo lắng hoặc vấn đề khiến bạn không thể thực hiện điều gì đó
She has a hang up about her height
Cô ấy có nỗi bận tâm về chiều cao của mình
cúp máy
hành động kết thúc một cuộc gọi điện thoại
Please do not hang up the phone
Xin đừng cúp máy
sau đó
Trong cảnhtại một thời điểm trễ hơn
We went to the cinema and afterwards we ate pizza
Chúng tôi đã đi xem phim và sau đó chúng tôi ăn bánh pizza
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
trì hoãn
Trong cảnhtạm thời bị đình chỉ hoặc dời lại một thời gian
The project is on ice until next year
Dự án bị trì hoãn cho đến năm sau
bảo quản lạnh
được giữ trong môi trường lạnh để dùng sau
Keep the fish on ice
Hãy giữ cá trong môi trường lạnh
vải bạt
Trong cảnhloại vải bền dùng để vẽ tranh
He painted a landscape on the canvas
Anh ấy vẽ phong cảnh lên tấm vải bạt
sàn đài
bề mặt sàn của võ đài quyền anh
The boxer fell onto the canvas
Võ sĩ ngã xuống sàn đài
thăm dò
hỏi ý kiến mọi người để lấy thông tin
We will canvas voters for their opinions
Chúng tôi sẽ thăm dò ý kiến của các cử tri
thành lập
Trong cảnhtạo ra hoặc xây dựng một tổ chức hoặc hệ thống
They established a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
chứng minh
đưa ra bằng chứng để xác nhận điều gì đó là sự thật
He established his innocence
Anh ấy đã chứng minh sự vô tội của mình
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
người chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
rượu sâm panh
Trong cảnhloại rượu vang sủi bọt xuất xứ từ Pháp
This champagne is imported from France
Loại rượu sâm panh này được nhập khẩu từ Pháp
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng sủi bọt đắt tiền của Pháp
They drank champagne at the wedding
Họ đã uống rượu sâm panh tại đám cưới
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng sủi bọt sang trọng
She bought a bottle of champagne
Cô ấy đã mua một chai rượu sâm panh
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng có ga thường dùng trong các dịp lễ
We popped some champagne to celebrate
Chúng tôi bật rượu sâm panh để ăn mừng
chạy qua
Trong cảnhnhanh chóng di chuyển đến một địa điểm
I will run over to your house
Tôi sẽ chạy qua nhà bạn
đâm phải
va chạm với ai đó hoặc thứ gì đó bằng phương tiện đang di chuyển
The car ran over a stone
Chiếc xe đâm phải một hòn đá
cán qua
đâm vào người hoặc động vật bằng xe hơi hoặc phương tiện khác
The truck ran over the dog
Chiếc xe tải đã cán qua con chó
ghé nhanh
đến thăm một nơi nào đó trong thời gian ngắn
I can run over to see you
Tôi có thể ghé nhanh để gặp bạn
cán qua
đâm trúng và lái xe đè lên một vật gì đó
The car ran over the branch
Chiếc xe đã cán qua cành cây
đâm phải
đâm vào ai đó bằng phương tiện đang di chuyển
The truck ran over a pedestrian
Chiếc xe tải đã đâm phải người đi bộ
quên
Trong cảnhkhông nhớ ra một điều gì đó
I forgot about our meeting
Tôi đã quên về cuộc họp của chúng ta
bỏ qua
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý đến điều gì đó
You should forget about your worries
Bạn nên bỏ qua những lo lắng của mình
tiến sĩ
Trong cảnhbằng cấp học thuật ở trình độ cao
She is studying for her PhD
Cô ấy đang học lấy bằng tiến sĩ
đánh giá
Trong cảnhmột bản báo cáo nhận xét về chất lượng của cái gì đó
The evaluation of the project is complete
Việc đánh giá dự án đã hoàn tất
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
đúng là vậy
Trong cảnhcách diễn đạt sự giận dữ hoặc thất vọng
You think I am wrong damn straight
Bạn nghĩ tôi sai sao đúng là vậy
đá cuội
Trong cảnhmột viên đá tròn nhỏ dùng để lát đường
The street is made of cobblestone
Con phố được lát bằng đá cuội
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
tốt nghiệp
Trong cảnhhoàn thành khóa học và nhận bằng cấp hoặc chứng chỉ
I will graduate from university next year
Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
thăng tiến
chuyển sang một cấp độ hoặc hoạt động nâng cao hơn
He hopes to graduate to larger projects
Anh ấy hy vọng sẽ thăng tiến lên các dự án lớn hơn
sau đại học
liên quan đến cấp học sau bằng cử nhân
She is a graduate student
Cô ấy là một sinh viên cao học
bạn biết đấy
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc làm quãng nghỉ
It is expensive you know what
Nó đắt đỏ bạn biết đấy
cái đó
cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I have a know what for you
Tôi có cái đó cho bạn
thứ đó
một vật không được nêu tên cụ thể
She found a know what in the box
Cô ấy tìm thấy thứ đó trong hộp