The Big Bang Theory — Phần 8 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
445 từ
Cấp độ CEFR
giận dữ
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận
He is mad at me
Anh ấy đang giận tôi
say đắm
cảm thấy tình cảm rất mạnh mẽ với ai đó
She is mad about him
Cô ấy say đắm anh ta
khổng lồ
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They made a mad amount of money
Họ đã kiếm được một khoản tiền khổng lồ
xúc phạm
Trong cảnhgây ra sự giận dữ hoặc làm tổn thương cảm xúc
That was an offensive comment
Đó là một lời bình luận xúc phạm
cuộc tấn công
một chiến dịch quân sự nhằm đánh chiếm mục tiêu
The army launched an offensive
Quân đội đã phát động một cuộc tấn công
tấn công
thuộc về chiến thuật tấn công trong thể thao hoặc trò chơi
He plays an offensive position
Anh ấy chơi ở vị trí tấn công
tai nghe
Trong cảnhthiết bị đeo trên tai để nghe âm thanh
I use headphones to listen to music
Tôi dùng tai nghe để nghe nhạc
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
giữ
sở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
lưỡi
Trong cảnhbộ phận cơ bắp mềm trong miệng dùng để nếm và nói
She stuck out her tongue
Cô ấy thè lưỡi ra
ngôn ngữ
hệ thống từ ngữ được sử dụng để nói
He speaks his native tongue
Anh ấy nói tiếng mẹ đẻ
liếm
chạm hoặc di chuyển thứ gì đó bằng lưỡi
The dog tongued its paws
Con chó liếm bàn chân của nó
lưỡi bò
lưỡi của động vật được dùng làm thức ăn
Tongue is a traditional dish
Lưỡi bò là một món ăn truyền thống
khắc phục
Trong cảnhvượt qua hoặc giải quyết một vấn đề
We must get past this difficult time
Chúng ta phải vượt qua thời gian khó khăn này
vượt qua
đi ngang qua một vật hoặc một người
I cannot get past the closed door
Tôi không thể vượt qua cánh cửa đóng kín
vượt lên
di chuyển lên phía trước một người hoặc vật nào đó
He tried to get past the car in front
Anh ấy cố gắng vượt lên chiếc xe phía trước
vượt qua
đi ngang qua một vật cản đường bạn
I cannot get past the closed gate
Tôi không thể vượt qua cánh cổng đang đóng
được gọi là
Trong cảnhđặt tên cho một người hoặc vật nào đó
They called the dog Max
Họ đặt tên cho con chó là Max
gọi điện
thực hiện cuộc gọi điện thoại cho ai đó
She called her mother today
Cô ấy đã gọi điện cho mẹ hôm nay
gọi
nói điều gì đó với ai đó để thu hút sự chú ý
He called my name across the room
Anh ấy gọi tên tôi từ bên kia căn phòng
triệu tập
yêu cầu ai đó đến một địa điểm
The boss called him to the office
Sếp đã gọi anh ấy vào văn phòng
giao ước
Trong cảnhmột lời hứa hoặc thỏa thuận chính thức
They signed a solemn covenant
Họ đã ký một bản giao ước trang trọng
nói lắp
Trong cảnhnói ngập ngừng và lặp lại từ do hồi hộp
He tends to stammer when he is nervous
Anh ấy thường nói lắp khi cảm thấy lo lắng
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
tiếng bịch
Trong cảnhâm thanh trầm và nặng do vật nặng rơi xuống
The book fell to the floor with a thud
Cuốn sách rơi xuống sàn nhà với một tiếng bịch
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến tranh
They fought for their country
Họ đã chiến đấu vì đất nước của mình
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
tắt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
tham quan
Trong cảnhđi dạo hoặc quan sát một địa điểm để tìm hiểu
We will look around the city today
Chúng ta sẽ tham quan thành phố hôm nay
nhìn quanh
quay đầu hoặc mắt để thấy những gì xung quanh bạn
Please look around when you walk
Hãy nhìn quanh khi bạn đi bộ
quan sát
xoay người hoặc quay mắt để thấy những gì ở xung quanh
I like to look around the park
Tôi thích quan sát xung quanh công viên
tìm kiếm
cố gắng tìm món đồ gì đó bằng cách nhìn vào nhiều nơi khác nhau
We are looking around for a new house
Chúng tôi đang tìm kiếm một ngôi nhà mới
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
thanh lý đồ cũ
Trong cảnhsự kiện bán hàng giá rẻ tại nhà
We bought a table at a garage sale
Chúng tôi đã mua một chiếc bàn tại buổi thanh lý đồ cũ
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
cầu lông
Trong cảnhmột môn thể thao dùng vợt đánh quả cầu qua lưới
They are playing badminton
Họ đang chơi cầu lông
Badminton
cuộc thi đua ngựa nổi tiếng hàng năm tại Vương quốc Anh
Badminton is a prestigious horse trial
Badminton là một cuộc thi đua ngựa danh giá
người lập dị
Trong cảnhmột người có hành vi kỳ lạ
That guy is a complete weirdo
Gã đó hoàn toàn là một kẻ lập dị
người kỳ quặc
một người hành động theo cách không bình thường
Don't talk to that weirdo
Đừng nói chuyện với người kỳ quặc đó
bề ngoài
Trong cảnhphần bên ngoài hoặc phần trên cùng của sự vật
Water covers the earth's surface
Nước bao phủ bề mặt trái đất
nổi lên
xuất hiện hoặc được biết đến
New information will surface soon
Thông tin mới sẽ sớm xuất hiện
nổi lên
đưa thứ gì đó lên bề mặt chất lỏng
The submarine started to surface
Tàu ngầm bắt đầu nổi lên
bề mặt
lớp bên ngoài cùng của một vật
The table has a smooth surface
Chiếc bàn có bề mặt nhẵn
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
bóng bàn
Trong cảnhmôn thể thao chơi với vợt nhỏ và bóng nhẹ trên mặt bàn
I play table tennis every day
Tôi chơi bóng bàn mỗi ngày
phim bộ truyền hình
Trong cảnhmột loạt phim truyền hình dài tập được nhiều người yêu thích
Game of Thrones is a popular TV show
Trò chơi vương quyền là một bộ phim truyền hình nổi tiếng
trò chơi vương quyền
một chương trình truyền hình nổi tiếng dựa trên các tiểu thuyết giả tưởng
I watched Game of Thrones last night
Tôi đã xem Trò chơi vương quyền tối qua
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
mở ra
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
mạch điện
Trong cảnhđường đi khép kín để dòng điện chạy qua
The light will not turn on because of a broken circuit
Đèn sẽ không bật sáng vì mạch điện bị đứt
hệ thống tòa án
tập hợp các tòa án xử lý các vụ việc trong một khu vực cụ thể
The judge travels around the circuit
Thẩm phán đi khắp hệ thống tòa án
chu trình
chuỗi các sự kiện hoặc địa điểm được diễn ra hoặc ghé thăm theo thứ tự
She competes on the professional tennis circuit
Cô ấy thi đấu trong chu trình quần vợt chuyên nghiệp
cơ
Trong cảnhmô cơ thể co bóp để tạo ra sự chuyển động
I have pain in my arm muscle
Tôi bị đau cơ tay
xe thể thao mạnh mẽ
một loại xe hiệu suất cao với động cơ công suất lớn
He drives a classic muscle car
Anh ấy lái một chiếc xe thể thao mạnh mẽ cổ điển
dùng vũ lực
sử dụng sức mạnh để ép ai đó làm việc gì
They muscled their way into the crowd
Họ dùng sức chen lấn vào đám đông
sức mạnh
khả năng vận động bằng lực cơ bắp
You need muscle to lift that box
Bạn cần sức mạnh để nhấc cái hộp đó lên
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
tuyệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng tình mạnh mẽ hoặc sự hào hứng
Right on that is a great idea
Tuyệt đó là một ý tưởng hay
chính xác
dùng để nói rằng bạn đồng ý hoàn toàn
Right on you understand exactly what I mean
Chính xác bạn hiểu đúng ý tôi rồi đấy
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
gây khó chịu
Trong cảnhlàm cho người khác cảm thấy bực bội hoặc tức giận
His loud voice is irritating
Giọng nói to của anh ấy thật gây khó chịu
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
sóng
Trong cảnhmột gờ chuyển động trên mặt nước hoặc trong không khí
Big waves crashed on the beach
Những con sóng lớn vỗ vào bãi biển
vẫy tay
đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
She waved to her friend
Cô ấy vẫy tay với bạn mình
lung lay
di chuyển qua lại nhiều lần
The trees waved in the wind
Những cái cây lung lay trong gió
phất
di chuyển vật gì đó qua lại trong không khí
He waved his flag
Anh ấy phất lá cờ của mình
cử chỉ vẫy
chuyển động đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
Give a wave to your teacher
Hãy vẫy tay chào thầy giáo của bạn
làn sóng
sự gia tăng đột ngột về sự phổ biến hoặc hoạt động của cái gì đó
A wave of protests started today
Một làn sóng biểu tình đã bắt đầu hôm nay
hôn hít
Trong cảnhhành động hôn nhau một cách lãng mạn
The couple was making out in the park
Cặp đôi đang hôn hít trong công viên
chuyến đi bằng ô tô
Trong cảnhmột cuộc hành trình dài bằng xe ô tô
We planned a road trip
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi bằng ô tô
chuyến đi xa
Trong cảnhcuộc hành trình dài bằng xe hơi
The road trip took two days
Chuyến đi xa mất hai ngày
đi du lịch bằng ô tô
thực hiện một chuyến đi dài bằng xe hơi
We love to road trip in summer
Chúng tôi thích đi du lịch bằng ô tô vào mùa hè
ba lô
Trong cảnhchiếc túi được đeo trên lưng
I put my books in the backpack
Tôi để sách vào trong ba lô
đi du lịch bụi
đi du lịch bằng cách mang theo ba lô
He likes to backpack through Europe
Anh ấy thích đi du lịch bụi khắp châu Âu
dựa trên
Trong cảnhxây dựng hoặc căn cứ một điều gì đó dựa trên một ý tưởng hoặc sự thật cụ thể
The decision was predicated on incorrect data
Quyết định này được dựa trên những dữ liệu không chính xác
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
ách
Trong cảnhgánh nặng hoặc quyền kiểm soát đối với ai đó
They threw off the yoke of oppression
Họ đã rũ bỏ ách áp bức
ách cày
khung gỗ đặt trên cổ hai con vật để kéo tải
The oxen were joined by a wooden yoke
Những con bò được nối với nhau bằng một chiếc ách cày
vạm vỡ
có phần thân trên cơ bắp rất lớn
He has a yoke physique from lifting weights
Anh ấy có thân hình vạm vỡ nhờ tập tạ
trêu chọc
thực hiện một trò đùa với ai đó
He yoked his friend during the party
Anh ấy đã trêu chọc bạn mình trong bữa tiệc
khoai tây chiên
Trong cảnhmiếng khoai tây dài mỏng được chiên trong dầu
Would you like a fry with that burger
Bạn có muốn dùng khoai tây chiên với chiếc bánh mì kẹp đó không
chiên
nấu thức ăn trong dầu nóng
I like to fry an egg
Tôi thích chiên trứng
làm hỏng
gây hư hại thứ gì đó bằng nhiệt hoặc điện
The high voltage fried the circuit
Điện áp cao đã làm hỏng mạch điện
tiệc chiên
một buổi họp mặt xã hội nơi thức ăn được chiên và phục vụ
We went to a fish fry last night
Chúng tôi đã đi dự tiệc cá chiên tối qua
vật tay
Trong cảnhthi đấu sức mạnh bằng cánh tay
They had an arm wrestle to decide who wins
Họ đã vật tay để quyết định ai thắng
trang trại
Trong cảnhmột nông trại lớn nơi nuôi dưỡng gia súc
He works on a cattle ranch
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc
nước sốt ranch
một loại nước sốt salad Mỹ làm từ thảo mộc và bơ sữa
I like ranch on my salad
Tôi thích dùng nước sốt ranch với salad của mình
kiểu ranch
một loại nước sốt salad Mỹ làm từ thảo mộc và bơ sữa
This dish is served with ranch dressing
Món này được phục vụ kèm nước sốt kiểu ranch
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
liệu
Trong cảnhdùng để giới thiệu hai khả năng khác nhau
I do not know whether he will come
Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không
nếu
dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai khả năng
It depends on whether we have enough money
Điều đó phụ thuộc vào việc liệu chúng ta có đủ tiền không
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
chắc chắn là
Trong cảnhkhông còn nghi ngờ gì nữa
He will come for sure
Anh ấy chắc chắn sẽ đến
chắc chắn rồi
nói rằng bạn chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó
Can you help me? For sure
Bạn có thể giúp tôi không? Chắc chắn rồi
chắc chắn
không có chút nghi ngờ nào
I am for sure about this plan
Tôi chắc chắn về kế hoạch này
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
định cư
Trong cảnhbắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
We moved in and felt at home
Chúng tôi định cư và cảm thấy thoải mái như ở nhà
tiếp cận
tiến lại gần ai đó hoặc cái gì đó để tấn công hoặc kiểm soát
The police moved in on the suspect
Cảnh sát tiếp cận nghi phạm
dọn đến
bắt đầu sống trong một ngôi nhà hoặc căn hộ mới
We move in next week
Chúng tôi sẽ dọn đến vào tuần tới
sống chung
bắt đầu sống cùng nhà với người khác
They decided to move in together
Họ quyết định dọn về sống chung
xâm nhập
đi vào một địa điểm như một nhóm
The soldiers moved in as a group
Những người lính xâm nhập theo nhóm
lẻn vào
đi vào một địa điểm mà không gây tiếng ồn
The thief moved in quietly
Tên trộm lẻn vào trong
ở chung
bắt đầu sống tại cùng một nơi ở với người khác
My friend moved in with me
Bạn tôi đã dọn đến ở chung với tôi
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để có thể sử dụng ngay
The house is ready to move in
Ngôi nhà đã sẵn sàng để dọn vào ở
chuyển nhà
bắt đầu sống tại một nơi ở mới
They moved in to a new city
Họ đã chuyển nhà đến một thành phố mới
nhập trạch
bắt đầu cuộc sống tại một địa điểm mới
They moved in yesterday
Họ đã bắt đầu cuộc sống ở nơi mới từ hôm qua
chung sống
bắt đầu sinh hoạt cùng một mái nhà với người khác
They moved in last month
Họ đã bắt đầu chung sống từ tháng trước
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
quyết định
đưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
không
Trong cảnhmột cách nói không thân mật
He said uh uh to my request
Anh ấy nói không với yêu cầu của tôi
không
âm thanh dùng để nói lời từ chối
You want more cake? Uh-uh
Bạn muốn ăn thêm bánh không? Không
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
phản ứng
Trong cảnhhành động đáp lại điều gì đó xảy ra
How did she react to the news
Cô ấy đã phản ứng thế nào với tin tức đó
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
cao su
Trong cảnhchất liệu đàn hồi lấy từ cây hoặc được sản xuất nhân tạo
Tires are made of rubber
Lốp xe được làm bằng cao su
bao cao su
vật dụng mỏng dùng khi quan hệ tình dục để ngừa thai hoặc bệnh
He uses a rubber
Anh ấy sử dụng bao cao su
cục tẩy
mẩu vật liệu mềm dùng để xóa vết bút chì
Please lend me your rubber
Làm ơn cho tôi mượn cục tẩy của bạn
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
ví
Trong cảnhtúi nhỏ dùng để đựng tiền và đồ dùng cá nhân
She keeps her money in a small purse
Cô ấy giữ tiền trong một chiếc ví nhỏ
tiền thưởng
số tiền được trao làm phần thưởng trong cuộc thi
The competition offered a large purse
Cuộc thi đã đưa ra một khoản tiền thưởng lớn
chu môi
mím chặt môi lại với nhau
She pursed her lips in anger
Cô ấy mím chặt môi vì tức giận
áo ngực
Trong cảnhmón đồ lót dùng để nâng đỡ bầu ngực
She bought a new black bra
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực màu đen mới
bi quan
Trong cảnhnhìn nhận sự việc theo hướng tiêu cực
She has a glass half empty attitude
Cô ấy có thái độ sống bi quan
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây