The Big Bang Theory — Phần 9 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
397 từ
Cấp độ CEFR
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
tường thuật
Trong cảnhcung cấp thông tin về một sự việc qua lời nói hoặc văn bản
Reporters report on local events
Các phóng viên tường thuật về các sự kiện địa phương
bản tin
bản mô tả bằng lời hoặc văn bản về một sự việc
The news report was interesting
Bản tin đó rất thú vị
báo cáo
tài liệu trình bày thông tin hoặc kết quả nghiên cứu
She wrote a report about the project
Cô ấy đã viết một báo cáo về dự án
trình diện
đến một địa điểm theo yêu cầu hoặc mệnh lệnh
You must report to the office at nine
Bạn phải trình diện tại văn phòng lúc chín giờ
mua sắm
Trong cảnhhoạt động đi đến các cửa hàng để mua đồ
She enjoys shopping on weekends
Cô ấy thích đi mua sắm vào cuối tuần
hàng hóa
những thứ bạn mua từ cửa hàng
I left my shopping in the car
Tôi để đồ mua sắm trong xe hơi
mua sắm
hoạt động đi mua đồ đạc
I enjoy going shopping on weekends
Tôi thích đi mua sắm vào cuối tuần
mua sắm
hoạt động mua hàng hóa tại các cửa hàng
I go shopping every weekend
Tôi đi mua sắm vào mỗi cuối tuần
lợi dụng
Trong cảnhđối xử không công bằng với ai đó để trục lợi
He took advantage of his friend
Anh ấy đã lợi dụng bạn mình
tận dụng
sử dụng thứ gì đó để giúp bản thân
You should take advantage of this chance
Bạn nên tận dụng cơ hội này
chiếm ưu thế
dùng thứ gì đó để đạt được lợi ích cá nhân
We can take advantage of the sunny weather
Chúng ta có thể tận dụng thời tiết nắng ráo
tận dụng
sử dụng một điều gì đó để đạt được lợi ích
You should take advantage of this opportunity
Bạn nên tận dụng cơ hội này
chúc ngủ ngon
Trong cảnhlời chào bằng tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là buổi tối tốt lành
We say buenas noches before sleeping
Chúng ta nói chúc ngủ ngon trước khi đi ngủ
đồ đựng
Trong cảnhvật dụng dùng để chứa hoặc cất giữ mọi thứ
Put the food in a plastic container
Hãy để thức ăn vào đồ đựng bằng nhựa
container
thùng lớn dùng để vận chuyển hoặc lưu trữ đồ đạc
This ship carries many containers
Con tàu này chở nhiều container
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
bế tắc
Trong cảnhtình huống không thể đạt được tiến triển
The negotiations reached an impasse
Các cuộc đàm phán đã đi vào bế tắc
ngữ nghĩa
Trong cảnhliên quan đến ý nghĩa của từ ngữ
This word has a semantic difference
Từ này có sự khác biệt về ngữ nghĩa
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
bổ sung hàng
Trong cảnhlấp đầy nguồn cung một lần nữa
We need to restock the shelves
Chúng tôi cần bổ sung hàng lên kệ
chính quyền
Trong cảnhnhóm người cầm quyền hoặc quản lý một khu vực
The local government meets every month
Chính quyền địa phương họp mỗi tháng một lần
chính phủ
nhóm người kiểm soát và điều hành một quốc gia
The government decided to change the law
Chính phủ đã quyết định thay đổi luật
bị bắt
Trong cảnhchặn ai đó lại không cho họ trốn thoát
The thief tried to get caught by the police
Kẻ trộm cố gắng không để bị cảnh sát bắt
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
hiểu
Trong cảnhtìm ra ý nghĩa của điều gì đó bị che giấu hoặc khó hiểu
It is hard to decode his emotions
Rất khó để hiểu được cảm xúc của anh ấy
giải mã
chuyển đổi thông tin từ dạng mật mã sang dạng có thể hiểu được
Can you decode this message
Bạn có thể giải mã thông điệp này không
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
không tán thành
Trong cảnhmột cử chỉ tay thể hiện sự phản đối hoặc không hài lòng
He gave the movie a thumbs down
Anh ấy không tán thành bộ phim này
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
cuối cùng
Trong cảnhkhông còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
lần trước
thời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
đánh
tác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
hạn chế
Trong cảnhgiữ một thứ gì đó trong một mức độ nhất định
Please limit your talking during the exam
Vui lòng hạn chế nói chuyện trong bài kiểm tra
giới hạn
điểm xa nhất hoặc điểm kết thúc cho phép
The speed limit is 50 mph
Giới hạn tốc độ là 50 dặm một giờ
hạn mức
số lượng hoặc mức độ cao nhất được phép
There is a limit on the number of guests
Có một hạn mức cho số lượng khách mời
heli
Trong cảnhmột loại khí rất nhẹ được sử dụng trong bóng bay
Helium makes balloons float
Heli giúp bóng bay trôi nổi
kính hiển vi
Trong cảnhdụng cụ dùng để nhìn những vật cực nhỏ
Scientists use a microscope to study cells
Các nhà khoa học sử dụng kính hiển vi để nghiên cứu tế bào
quy tắc
Trong cảnhmột tuyên bố cho bạn biết những gì phải làm hoặc không được làm
We must follow the rules
Chúng ta phải tuân theo các quy tắc
thống trị
là người giỏi nhất hoặc quan trọng nhất
Football rules in this country
Bóng đá thống trị ở quốc gia này
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
rảnh rỗi
Trong cảnhthời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
hôn
chạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
ở ngoài trời
Trong cảnhkhông đi vào trong nhà mà ở nơi ngoài trời
Let us stay out and play in the garden
Hãy để chúng tôi ở ngoài trời và chơi trong vườn
tránh xa
không đi vào một địa điểm hoặc không liên quan đến việc gì đó
You should stay out of trouble
Bạn nên tránh xa rắc rối
không về nhà
ở ngoài nhà đặc biệt là vào ban đêm
He stayed out until midnight
Anh ấy không về nhà cho đến nửa đêm
vắng nhà
không quay trở về nhà hoặc một nơi cụ thể
They stayed out all night
Họ đã vắng nhà suốt đêm
ở ngoài
không đi vào trong một nơi nào đó
Please stay out of the kitchen
Làm ơn hãy ở ngoài nhà bếp
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
lựa chọn
Trong cảnhhành động chọn hoặc thứ đã được chọn
I made a difficult choice
Tôi đã thực hiện một lựa chọn khó khăn
thượng hạng
có chất lượng rất tốt
We bought some choice fruit
Chúng tôi đã mua một ít trái cây thượng hạng
sự ưu tiên
điều mà một người thích nhất
That color is my first choice
Màu đó là sự ưu tiên hàng đầu của tôi
lượng tử
Trong cảnhliên quan đến nhánh vật lý nghiên cứu về các hạt cực nhỏ
Quantum physics is very complex
Vật lý lượng tử rất phức tạp
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt tại một địa điểm cụ thể
She is out of the office today
Cô ấy không có ở văn phòng hôm nay
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The truth is out
Sự thật đã được lộ ra
ở ngoài trời
ở không gian mở không nằm trong tòa nhà
Children like to be out in the sun
Trẻ con thích ở ngoài trời dưới ánh nắng
hết hàng
không còn được ưa chuộng hoặc có sẵn để sử dụng
That style is out now
Kiểu dáng đó giờ đã lỗi thời rồi
ra ngoài
rời khỏi một địa điểm
He is out for lunch
Anh ấy ra ngoài ăn trưa
ở ngoài
không ở bên trong một tòa nhà
She is out in the garden
Cô ấy đang ở ngoài vườn
mâu thuẫn
Trong cảnhtình huống hai sự việc không thể cùng xảy ra
His work schedule has a conflict
Lịch làm việc của anh ấy có sự mâu thuẫn
xung đột
khác biệt hoặc không khớp nhau
My plans conflict with yours
Kế hoạch của tôi xung đột với kế hoạch của bạn
tranh chấp
một cuộc chiến hoặc bất đồng nghiêm trọng
The war was a violent conflict
Cuộc chiến đó là một cuộc tranh chấp bạo lực
đáng tiếc
Trong cảnhcảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
xấu hổ
cảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
đến gần bí mật
Trong cảnhdi chuyển lại gần ai đó mà không bị phát hiện
He sneaked up on me from behind
Anh ấy đến gần tôi một cách bí mật từ phía sau
lén lút tiếp cận
di chuyển lại gần ai đó mà không bị nhìn thấy hoặc nghe thấy
I tried to sneak up on my friend
Tôi đã cố gắng lén lút tiếp cận bạn mình
tiếp cận bất ngờ
di chuyển lại gần ai đó mà không để họ nhận ra
She sneaked up on the cat
Cô ấy đã tiếp cận bất ngờ con mèo
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
chất tạo ngọt
Trong cảnhchất có vị ngọt dùng trong thực phẩm và đồ uống
We need a healthy sugar for the cake
Chúng ta cần một chất tạo ngọt lành mạnh cho chiếc bánh
đường
chất ngọt được sử dụng để làm cho thức ăn có vị ngọt
I put sugar in my coffee
Tôi cho đường vào cà phê của mình
làm ngọt
thêm đường vào thứ gì đó để tạo vị ngọt
Remember to sugar the tea
Hãy nhớ làm ngọt trà
phi đạo đức
Trong cảnhkhông tuân theo các quy tắc đạo đức được chấp nhận
It is unethical to lie to your customers
Thật phi đạo đức khi nói dối khách hàng của bạn
lé
Trong cảnhtình trạng mắt nhìn về các hướng khác nhau
The boy is cross eyed
Cậu bé bị lé
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
người đó
Trong cảnhmột người mà tên của họ không được nhắc đến
I saw you know who today
Tôi đã gặp người đó hôm nay
ngày năm tháng năm
Trong cảnhngày lễ của người Mexico được tổ chức vào ngày 5 tháng 5
Many people celebrate Cinco de Mayo
Nhiều người tổ chức ngày lễ Cinco de Mayo
bãi đỗ xe
Trong cảnhtòa nhà dành cho việc đỗ xe
We left the car in the parking garage
Chúng tôi để xe trong bãi đỗ xe
làm rõ
Trong cảnhlàm cho điều gì đó trở nên dễ hiểu hơn
He clarified the rules of the game
Anh ấy đã làm rõ các quy tắc của trò chơi
làm sáng tỏ
giải thích điều gì đó một cách rõ ràng hơn
Please clarify your instructions
Vui lòng làm sáng tỏ hướng dẫn của bạn
giải thích
giúp cho nội dung trở nên dễ hiểu hoặc rõ ràng
Can you clarify what you mean
Bạn có thể giải thích rõ ý của bạn là gì không
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
chặt chém
Trong cảnhtính tiền cho ai đó quá đắt
They really ripped me off
Họ thực sự đã chặt chém tôi
tư thế
Trong cảnhmột cách giữ cơ thể cụ thể
The model held a difficult pose for the photo
Người mẫu giữ một tư thế khó để chụp ảnh
làm màu
hành động thiếu tự nhiên để gây ấn tượng với người khác
He likes to pose to impress his friends
Anh ấy thích làm màu để gây ấn tượng với bạn bè
gây ra
tạo ra hoặc gây nên điều gì đó
This situation poses a great risk
Tình huống này gây ra rủi ro lớn
đặt câu hỏi
một câu dùng để yêu cầu thông tin
She did not pose a question during the talk
Cô ấy đã không đặt câu hỏi trong buổi nói chuyện
bình thường
Trong cảnhđiều gì đó là thông thường hoặc được mong đợi
This is a standard procedure for new employees
Đây là quy trình bình thường đối với nhân viên mới
cờ hiệu
lá cờ được dùng bởi một nhà lãnh đạo
The king carried his royal standard
Vị vua mang theo lá cờ hoàng gia của mình
tiêu chuẩn
mức độ chất lượng hoặc thành tích được coi là chấp nhận được
We have high standards for our work
Chúng tôi có tiêu chuẩn cao cho công việc của mình
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
thu hút
Trong cảnhlàm cho ai đó quan tâm hoặc muốn tiến về phía thứ gì đó
New shops attract many people
Các cửa hàng mới thu hút nhiều người
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay bây giờ
Do it immediately
Hãy làm việc đó ngay lập tức
góc nhìn
Trong cảnhcách suy nghĩ riêng về một sự việc nào đó
You have a unique perspective on this issue
Bạn có một góc nhìn độc đáo về vấn đề này
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
nhà khoa học
Trong cảnhngười nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nhà nghiên cứu
Trong cảnhngười chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
việc dọn dẹp
Trong cảnhquá trình làm cho thứ gì đó sạch bụi bẩn
She is busy with the cleaning
Cô ấy đang bận với việc dọn dẹp
sạch sẽ
không có bụi bẩn hoặc vết bẩn
Keep your room cleaning
Hãy giữ phòng bạn sạch sẽ
dọn dẹp
hành động sắp xếp mọi thứ gọn gàng
I finished the cleaning of my desk
Tôi đã hoàn thành việc dọn dẹp bàn làm việc của mình