The Big Bang Theory — Phần 9 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
356 từ
Cấp độ CEFR
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
từ chối
Trong cảnhnói rằng bạn sẽ không làm hoặc chấp nhận điều gì đó
I refused his offer
Tôi đã từ chối lời đề nghị của anh ấy
khước từ
nói rằng bạn sẽ không đồng ý với một yêu cầu
He refused to help me
Anh ấy đã khước từ giúp đỡ tôi
phản đối
nói rằng bạn sẽ không thực hiện hành động được yêu cầu
They refused to leave
Họ phản đối việc rời đi
rác thải
vật liệu bỏ đi không còn giá trị sử dụng
Please put your refuse in the bin
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
trông nom
Trong cảnhquan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
xử lý
giải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
thấu hiểu
Trong cảnhbiết ý nghĩa của một điều gì đó
I hope you have an understanding of the task
Tôi hy vọng bạn thấu hiểu nhiệm vụ này
thỏa thuận
sự sắp xếp chung giữa các bên
They reached an understanding
Họ đã đạt được một thỏa thuận
nhận thức
trạng thái biết hoặc nhận ra điều gì đó
He has a deep understanding of the issue
Anh ấy có nhận thức sâu sắc về vấn đề này
thông cảm
có lòng tốt và sự đồng cảm
She was very understanding about my mistake
Cô ấy rất thông cảm về lỗi lầm của tôi
sự hiểu biết
trạng thái biết ý nghĩa của một vấn đề
I have a clear understanding of this rule
Tôi có sự hiểu biết rõ ràng về quy tắc này
bao dung
sẵn sàng chấp nhận khuyết điểm của người khác
She is very understanding when I make mistakes
Cô ấy rất bao dung khi tôi mắc lỗi
duy trì
Trong cảnhtiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
Please stay in your seat
Vui lòng duy trì vị trí tại chỗ ngồi của bạn
cư trú
sống hoặc định cư tại một nơi nào đó
They stay in a small apartment
Họ cư trú trong một căn hộ nhỏ
ở nhà
không đi ra ngoài mà ở lại nơi ở của bạn
I want to stay in tonight
Tối nay tôi muốn ở nhà
trong nhà
không bước ra ngoài trời
It is raining so we stay in
Trời đang mưa nên chúng tôi ở trong nhà
ở lại
tiếp tục ở trong một địa điểm
I will stay in the house today
Hôm nay tôi sẽ ở lại trong nhà
ở trong nhà
không rời khỏi một địa điểm
I will stay in tonight
Tối nay tôi sẽ ở trong nhà
vui sướng
Trong cảnhmột cảm thán của niềm hạnh phúc hoặc sự phấn khích
Yay today is my birthday
Vui sướng thật hôm nay là sinh nhật tôi
hoan hô
từ dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ
Yay we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trận đấu
botox
Trong cảnhmột loại thuốc tiêm dùng để giảm nếp nhăn trên khuôn mặt
She had botox to look younger
Cô ấy đã tiêm botox để trông trẻ hơn
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
xe buýt tiệc tùng
Trong cảnhmột chiếc xe buýt lớn được sử dụng cho các sự kiện xã hội và tiệc tùng
We rented a party bus for my birthday
Chúng tôi đã thuê một chiếc xe buýt tiệc tùng cho ngày sinh nhật của tôi
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
hôm nọ
Trong cảnhmột vài ngày trước
I saw him the other day
Tôi đã gặp anh ấy hôm nọ
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
sự làm rõ
Trong cảnhlời giải thích rõ ràng về một vấn đề nào đó
I need a clarification of this rule
Tôi cần một sự làm rõ về quy tắc này
người yêu quý
Trong cảnhngười mà bạn trân trọng sâu sắc
She misses her loved one
Cô ấy nhớ người yêu quý của mình
người thân yêu
người mà bạn rất quan tâm
I want to protect my loved one
Tôi muốn bảo vệ người thân yêu của mình
người thương
người mà bạn yêu thương sâu sắc
He spent time with his loved one
Anh ấy đã dành thời gian cho người thương của mình
cao cấp
Trong cảnhcó chất lượng tốt nhất
They sell only top shelf wine
Họ chỉ bán rượu loại cao cấp
kệ trên cùng
tấm ván phẳng cao nhất dùng để đựng đồ
The book is on the top shelf
Cuốn sách ở trên kệ trên cùng
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
phải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
to
Trong cảnhtạo ra nhiều âm thanh
He spoke loudly in the meeting
Anh ấy đã nói to trong cuộc họp
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
chỉ là
Trong cảnhchỉ một thứ duy nhất và không gì khác
It is nothing but a dream
Nó chỉ là một giấc mơ
loại trừ
Trong cảnhkhông cho một thứ gì đó tham gia vào
They left out his name from the list
Họ đã loại tên anh ấy khỏi danh sách
bị gạt ra
không được bao gồm trong một nhóm hoặc hoạt động
He felt left out by his friends
Anh ấy cảm thấy bị bạn bè gạt ra
bỏ sót
không đưa một thứ gì đó vào
You left out an important detail
Bạn đã bỏ sót một chi tiết quan trọng
bị bỏ qua
không được thêm vào
Several names were left out of the report
Một vài cái tên đã bị bỏ qua trong bản báo cáo
phiên bản
Trong cảnhcách trình diễn một bài hát hoặc bản nhạc
Her rendition of the song was beautiful
Phiên bản bài hát của cô ấy rất hay
trò chơi màn hình
Trong cảnhtrò chơi điện tử được chơi trên thiết bị màn hình
She is good at video games
Cô ấy giỏi các trò chơi màn hình
trò chơi điện tử
trò chơi chơi trên màn hình sử dụng bộ điều khiển
He plays video games every day
Anh ấy chơi trò chơi điện tử mỗi ngày
trò chơi máy tính
trò chơi chơi trên máy tính hoặc máy chơi game
My brother likes video games
Em trai tôi thích các trò chơi máy tính
trò chơi giải trí
trò chơi điện tử được chơi trên màn hình để giải trí
They enjoy video games together
Họ cùng nhau thưởng thức các trò chơi giải trí
dịp
Trong cảnhmột thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
We met on a special occasion
Chúng tôi đã gặp nhau vào một dịp đặc biệt
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
His behavior occasioned much concern
Hành vi của anh ấy gây ra nhiều lo lắng
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
súp
món ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
canh
món ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
mụn cóc
Trong cảnhmột khối u nhỏ cứng trên da do virus gây ra
He has a small wart on his hand
Anh ấy có một mụn cóc nhỏ trên tay
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
cọ xát
Trong cảnhdi chuyển qua lại trên bề mặt với áp lực
He rubs his eyes when tired
Anh ấy dụi mắt khi mệt
chà
ép và di chuyển một vật trên một bề mặt
I rub my hands together
Tôi chà hai bàn tay vào nhau
dầu xoa
chất thuốc bôi lên da để giảm đau hoặc nghẹt mũi
Use this rub for your sore muscle
Hãy dùng loại dầu xoa này cho cơ bắp bị đau
trở ngại
một khó khăn hoặc điểm bất đồng
The rub is that we have no money
Trở ngại là chúng ta không có tiền
gia vị
hỗn hợp thảo mộc để tạo hương vị cho thịt
Apply the dry rub to the steak
Bôi hỗn hợp gia vị lên miếng bít tết
trầy xước
đỏ và đau do cọ xát hoặc kích ứng
His skin is rub from the tight clothes
Da anh ấy bị trầy xước do quần áo chật
chiều lòng
đối xử với ai đó theo cách làm họ hài lòng
He knows how to rub people the right way
Anh ấy biết cách chiều lòng mọi người
làm khó
đối xử với ai đó một cách không công bằng
Do not rub him the wrong way
Đừng làm khó anh ấy
mát xa
nhấn và di chuyển thứ gì đó trên bề mặt
She began to rub her aching back
Cô ấy bắt đầu mát xa cái lưng đau của mình
ngực
Trong cảnhphần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
rương
chiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
cười rạng rỡ
Trong cảnhmỉm cười rất hạnh phúc hoặc tự hào
She beamed at her parents
Cô ấy mỉm cười rạng rỡ với bố mẹ mình
tia sáng
đường ánh sáng chiếu ra từ nguồn
The moon emitted a bright beam
Mặt trăng phát ra một tia sáng rực rỡ
xà nhà
thanh gỗ hoặc kim loại dài chắc chắn dùng trong xây dựng
The ceiling is supported by a steel beam
Trần nhà được đỡ bởi một thanh xà thép
truyền dẫn
di chuyển bằng năng lượng dưới dạng tia
They will beam the data to the satellite
Họ sẽ truyền dữ liệu này đến vệ tinh
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
bao gồm
Trong cảnhđược cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
mưa tuyết
Trong cảnhmưa đông lạnh rơi xuống dưới dạng các hạt băng nhỏ
The roads are slippery because of the sleet
Đường trở nên trơn trượt vì có mưa tuyết
chất nhầy
Trong cảnhchất lỏng đặc và trơn do cơ thể tiết ra
The body produces mucus to protect the nose
Cơ thể sản sinh chất nhầy để bảo vệ mũi
dịch nhầy
chất lỏng đặc được tiết ra bên trong cơ thể
Mucus helps keep the airways moist
Dịch nhầy giúp giữ ẩm cho đường hô hấp
ủng hộ
Trong cảnhgiúp đỡ hoặc trung thành với một ai đó
He is on my side
Anh ấy đứng về phía tôi
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
trong suốt
Trong cảnhcho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
đáp lại
Trong cảnhnhư một cách trả ơn cho điều gì đó
I gave him a gift in return
Tôi tặng anh ấy một món quà để đáp lại
thuốc thông mũi
Trong cảnhloại thuốc giúp làm sạch mũi bị tắc
This decongestant helps me breathe
Thuốc thông mũi này giúp tôi dễ thở hơn
sáo ống
Trong cảnhmột loại nhạc cụ hình ống dùng hơi để thổi
He plays the pan flute beautifully
Anh ấy thổi sáo ống rất hay
lời xin lỗi
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
cảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
chân thành
Trong cảnhnói những gì bạn thực sự cảm thấy hoặc suy nghĩ
She sent a sincere apology
Cô ấy đã gửi một lời xin lỗi chân thành
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
cảm nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc thái độ dựa trên cảm xúc
She expressed a sentiment of gratitude
Cô ấy bày tỏ cảm nghĩ biết ơn
chúc mừng
Trong cảnhnâng ly và uống để tôn vinh ai đó hoặc điều gì đó
Let us toast to his success
Chúng ta hãy nâng ly chúc mừng sự thành công của anh ấy
bánh mì nướng
lát bánh mì được làm nâu bằng nhiệt
I eat toast for breakfast
Tôi ăn bánh mì nướng vào bữa sáng
nướng
làm cho bánh mì trở nên vàng nâu bằng nhiệt
Please toast the bread
Vui lòng nướng bánh mì
thất bại
trong một tình huống vô vọng hoặc không thành công
Our plan is toast now
Kế hoạch của chúng ta coi như thất bại rồi
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
xảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
phát ra âm thanh
Trong cảnhtạo ra tiếng động hoặc giọng nói
The alarm sounded early
Chuông báo thức kêu sớm
nghe có vẻ
có cảm giác như thế nào đó qua âm thanh
It sounded like a dog barking
Nó nghe giống tiếng chó sủa
có vẻ
tạo cảm giác về một điều gì đó
That plan sounded like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý hay
mái nhà
Trong cảnhphần che phủ phía trên của một tòa nhà
A bird is on the roof
Một con chim đang ở trên mái nhà
mái nhà
nơi che chở hoặc cấu trúc phía trên của ngôi nhà
They are fixing the roof
Họ đang sửa mái nhà
mái che
cấu trúc bao phủ phần trên cùng của một tòa nhà
The roof protects us from rain
Mái che bảo vệ chúng ta khỏi mưa
trạm
Trong cảnhnơi cung cấp một dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể
Please wait at the bus station
Vui lòng đợi ở trạm xe buýt
đóng quân
bố trí ai đó vào một vị trí cụ thể để làm nhiệm vụ
The soldier was stationed at the border
Người lính được đóng quân ở biên giới
vị trí
mức độ của đầu thai nhi trong ống sinh
The doctor checked the station of the baby
Bác sĩ đã kiểm tra vị trí của thai nhi
trang trại
một nông trại lớn chăn nuôi cừu hoặc gia súc
He works at a large cattle station
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc lớn
trưởng thành
Trong cảnhđã phát triển hoặc lớn lên hoàn toàn
He is a mature person
Anh ấy là một người trưởng thành
chín muồi
đang trở nên hoàn toàn phát triển
This fruit is mature
Quả này đã chín muồi
lớn lên
trở thành người lớn hoặc phát triển hoàn thiện
Children mature over time
Trẻ em lớn lên theo thời gian
sinh học thần kinh
Trong cảnhngành nghiên cứu các chức năng của hệ thần kinh
Research in neurobiology is very complex
Nghiên cứu về sinh học thần kinh rất phức tạp
thần kinh học
ngành khoa học nghiên cứu về hệ thần kinh
She studies neurobiology at university
Cô ấy học thần kinh học tại trường đại học
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
rượu
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ đồ uống có cồn
They bought some booze for the party
Họ đã mua một ít rượu cho bữa tiệc
đồ uống có cồn
từ thân mật dùng để chỉ các loại thức uống chứa cồn
He kept his booze in the cupboard
Anh ấy cất đồ uống có cồn trong tủ
uống rượu
hành động tiêu thụ các loại đồ uống có cồn
They like to booze on weekends
Họ thích uống rượu vào cuối tuần
tiếng súng
Trong cảnhâm thanh khi súng được bắn ra
We heard gunfire in the distance
Chúng tôi nghe thấy tiếng súng ở đằng xa
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
lựa chọn
Trong cảnhmột thứ mà bạn có thể chọn
You have many options
Bạn có nhiều lựa chọn
chọn
đưa ra quyết định từ một tập hợp các khả năng
They decided to option the house
Họ đã quyết định chọn ngôi nhà đó
thỉnh thoảng
Trong cảnhxảy ra đôi khi nhưng không thường xuyên
We go for occasional walks
Chúng tôi thỉnh thoảng đi dạo
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
kỷ niệm
Trong cảnhđược tạo ra để tưởng nhớ một người hoặc sự kiện
They held a commemorative ceremony
Họ đã tổ chức một buổi lễ kỷ niệm
kỷ vật
đồ vật được sản xuất để ghi nhớ một sự kiện đặc biệt
I bought a commemorative coin
Tôi đã mua một đồng xu kỷ vật
về mặt thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể con người
He is physically strong
Anh ấy rất khỏe mạnh về mặt thể chất
cực nhỏ
Trong cảnhkích thước nhỏ hơn mức nhỏ thông thường
I need an extra small shirt
Tôi cần một chiếc áo sơ mi cực nhỏ
tệ hại
Trong cảnhtheo cách rất không tốt hoặc khó chịu
He behaved terribly at the party
Anh ấy cư xử rất tệ hại tại bữa tiệc
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh tính từ
It is terribly cold today
Hôm nay trời cực kỳ lạnh
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I missed you terribly
Tôi rất nhớ bạn
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại