The Big Bang Theory — Phần 10 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
436 từ
Cấp độ CEFR
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
bác sĩ phụ khoa
Trong cảnhbác sĩ chuyên về sức khỏe phụ nữ
She visited her OB GYN for a checkup
Cô ấy đã đi khám bác sĩ phụ khoa
chuyên gia phụ khoa
bác sĩ điều trị các vấn đề sức khỏe của phụ nữ
The OB GYN specializes in women health
Chuyên gia phụ khoa chuyên về sức khỏe phụ nữ
sự tương thích
Trong cảnhtrạng thái có thể tồn tại hoặc hoạt động cùng với thứ khác
This software has good compatibility
Phần mềm này có sự tương thích tốt
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
ion
Trong cảnhnguyên tử hoặc phân tử mang điện tích
Sodium chloride consists of ions
Muối ăn bao gồm các ion
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
đồng
Trong cảnhmột loại kim loại màu nâu đỏ
Copper is a good conductor of electricity
Đồng là chất dẫn điện tốt
đồng xu
một đồng tiền xu nhỏ làm bằng kim loại
I have a copper in my pocket
Tôi có một đồng xu trong túi
cảnh sát
từ không trang trọng để gọi nhân viên cảnh sát
The copper caught the thief
Người cảnh sát đã bắt được tên trộm
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái tâm lý mạnh mẽ như yêu thương giận dữ hoặc buồn bã
She could not hide her emotion
Cô ấy không thể giấu được cảm xúc của mình
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
lịch sự
Trong cảnhcư xử có văn hóa và tôn trọng người khác
Please be polite to your teachers
Hãy lịch sự với giáo viên của bạn
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
chắc chắn
Trong cảnhhoàn toàn tin rằng điều gì đó là sự thật
I am positive that I locked the door
Tôi chắc chắn rằng mình đã khóa cửa
tích cực
có thái độ tốt hoặc đầy hy vọng
She has a positive outlook on life
Cô ấy có cái nhìn tích cực về cuộc sống
dương
một con số hoặc giá trị lớn hơn không
Five is a positive number
Năm là một số dương
dương tính
cho thấy sự hiện diện của một chất hoặc tình trạng
The medical test was positive
Kết quả xét nghiệm y tế là dương tính
tòa nhà
Trong cảnhmột công trình có tường và mái
I work in a tall building
Tôi làm việc trong một tòa nhà cao tầng
kháng cáo
Trong cảnhyêu cầu chính thức để thay đổi một quyết định
The lawyer filed an appeal
Luật sư đã nộp đơn kháng cáo
hấp dẫn
cảm thấy thú vị hoặc hài lòng
The idea appeals to me
Ý tưởng đó rất hấp dẫn đối với tôi
biến số
Trong cảnhmột yếu tố có thể thay đổi trong một tình huống
Temperature is a key variable
Nhiệt độ là một biến số quan trọng
lên đường
Trong cảnhkhởi hành đến một địa điểm nào đó
She will go off to Paris tomorrow
Cô ấy sẽ lên đường đến Paris vào ngày mai
cặp
Trong cảnhmột nhóm gồm hai vật hoặc hai người
I have a pair of glasses
Tôi có một cặp kính
đôi
Trong cảnhmột bộ gồm hai thứ phù hợp với nhau
This is a new pair of shoes
Đây là một đôi giày mới
ghép đôi
đặt hai thứ cùng nhau thành một bộ
Please pair these socks
Làm ơn ghép đôi những chiếc tất này
trung lập
Trong cảnhkhông ủng hộ bên nào
He remained neutral during the debate
Anh ấy giữ thái độ trung lập trong cuộc tranh luận
số không
vị trí hộp số của xe khi động cơ không kết nối với bánh xe
Put the car in neutral
Hãy để xe ở số không
vô tư
không thiên vị bên nào so với bên kia
The judge must be neutral
Thẩm phán phải vô tư
vừa vặn
Trong cảnhcó kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
phù hợp
thích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
khỏe mạnh
mạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
kể từ bây giờ
Trong cảnhbắt đầu từ thời điểm hiện tại và kéo dài vào tương lai
It starts from now
Nó bắt đầu kể từ bây giờ
trong tương lai
tại một thời điểm sau hiện tại
I will see you two weeks from now
Tôi sẽ gặp bạn hai tuần nữa
từ nay về sau
bắt đầu từ khoảnh khắc này trở đi
Things change from now
Mọi thứ thay đổi từ nay về sau
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
anh hùng
Trong cảnhdũng cảm và lịch thiệp đặc biệt là với phụ nữ
He made a gallant effort to save the day
Anh ấy đã nỗ lực anh hùng để cứu vãn tình thế
lịch lãm
có phong thái tôn trọng và dũng cảm đặc biệt với phụ nữ
He gave her a gallant bow
Anh ấy cúi chào cô ấy một cách lịch lãm
phát ra
Trong cảnhtỏa ra ánh sáng nhiệt hoặc năng lượng
The sun radiates heat
Mặt trời tỏa ra nhiệt
lan tỏa
di chuyển hoặc lan rộng từ một điểm trung tâm
Joy radiates from her face
Niềm vui lan tỏa từ khuôn mặt cô ấy
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
coi thường
Trong cảnhxem ai đó hoặc điều gì đó là không quan trọng hoặc tồi tệ
Just screw the rules
Cứ coi thường các quy tắc đó đi
lừa đảo
đối xử không công bằng hoặc lừa gạt ai đó
He screwed me out of my money
Anh ấy đã lừa lấy tiền của tôi
quan hệ tình dục
thực hiện hành vi giao hợp với người khác
They screwed last night
Họ đã quan hệ với nhau tối qua
làm hỏng
làm điều gì đó một cách tồi tệ hoặc sai lầm
I really screwed up the test
Tôi thực sự đã làm hỏng bài kiểm tra
không còn khả thi
Trong cảnhkhông còn có sẵn hoặc không thể thực hiện
A pay raise is off the table
Việc tăng lương là không còn khả thi
không được xem xét
không còn được thảo luận hoặc cân nhắc nữa
That option is off the table
Lựa chọn đó không còn được xem xét
bị bác bỏ
không còn được đề xuất để thực hiện
His proposal is now off the table
Đề xuất của anh ấy hiện đã bị bác bỏ
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
Trong cảnhxảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
Trong cảnhmột sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
có chủ quyền
Trong cảnhtự mình nắm quyền cai trị không phụ thuộc nước khác
The nation is a sovereign state
Quốc gia này là một nhà nước có chủ quyền
quân chủ
vua hoặc nữ hoàng cai trị một quốc gia
The sovereign attended the ceremony
Vị quân chủ đã tham dự buổi lễ
người cai trị
vua hoặc nữ hoàng nắm quyền lãnh đạo đất nước
The sovereign ruled with wisdom
Người cai trị đã lãnh đạo một cách thông thái
cửa vào
Trong cảnhmột lối đi để vào trong tòa nhà hoặc căn phòng
The entrance is around the back
Lối vào ở phía sau
lối vào
hành động đi vào một địa điểm
We waited for his entrance
Chúng tôi chờ đợi sự xuất hiện của anh ấy
mê hoặc
làm cho ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc vui sướng
The magic show entranced the children
Màn trình diễn ảo thuật đã làm lũ trẻ mê hoặc
sự nhập cảnh
hành động đi vào trong một địa điểm
They gained entrance to the building
Họ đã được phép đi vào tòa nhà
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
sáng suốt
Trong cảnhkhả năng hiểu rõ bản chất của một tình huống
She has great insight into the problem
Cô ấy có cái nhìn rất sáng suốt về vấn đề này
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
tự hào
Trong cảnhcảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
kiêu hãnh
Trong cảnhcảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
sống chung
Trong cảnhtình trạng hai người sống cùng nhau như vợ chồng
They chose cohabitation before marriage
Họ chọn sống chung trước khi kết hôn
sự nhẹ nhõm
Trong cảnhcảm giác bớt lo lắng hoặc đau đớn
I felt a sense of relief
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm
cứu trợ
tổ chức của những người có chung mục đích giúp đỡ
The relief team arrived today
Đội cứu trợ đã đến hôm nay
trưởng thành
Trong cảnhđã phát triển hoàn toàn hoặc chín chắn
She is a grown woman
Cô ấy là một phụ nữ trưởng thành
lớn lên
đạt đến sự trưởng thành về thể chất hoặc tinh thần
He has grown into a kind man
Anh ấy đã lớn lên thành một người đàn ông tử tế
phát triển
tăng thêm về kích thước hoặc số lượng
My plants have grown quickly
Cây của tôi đã phát triển nhanh chóng
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
gây ra
Trong cảnhlà lý do khiến một sự việc xảy ra
The storm caused a flood
Cơn bão đã gây ra một trận lụt
người lớn
Trong cảnhmột người đã phát triển hoàn toàn
An adult must sign the form
Người lớn phải ký vào đơn
người trưởng thành
một người đã lớn khôn
She is an adult now
Cô ấy giờ đã là người trưởng thành
người lớn
một con người đã phát triển đầy đủ
Each adult needs a ticket
Mỗi người lớn cần một vé
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
xét đến
Trong cảnhxem xét một yếu tố cụ thể
Given his age he is very fast
Xét đến tuổi của cậu ấy thì cậu ấy rất nhanh
điều hiển nhiên
một thực tế được chấp nhận là đúng
Success is not a given in this business
Thành công không phải là điều hiển nhiên trong công việc này
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
She was given a gift by her friend
Cô ấy được bạn tặng một món quà
nếu có
giả sử một điều gì đó là sự thật
Given the time we should leave now
Nếu có thời gian thì chúng ta nên đi bây giờ
xét đến
cân nhắc một điều gì đó khi đánh giá tình huống
Given the weather we should stay home
Xét đến thời tiết chúng ta nên ở nhà
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một nơi với tư cách là thành viên của nhóm
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp
ngồi
ở trong tư thế ngồi bên trong một địa điểm
You can sit in the chair
Bạn có thể ngồi trên chiếc ghế
tham gia
gia nhập một hoạt động hoặc buổi biểu diễn với tư cách khách mời
The musician will sit in with the band
Nhạc sĩ sẽ tham gia cùng ban nhạc
biểu tình
hình thức phản đối bằng cách ngồi lại và từ chối rời đi
The students held a sit in at the office
Các sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ngồi tại văn phòng
ngồi tại
giữ một vị trí hoặc chỗ ngồi tại một nơi nào đó
I sit in the front row
Tôi ngồi ở hàng ghế đầu
nghĩ ra
Trong cảnhcó một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
nhà vật lý học
Trong cảnhngười nghiên cứu về vật lý
The physicist studies the nature of matter
Nhà vật lý học nghiên cứu bản chất của vật chất
sắp sửa
Trong cảnhdiễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
dự định
dùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
định
có ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
mặt khác
Trong cảnhdùng để giới thiệu một ý tưởng khác hoặc đối lập
I want to go but then again I am tired
Tôi muốn đi nhưng mặt khác tôi thấy mệt
tuy nhiên
dùng để đưa ra một điểm gây tương phản
It is expensive but then again it is high quality
Nó đắt tiền nhưng tuy nhiên nó có chất lượng cao
ngược lại
dùng để đưa ra một khía cạnh tương phản
You could walk but then again you could take a bus
Bạn có thể đi bộ nhưng ngược lại bạn có thể bắt xe buýt
ống
Trong cảnhvật dài rỗng dùng để dẫn chất lỏng hoặc không khí
Water flows through the pipe
Nước chảy qua đường ống
tẩu
vật dụng dùng để hút thuốc
He smokes tobacco with a pipe
Anh ấy hút thuốc bằng một chiếc tẩu
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
khăn tay
Trong cảnhmột miếng vải vuông nhỏ dùng để lau mũi hoặc mặt
She wiped her nose with a hanky
Cô ấy lau mũi bằng một chiếc khăn tay
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
đất
Trong cảnhlớp bề mặt của mặt đất nơi cây cối phát triển
Plants need good soil to grow
Cây cối cần đất tốt để phát triển
đất đai
vùng lãnh thổ của một quốc gia hoặc khu vực
He returned to his native soil
Anh ấy đã trở về quê hương mình
làm bẩn
khiến cho một vật trở nên không sạch sẽ
He soiled his shirt with mud
Anh ấy làm bẩn chiếc áo sơ mi của mình bằng bùn
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
đi trước
Trong cảnhxuất hiện sớm hơn về mặt thời gian hoặc thứ tự
The letter A goes before the letter B
Chữ A đi trước chữ B
trình diện
xuất hiện trước ai đó trong bối cảnh chính thức
The suspect must go before the judge
Nghi phạm phải trình diện trước thẩm phán
xảy ra trước
diễn ra sớm hơn một sự kiện khác
This event goes before the main meeting
Sự kiện này xảy ra trước buổi họp chính
quả bơ
Trong cảnhmột loại quả màu xanh lục với hạt to bên trong
I love eating avocado on toast
Tôi thích ăn bơ với bánh mì nướng
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
chấp nhận
học cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
ưa nhìn
Trong cảnhcó ngoại hình hấp dẫn
He is a good looking man
Anh ấy là một người đàn ông ưa nhìn
đẹp
có vẻ ngoài ưa nhìn
She is a very good looking woman
Cô ấy là một người phụ nữ rất đẹp
nhìn
Trong cảnhsử dụng mắt để quan sát vật gì đó
The movie has been seen by everyone
Mọi người đều đã xem bộ phim này
nhìn thấy
trở nên nhận biết sự vật bằng mắt
I have seen that man before
Tôi đã nhìn thấy người đàn ông đó trước đây
được thấy
được người khác chú ý đến
You have been seen by the guard
Bạn đã bị bảo vệ nhìn thấy
quan sát
chú ý hoặc theo dõi sự vật
The birds were seen in the garden
Những con chim đã được quan sát trong vườn
nhận ra
chú ý hoặc trở nên nhận thức về một điều gì đó
I have seen the truth of this matter
Tôi đã nhìn ra sự thật của vấn đề này
được hiểu
được chú ý hoặc được thấu hiểu
The plan was seen as a success
Kế hoạch đã được nhìn nhận là một thành công
ngắm
chú ý đến người hoặc vật bằng mắt
The sights were seen by the tourists
Các địa điểm tham quan đã được du khách nhìn ngắm
Star Trek
Trong cảnhthương hiệu truyền hình và phim ảnh khoa học viễn tưởng
Many people enjoy the Star Trek franchise
Nhiều người yêu thích thương hiệu Star Trek
Star Trek
một loạt phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng
I love watching Star Trek
Tôi thích xem Star Trek
Star Trek
một bộ phim truyền hình khoa học viễn tưởng kinh điển
Star Trek is a famous science fiction show
Star Trek là một bộ phim khoa học viễn tưởng nổi tiếng
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
chào buổi sáng
Trong cảnhlời chào lịch sự dùng khi gặp ai đó vào buổi sáng
Good morning everyone
Chào buổi sáng mọi người
lãng mạn
Trong cảnhcảm giác yêu thương sâu sắc dành cho ai đó
They found romance in Paris
Họ tìm thấy sự lãng mạn ở Paris
tiểu thuyết
Trong cảnhcâu chuyện về tình yêu và mối quan hệ lãng mạn
She likes reading a good romance
Cô ấy thích đọc một cuốn tiểu thuyết hay
quan trọng
có ý nghĩa hoặc ảnh hưởng đáng kể
This issue is of great romance to us
Vấn đề này rất quan trọng với chúng tôi
tán tỉnh
cố gắng làm cho ai đó yêu mình
He tried to romance her with flowers
Anh ấy cố gắng tán tỉnh cô ấy bằng hoa
lãng mạn
cảm giác yêu thương sâu sắc giữa hai người
They shared a beautiful romance
Họ đã chia sẻ một mối tình đẹp
tập rỗng
Trong cảnhmột tập hợp không chứa phần tử nào
A null set is denoted by the symbol empty set
Tập rỗng được ký hiệu bằng biểu tượng tập rỗng
chủ sở hữu
Trong cảnhngười có quyền sở hữu đối với một thứ gì đó
She is the owner of this car
Cô ấy là chủ sở hữu của chiếc xe này
người sở hữu
người nắm giữ tài sản hoặc vật dụng
Who is the owner of this house
Ai là người sở hữu ngôi nhà này
từ chối
Trong cảnhnói rằng bạn sẽ không làm hoặc chấp nhận điều gì đó
I refused his offer
Tôi đã từ chối lời đề nghị của anh ấy
phản đối
Trong cảnhnói rằng bạn sẽ không thực hiện hành động được yêu cầu
They refused to leave
Họ phản đối việc rời đi
khước từ
nói rằng bạn sẽ không đồng ý với một yêu cầu
He refused to help me
Anh ấy đã khước từ giúp đỡ tôi
rác thải
vật liệu bỏ đi không còn giá trị sử dụng
Please put your refuse in the bin
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng
rèm
Trong cảnhmột mảnh vải dùng để che cửa sổ
She pulled the drapes to let in sunlight
Cô ấy kéo rèm ra để đón ánh sáng mặt trời
phủ
treo hoặc trải cái gì đó một cách lỏng lẻo lên vật khác
She draped a shawl over her shoulders
Cô ấy phủ một chiếc khăn choàng lên vai
rủ xuống
rơi xuống hoặc treo theo những nếp gấp mềm mại
The fabric draped beautifully
Vải rủ xuống rất đẹp
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
khéo léo
Trong cảnhlịch sự và tự tin để gây ấn tượng với người khác
He is a smooth talker
Anh ấy là một người nói chuyện khéo léo
trôi chảy
không gặp trở ngại hoặc khó khăn
The process was very smooth
Quá trình diễn ra rất trôi chảy
nhẵn
bề mặt không bị gồ ghề hay thô ráp
This stone is very smooth
Viên đá này rất nhẵn
xoa dịu
làm cho một vấn đề trở nên bớt nghiêm trọng hơn
We need to smooth over the conflict
Chúng ta cần xoa dịu xung đột này
tấm màn
Trong cảnhmàn chắn mở ra và đóng lại ở phía trước sân khấu
The actors bowed behind the curtain
Các diễn viên cúi chào sau tấm màn
rèm cửa
mảnh vải treo ở cửa sổ hoặc ngăn cách không gian
Please close the curtain
Làm ơn hãy đóng rèm lại
màn che
mảnh vải treo phía trước sân khấu trong nhà hát
The curtain rose for the play
Màn che kéo lên cho vở kịch
màn cửa
tấm vải che phủ cửa sổ
She bought new curtains for her room
Cô ấy đã mua màn cửa mới cho căn phòng của mình
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế