The Big Bang Theory — Phần 11 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
436 từ
Cấp độ CEFR
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
thuận theo tự nhiên
Trong cảnhchấp nhận tình huống mà không cố gắng thay đổi nó
You should just go with the flow
Bạn nên cứ thuận theo tự nhiên thôi
tùy cơ ứng biến
thư giãn và không cố gắng kiểm soát hoặc thay đổi tình huống
It is best to go with the flow
Tốt nhất là cứ tùy cơ ứng biến
linh hoạt
chấp nhận tình huống mà không cố gắng kháng cự
She decided to go with the flow
Cô ấy quyết định linh hoạt theo hoàn cảnh
đời thực
Trong cảnhxảy ra trong thế giới thực không phải trong truyện hay trò chơi
It is very different from real life
Nó rất khác với đời thực
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
hồ sơ
Trong cảnhtài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
ghi âm
Trong cảnhlưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
kỷ lục
thành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
thôi
Trong cảnhcách nói thể hiện sự không bận tâm đến vấn đề nào đó
You can choose whatever you want whatev
Bạn chọn cái nào cũng được thôi
kệ
cách nói thể hiện sự thờ ơ không quan tâm
I told him the truth but he just said whatev
Tôi nói sự thật nhưng anh ấy chỉ bảo kệ
sự chế giễu
Trong cảnhlời nói hoặc hành động cười cợt thiếu tôn trọng ai đó
His mockery hurt my feelings
Sự chế giễu của anh ấy làm tổn thương cảm xúc của tôi
trải nghiệm
Trong cảnhmột sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
tử thi
Trong cảnhcơ thể người đã chết được dùng để nghiên cứu
Students study the cadaver in the lab
Sinh viên nghiên cứu tử thi trong phòng thí nghiệm
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
hoàn thiện
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
quan tâm
Trong cảnhmuốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
I am interested in music
Tôi quan tâm đến âm nhạc
thu hút
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
The book interested the student
Cuốn sách đã thu hút học sinh
sự quan tâm
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về một điều gì đó
She has an interested look
Cô ấy có một vẻ mặt tò mò
tò mò
khao khát muốn biết hoặc tìm hiểu về một vấn đề nào đó
He was interested to hear the news
Anh ấy tò mò muốn nghe tin tức
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
có lý
Trong cảnhnghe hợp lý hoặc dễ hiểu
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
hợp lý
đáng tin cậy và có thể giải thích được
That decision makes sense
Quyết định đó thật hợp lý
dễ hiểu
rõ ràng và không gây bối rối
This instruction makes sense
Bản hướng dẫn này rất dễ hiểu
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
bản thân
Trong cảnhcon người thực sự của ai đó
You must be true to your self
Bạn phải sống thật với bản thân mình
cá nhân
bản sắc riêng của một người
He has a strong sense of self
Anh ấy có ý thức mạnh mẽ về bản sắc cá nhân
chính mình
thực thể của một người
She keeps everything to her self
Cô ấy giữ mọi thứ cho chính mình
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
đính hôn
Trong cảnhthỏa thuận kết hôn giữa hai người
They announced their engagement
Họ đã công bố việc đính hôn
trận đánh
cuộc chiến giữa các quân đội
The soldiers were in an engagement
Những người lính đã tham gia vào một trận đánh
cuộc hẹn
một sự kiện xã hội hoặc cuộc sắp xếp đã lên kế hoạch
I have a business engagement today
Tôi có một cuộc hẹn kinh doanh hôm nay
sự tham gia
hành động tham gia vào một việc gì đó
The teacher focuses on student engagement
Giáo viên tập trung vào sự tham gia của học sinh
nhà vật lý thiên văn
Trong cảnhngười nghiên cứu về các vì sao và không gian
The astrophysicist studies the stars
Nhà vật lý thiên văn nghiên cứu các vì sao
món tráng miệng
Trong cảnhmón ăn ngọt được dùng vào cuối bữa ăn
I love chocolate cake for dessert
Tôi thích ăn bánh sô cô la cho món tráng miệng
chung
Trong cảnhthuộc về hoặc phục vụ mọi người trong xã hội
It is a public service
Đó là một dịch vụ công
công cộng
mở cho mọi người cùng sử dụng
This is a public park
Đây là một công viên công cộng
nơi đông người
ở vị trí có nhiều người nhìn hoặc nghe thấy bạn
He does not like speaking in public
Anh ấy không thích phát biểu trước đám đông
công chúng
nhóm tất cả những người bình thường trong xã hội
The news is for the public
Tin tức này dành cho công chúng
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
cơ hội
Trong cảnhkhả năng một sự kiện có thể xảy ra
The odds of winning are low
Cơ hội chiến thắng là rất thấp
số lẻ
số không chia hết cho hai
Three is an odd number
Số ba là một số lẻ
thỉnh thoảng
xảy ra hoặc xuất hiện đôi khi nhưng không thường xuyên
I do the odd job here
Tôi làm vài công việc vặt ở đây
kỳ lạ
khác biệt so với những gì bình thường hoặc mong đợi
That is a very odd noise
Đó là một âm thanh rất kỳ lạ
la hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
hét
tạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
áo vest nam
Trong cảnhbộ âu phục màu đen hoặc trắng mặc trong các sự kiện trang trọng
He wore a tuxedo to the wedding
Anh ấy mặc một bộ vest nam đến dự đám cưới
sao chổi
Trong cảnhthiên thể băng nhỏ bay quanh mặt trời và có cái đuôi có thể nhìn thấy
The comet passes the earth every year
Sao chổi bay qua trái đất mỗi năm
vật thể vũ trụ
vật thể sáng có đuôi di chuyển ngang qua bầu trời
We saw a comet in the night sky
Chúng tôi thấy một sao chổi trên bầu trời đêm
dọn dẹp
Trong cảnhloại bỏ bụi bẩn hoặc làm cho ngăn nắp
Please clean up the mess
Vui lòng dọn dẹp đống lộn xộn này
chải chuốt
có vẻ ngoài gọn gàng và thu hút
He cleaned up for the interview
Anh ấy ăn mặc chải chuốt cho buổi phỏng vấn
kiếm đậm
thắng hoặc kiếm được một số tiền lớn
They cleaned up at the casino
Họ đã thắng đậm tại sòng bạc
quét sạch
ngăn chặn hoặc giảm bớt hoạt động phi pháp trong khu vực
The police cleaned up the crime area
Cảnh sát đã quét sạch khu vực tội phạm
dọn dẹp
làm cho một nơi ngăn nắp và không còn bụi bẩn
I need to clean up my room
Tôi cần dọn dẹp phòng của mình
dọn dẹp
hành động làm cho một nơi ngăn nắp hoặc sạch sẽ
We did a clean up of the park
Chúng tôi đã dọn dẹp công viên
ngớ ngẩn
Trong cảnhthiếu suy nghĩ hoặc phán đoán đúng đắn
Don't be so silly
Đừng ngớ ngẩn như vậy
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
đến
xuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
trở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
theo dõi
Trong cảnhlén lút quan sát một ai đó
He likes to spy on his neighbors
Anh ấy thích theo dõi hàng xóm của mình
dòm ngó
nhìn một người mà họ không hề hay biết
Don't spy on me while I work
Đừng dòm ngó tôi khi tôi đang làm việc
rình rập
quan sát một người mà họ không biết
The detective had to spy on the suspect
Thám tử phải rình rập nghi phạm
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
dép xỏ ngón
Trong cảnhloại dép nhẹ có quai kẹp giữa các ngón chân
I wear flip flops at the beach
Tôi mang dép xỏ ngón ở bãi biển
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
về mặt tài chính
Trong cảnhcó liên quan đến tiền bạc
She is financially independent
Cô ấy độc lập về mặt tài chính
về tài chính
theo cách thức liên quan đến tiền hoặc tài chính
The project is not financially viable
Dự án này không khả thi về mặt tài chính
hài hước
Trong cảnhgây ra tiếng cười hoặc sự vui vẻ
The teacher told a humorous story
Giáo viên đã kể một câu chuyện hài hước
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
sau đại học
Trong cảnhliên quan đến việc học tập sau khi có bằng đại học đầu tiên
She is a postgraduate student
Cô ấy là sinh viên sau đại học
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
nói mớ
Trong cảnhhành động nói chuyện trong khi đang ngủ
My brother has a habit of sleep talking
Anh trai tôi có thói quen nói mớ
nói trong khi ngủ
Trong cảnhhành động phát ra âm thanh lời nói khi đang ngủ
She was sleep talking during the night
Cô ấy đã nói trong khi ngủ vào ban đêm
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the snake
Tôi đã hoảng sợ khi nhìn thấy con rắn
cơn giận dữ
biểu hiện đột ngột của cảm xúc mạnh mẽ
Her sudden freak out surprised everyone
Cơn giận dữ đột ngột của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the spider
Tôi đã hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc buồn bực
Don't freak out about the test
Đừng hoảng loạn về bài kiểm tra
đáng tiếc
Trong cảnhdùng để diễn tả một điều gì đó là không may hoặc gây nuối tiếc
It is too bad that you cannot come
Thật đáng tiếc là bạn không thể đến
ngước lên
Trong cảnhhướng ánh mắt về phía trên
He looked up at the sky
Anh ấy ngước lên bầu trời
tra cứu
tìm kiếm thông tin về người hoặc vật
I will look up his address
Tôi sẽ tra cứu địa chỉ của anh ấy
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc thành công hơn
Business is looking up now
Công việc kinh doanh đang khởi sắc
tìm kiếm
cố gắng tìm thông tin về một điều gì đó
She looked up the train times
Cô ấy đã tìm kiếm giờ tàu chạy
ghé thăm
nỗ lực đến gặp một người khi bạn ở gần đó
Look me up when you visit Hanoi
Hãy ghé thăm tôi khi bạn đến Hà Nội
kìm nén
Trong cảnhgiữ cho cảm xúc hoặc suy nghĩ không bộc lộ ra ngoài
He tried to repress his anger
Anh ấy đã cố gắng kìm nén sự tức giận của mình
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
You did a terrific job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
lời nhắc
Trong cảnhthứ giúp bạn nhớ lại một điều gì đó
I have a reminder on my phone
Tôi có một lời nhắc trên điện thoại
hội nghị truyện tranh
Trong cảnhsự kiện nơi người hâm mộ gặp gỡ để tôn vinh truyện tranh phim ảnh và văn hóa đại chúng
I am going to Comic Con this weekend
Tôi sẽ đi dự hội nghị truyện tranh vào cuối tuần này
ngày hội văn hóa
buổi tụ tập lớn dành cho những người yêu thích truyện tranh và văn hóa đại chúng
The city hosts a large comic con every year
Thành phố tổ chức một ngày hội văn hóa lớn hàng năm
lễ hội người hâm mộ
sự kiện lớn dành cho các tín đồ của truyện tranh phim ảnh và văn hóa đại chúng
Many fans dress up at the comic con
Nhiều người hâm mộ hóa trang tại lễ hội người hâm mộ
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
căng thẳng
Trong cảnhgây ra sự lo lắng hoặc áp lực
My new job is very stressful
Công việc mới của tôi rất căng thẳng
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng với bạn
He is a friendly coworker
Anh ấy là một đồng nghiệp thân thiện
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
bỏ đi
Trong cảnhđi xa khỏi một địa điểm hoặc tình huống
Please just walk away
Làm ơn hãy bỏ đi
rời đi
rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống
I decided to walk away
Tôi quyết định rời đi
rũ bỏ
từ bỏ một tình huống khó khăn hoặc không vui
It is hard to walk away from this problem
Thật khó để rũ bỏ vấn đề này
uốn ván
Trong cảnhbệnh nhiễm khuẩn nghiêm trọng gây co cứng cơ
He got a shot to prevent tetanus
Anh ấy đã tiêm phòng để ngăn ngừa bệnh uốn ván
tuyệt vọng
Trong cảnhcảm thấy mất hết hy vọng
He felt desperate after the failure
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau thất bại
cần kíp
cảm giác bạn không còn lựa chọn nào khác
She is desperate for a job
Cô ấy đang rất cần một công việc
làm việc
Trong cảnhthực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ
She works at the bank
Cô ấy làm việc tại ngân hàng
tác phẩm
sản phẩm được tạo ra bằng sự nỗ lực đặc biệt là nghệ thuật
This painting is his best work
Bức tranh này là tác phẩm xuất sắc nhất của anh ấy
công việc
hoạt động đòi hỏi sự nỗ lực
He has a lot of work to do today
Anh ấy có nhiều công việc phải làm hôm nay
hoạt động
vận hành một cách chính xác hoặc đúng như dự kiến
Does this clock work
Chiếc đồng hồ này có hoạt động không
kem chống nắng
Trong cảnhloại kem bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời
I need to apply sunscreen
Tôi cần thoa kem chống nắng
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
thân thiện
Trong cảnhtỏ ra tử tế và ấm áp với người khác
She has a friendly smile
Cô ấy có một nụ cười thân thiện
đồng minh
không có ý định gây hại cho người cùng phe
They fought against friendly fire
Họ đã chiến đấu chống lại sự nhầm lẫn với quân mình
dễ gần
tốt bụng và dễ dàng hòa đồng với mọi người
He is very friendly to everyone
Anh ấy rất dễ gần với mọi người
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
mất
Trong cảnhkhông còn tồn tại trên đời
My grandfather died last year
Ông của tôi đã mất năm ngoái
chết
ngừng duy trì sự sống
The plant died from lack of water
Cái cây đã chết vì thiếu nước
tử vong
sự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Many people died in the war
Nhiều người đã tử vong trong cuộc chiến
qua đời
chấm dứt sự sống một cách nhẹ nhàng
He died peacefully last night
Ông ấy đã qua đời trong bình yên tối qua
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
kết bạn
Trong cảnhtrở thành bạn bè với một ai đó
I want to befriend my new classmate
Tôi muốn kết bạn với bạn cùng lớp mới của mình
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
loại bỏ
Trong cảnhlấy một thứ gì đó đi nơi khác hoặc ra khỏi vị trí cũ
Please remove your shoes
Vui lòng tháo giày của bạn ra
trang phục
Trong cảnhbộ đồ đặc biệt mặc bởi các thành viên trong một tổ chức
The police officer wore a smart uniform
Viên cảnh sát mặc một bộ trang phục chỉnh tề
đồng phục
bộ quần áo mặc bởi các thành viên trong cùng một nhóm
Students wear a uniform to school
Học sinh mặc đồng phục đến trường
đồng nhất
giống hệt nhau ở tất cả các phần hoặc mọi thời điểm
The temperature remained uniform all day
Nhiệt độ giữ mức đồng nhất suốt cả ngày
người không chuyên
Trong cảnhngười không có kiến thức chuyên môn về một lĩnh vực nào đó
This book explains science to a layman
Cuốn sách này giải thích khoa học cho người không chuyên