

The Boys — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
640 từ
thuộc về nghề nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
chuyên gia
người có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
liên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
người mới
Trong cảnhngười chưa từng thực hiện một hoạt động cụ thể nào
She is a virgin at driving
Cô ấy là người mới tập lái xe
không cồn
không chứa chất có cồn
I ordered a virgin cocktail
Tôi đã gọi một ly cocktail không cồn
trinh nữ
người chưa từng quan hệ tình dục
The story describes a young virgin
Câu chuyện mô tả một trinh nữ trẻ
nguyên chất
chưa từng được sử dụng hoặc qua chế biến
This is virgin olive oil
Đây là dầu ô liu nguyên chất
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
chốc lát
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian rất ngắn
Wait one minute please
Làm ơn đợi một chút
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
khiêm tốn
Trong cảnhkhông kiêu ngạo hoặc tự phụ
He is a humble man
Anh ấy là một người khiêm tốn
hạ thấp
khiến ai đó cảm thấy bớt quan trọng hoặc kiêu ngạo
His failure humbled him
Thất bại đó khiến anh ấy cảm thấy thấp kém hơn
làm cho khiêm tốn
khiến ai đó cảm thấy mình không phải là quá quan trọng
This experience humbled him
Trải nghiệm này khiến anh ấy trở nên khiêm tốn
khiêm nhường
làm cho người khác cảm thấy bớt tự cao
It was a humbling experience
Đó là một trải nghiệm đáng để khiêm tốn
tuyệt diệu
Trong cảnhrất dễ chịu hoặc đáng kinh ngạc
We had a divine time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt diệu ở bãi biển
thần thánh
sinh vật có quyền năng siêu nhiên
The ancient people worshiped the divine
Người cổ đại thờ phụng thần thánh
tiên đoán
biết trước hoặc đoán điều sẽ xảy ra trong tương lai
He divined her intentions from her silence
Anh ấy tiên đoán ý định của cô ấy từ sự im lặng
tuyệt vời
cực kỳ tốt hoặc đáng kinh ngạc
The music was simply divine
Âm nhạc thực sự rất tuyệt vời
Mở khóa 630 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/640 từ
Đã có Premium? Đăng nhập