

The Boys — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
781 từ
đi bộ để giảm đau
Trong cảnhhồi phục sức khỏe bằng cách đi bộ xung quanh
You should walk it off
Bạn nên đi bộ xung quanh để đỡ đau hơn
uống ực
Trong cảnhuống một lượng lớn chất lỏng một cách nhanh chóng
He can chug a glass of water
Anh ấy có thể uống ực một ly nước
chạy chậm
di chuyển với tiếng động đều đều chậm rãi
The old train chugged along the track
Con tàu cũ chạy chậm dọc theo đường ray
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
lớp bảo vệ
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài dùng để bảo vệ
The pipe has a plastic casing
Đường ống có một lớp bảo vệ bằng nhựa
vỏ bọc
vật chứa bao quanh để giữ thứ gì đó bên trong
The watch has a metal casing
Chiếc đồng hồ có vỏ bọc bằng kim loại
thăm dò
xem xét kỹ lưỡng một địa điểm để chuẩn bị
They were casing the bank for a robbery
Họ đang thăm dò ngân hàng để chuẩn bị cướp
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
trước
Trong cảnhnằm phía trước hoặc đối diện
The shop is in front of the bank
Cửa hàng nằm ở phía trước ngân hàng
phía trước
không gian nằm trực tiếp trước một người hoặc một vật
She stood in front of the mirror
Cô ấy đứng ở phía trước gương
trước mặt
vị trí nơi ai đó đang đứng
He spoke in front of the whole class
Anh ấy đã nói chuyện trước mặt cả lớp
phía trước
vị trí đối diện với ai đó hoặc cái gì đó
She is standing in front of the house
Cô ấy đang đứng ở phía trước ngôi nhà
tóc tết sát da đầu
Trong cảnhkiểu tóc bện sát vào da đầu
She has beautiful cornrows
Cô ấy có kiểu tóc tết sát da đầu rất đẹp
tệ hại
Trong cảnhcực kỳ kém hoặc không có giá trị sử dụng
His attempt to apologize was pathetic
Nỗ lực xin lỗi của anh ta thật tệ hại
đáng thương
gây ra cảm giác tội nghiệp hoặc khinh miệt
The lost kitten looked pathetic
Chú mèo con bị lạc trông thật đáng thương
hồi ký
Trong cảnhcuốn sách về cuộc đời của chính mình
She wrote a memoir about her childhood
Cô ấy đã viết một cuốn hồi ký về thời thơ ấu của mình
Mở khóa 771 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/781 từ
Đã có Premium? Đăng nhập