

The Boys — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
589 từ
tệ
Trong cảnhchất lượng rất kém hoặc không tốt
This movie is total shit
Bộ phim này quá tệ
lừa dối
nói dối hoặc đánh lừa ai đó
Are you shitting me
Bạn đang lừa tôi à
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
bắt sóng
Trong cảnhđiều chỉnh thiết bị để nghe một chương trình
Tune in to your favorite station
Hãy bắt sóng kênh yêu thích của bạn
dò đài
điều chỉnh thiết bị để nhận tín hiệu
I will tune in the radio
Tôi sẽ dò đài phát thanh
chú tâm
tập trung hoặc thấu hiểu một vấn đề
You need to tune in to what I say
Bạn cần chú tâm vào những gì tôi nói
theo dõi
bắt đầu xem hoặc nghe một chương trình phát sóng
Millions tune in to watch the news
Hàng triệu người theo dõi để xem tin tức
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
biển báo
dấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
vụ kiện
Trong cảnhmột vấn đề pháp lý được đưa ra tòa án
She filed a lawsuit against the company
Cô ấy đã đệ đơn kiện công ty
sự nổi tiếng
Trong cảnhtrạng thái được nhiều người chú ý đến
The band gained more exposure through social media
Ban nhạc có nhiều sự chú ý hơn qua mạng xã hội
phơi nhiễm
tình trạng bị để ở ngoài mà không được bảo vệ
Prolonged exposure to cold is dangerous
Phơi nhiễm lâu với cái lạnh rất nguy hiểm
phơi bày
hành động làm cho điều gì đó được biết đến
The exposure of the scandal shocked everyone
Việc phơi bày vụ bê bối đã gây sốc cho mọi người
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
sung túc
ở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
an toàn
Trong cảnhđược bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
đạt được
có được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
tiếp xúc
Trong cảnhđặt tay hoặc ngón tay lên vật gì đó
She is touching the soft fabric
Cô ấy đang chạm vào loại vải mềm
chạm
đặt tay hoặc ngón tay lên vật gì đó
Do not touch the hot stove
Đừng chạm vào bếp nóng
Mở khóa 579 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/589 từ
Đã có Premium? Đăng nhập