

The Boys — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
718 từ
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
hoàn thành
Trong cảnhđược kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
bánh ngọt
Trong cảnhmột loại bánh chiên ngọt thường có lỗ ở giữa
She bought a glazed doughnut
Cô ấy đã mua một chiếc bánh ngọt tráng đường
bánh rán
một loại bánh ngọt hình tròn có lỗ ở giữa
I ate a chocolate doughnut
Tôi đã ăn một chiếc bánh rán sô-cô-la
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
She went to school today
Cô ấy đã đi học hôm nay
chuyển
thay đổi sang một trạng thái khác
The milk went sour
Sữa đã bị chua
thả
để ai đó hoặc cái gì đó thoát khỏi sự kìm kẹp
He went the bird from the cage
Anh ấy đã thả con chim ra khỏi lồng
xuống
di chuyển đến một vị trí thấp hơn
The elevator went to the basement
Thang máy đã xuống tầng hầm
kẻ sát nhân
Trong cảnhngười giết một người khác
The murderer was caught by police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
Trong cảnhkhông còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
trân trọng
Trong cảnhcoi một điều gì đó là quan trọng
I value your help
Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn
giá trị
mức độ hữu ích hoặc quan trọng của một thứ gì đó
This old book has great value
Cuốn sách cũ này có giá trị lớn
cuộc thi
Trong cảnhmột sự kiện nơi mọi người cố gắng để giành chiến thắng
She won the singing contest
Cô ấy đã thắng cuộc thi hát
tranh luận
đưa ra lý lẽ phản đối một quyết định trong bối cảnh pháp lý
They decided to contest the verdict
Họ quyết định tranh luận về bản án
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
Mở khóa 708 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/718 từ
Đã có Premium? Đăng nhập